Gói thầu: Gói thầu số 23: Tường chắn hố nhận than, tường chắn kho than

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284828-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Tường chắn hố nhận than, tường chắn kho than
Số hiệu KHLCNT 20201258761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 13:20:00 đến ngày 2021-01-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,452,388,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tường chắn hố nhận than
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 53,079 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 51,009 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 742,695 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,626 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,809 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,341 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 799,162 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,575 100m2
9 Vật liệu làm khe giãn nhiệt Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56,9 m
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,719 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,654 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,286 tấn
13 Đệm đá dăm Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,396 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,792 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,759 100m
16 Đắp bù tường kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 (đã có hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 58,529 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,45 100m3
B Hạng mục: Tường chắn kho than
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,2444 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36,68 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 251,52 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 188,64 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đã có hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4986 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn đến Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,7458 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->