Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285608-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201285561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 11:39:00 đến ngày 2021-01-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,400,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9333 100m
2 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,4 m2
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,295 100m3
4 Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,9809 100m3
5 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,13 m3
6 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,4003 100m3
7 Đất lấy ngoài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3.042,637 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,2623 100m3
B Lớp móng
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0895 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m làm nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,6727 100m2
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,5869 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,1343 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,6985 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6643 100m3
C Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1482 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,1519 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,1519 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9471 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9471 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9471 100tấn
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 119,29 m2
8 Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
9 Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
10 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
13 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
14 Ván khuôn móng cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
15 Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
D Cống ngang đường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2369 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,0225 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,256 m3
4 Lắp đặt móng cống hộp của cống KT: 0,8x0,8m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1561 tấn
8 Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,89 m3
9 Ván khuôn móng tường đầu tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
10 Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
11 Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1737 100m2
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
13 Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,4 m
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
15 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0073 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m3
E Cống hộp KT: 4x (3,5x3,5)m
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,6885 100m3
2 Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6728 100m3
3 Đắp mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3485 100m3
4 Đắp đất đảo thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,2694 100m3
5 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
6 Đắp bao tải đất BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,16 m3
7 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 247,8 m2
8 Rải vải bạt ngăn nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,127 100m2
9 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,94 100m
10 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần không ngập đất, K=0,75) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,91 100m
11 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
12 Đóng cọc gỗ bằng máy, dài <=10m, đất C2 (cọc chống xiên và không ngập đất; K=0,915) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,97 100m
13 Cọc tre nẹp ngang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
14 Dây thép buộc D4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,6182 kg
15 Tà vẹt gỗ KT: 20x20x400cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
16 Lắp dựng hệ thép chữ I30, I40 làm đường chi chuyển cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9655 tấn
17 Tháo dỡ hệ thép chữ I30, I40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9655 tấn
18 Khấu hao thép I30, I40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 648,615 kg
19 Thép tròn xuyên táo trong bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tấn
20 Sản xuất đà giáo phục vụ thi công (KH: 2*1,5%+4*5%=23%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tấn
21 Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tấn
22 Tháo dỡ hệ đà giáo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tấn
23 Gỗ phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
24 Máy bơm 20CV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 ca
25 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 100m2
26 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m2
27 Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 158,15 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,3632 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2079 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,2482 tấn
31 Thép tấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7285 tấn
32 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
33 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,5375 10 tấn/1km
34 Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,2695 100m
35 Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm (ép cọc âm hệ số K=1,05) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8073 100m
36 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106 1 mối nối
37 Đào hố móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,2694 100m3
38 Đắp đất hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,6241 100m3
39 Bê tông thân cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 291,34 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,26 m3
41 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,26 m3
42 Ván khuôn thép thân cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,7716 100m2
43 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3131 tấn
44 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,0678 tấn
45 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,3041 tấn
46 Mối nối 2 đơn nguyên Sika Waterbars O32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,6 m
47 Bao tải tẩm nhựa đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,61 m2
48 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7598 tấn
49 Bê tông tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,33 m3
50 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7944 100m2
51 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
52 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6115 tấn
53 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,7 100m
54 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,3 m3
55 Bê tông sân cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,16 m3
56 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5054 tấn
57 Ván khuôn sân cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4298 100m2
58 Bê tông bản giảm tải, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,04 m3
59 Ván khuôn thép bản giảm tải BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2492 100m2
60 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
61 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2143 tấn
62 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7357 tấn
63 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm bản giảm tải BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8216 100m3
64 Đắp đất dưới đáy bản giảm tải bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1734 100m3
65 Bi tum chốt neo bản qua độ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 116,4 kg
66 Sản xuất thép lan can cầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8033 tấn
67 Lắp dựng lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
68 Mạ kẽm nhúng nóng lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 803,3 kg
69 Ống thép mạ kẽm D168,3, dày 3,96mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,42 m
70 Phễu thu nước 1,33kg/cái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Nắp chắn rác 2,73kg/cái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Đai giữ thép bản BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Neo chìm M10x70mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Lỗ khoan D8mm, L=70mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 lỗ khoan
75 Sơn gờ chắn bánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,8 m2
76 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7338 100m3
77 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,959 100m3
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5546 100m3
79 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,386 100m2
80 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,386 100m2
81 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5746 100tấn
82 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5746 100tấn
83 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5746 100tấn
84 Phá dỡ bãi đúc, bằng máy đào 1,25m3-quy đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
85 Dỡ bờ quai bao tải cát, máy đào <=1,25m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7616 100m3
86 Nhổ cọc gỗ (k=0,6) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,8 100m
87 Tháo dỡ cọc tre nẹp ngang (k=0,45) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
88 Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 247,8 m2
89 Tháo dỡ vải bạt ngăn nước (k=0,6) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,127 100m2
90 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,2317 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->