Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287184-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường MGCL Trúc Đào
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201287163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 22:54:00 đến ngày 2021-01-06 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 299,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (CƠ SỞ BÍCH NGÔ TÂY)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1337 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6903 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1443 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng băng chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4428 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1149 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7202 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5331 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1528 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8281 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5223 m3
12 Xây gạch ống 9,5x13,5x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8275 m3
13 Xây bậc cấp gạch 5,5x9x19, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6133 m3
14 Ván khuôn gỗ dầm, lanh tô nhà vệ sinh giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1529 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7565 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5394 m3
21 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4142 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3414 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
26 Quét Sikaproof Menbrane chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8077 m2
27 Láng nền sàn mái nhà vệ sinh có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8077 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,56 m
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,072 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1438 m2
31 GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện), nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
32 GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện), nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7042 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3414 m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
4 Lắp đặt hộp định vị, công tắc chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt co tê nối nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt co tê nối nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt co tê nối nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt kệ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van khóa nhựa PVC 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van khóa nhựa PVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt quả cầu chén rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Tháo dỡ van xã nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
23 Lắp đặt van khóa nhựa PVC 34 cho xí xỏm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D MÁI CHE RA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN NAM
1 Tháo dỡ lan can mở lối đi ra nhà vệ sinh giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 m2
2 Xây bậc cấp ra nhà vệ sinh gạch 5,5x9x19, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2835 m3
3 Lát bậc cấp, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m2
4 Gia công xà gồ thép, thanh kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 tấn
6 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 mm, mái che ra nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2027 100m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3108 m2
E CẢI TẠO, LÁNG NỀN HÀNH LANG TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG
1 Đào móng bó vĩa và bồn cây bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2269 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vĩa và bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vĩa và bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7241 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng bó vĩa và bồn cây, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0913 m3
5 Chỉnh trang mặt bằng nền trước cổng trường khi lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,42 m2
6 Lát gạch Block Terrazzo 400x400 nền sân VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,42 m2
F NÂNG CẤP SỬA CHỮA 04 NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (CƠ SỞ PHÚ KHÊ ĐÔNG): (PHẦN XÂY MỚI HẦM TƯ HOẠI)
1 Đào móng, hầm tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,267 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
5 Xây móng <=33cm, gạch chỉ 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0674 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,947 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,448 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,868 m2
9 Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G HÚT HẦM TỰ HOẠI
1 Vệ sinh hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hầm
H THAY THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt co tê nối nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt co tê nối nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
I CẢI TẠO, LÁNG NỀN HÀNH LANG TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,486 m3
2 Đào móng bó vĩa và bồn cây bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1181 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vĩa và bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7193 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vĩa và bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9386 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng bó vĩa và bồn cây, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7681 m3
6 Chỉnh trang mặt bằng nền trước cổng trường khi lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,59 m2
7 Lát gạch Block Terrazzo 400x400 nền sân VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,59 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->