Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 11:39:00 đến ngày 2021-01-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,400,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9333 | 100m |
| 2 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,295 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,9809 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,13 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,4003 | 100m3 |
| 7 | Đất lấy ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.042,637 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2623 | 100m3 |
| B | Lớp móng | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,0895 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m làm nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,6727 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,5869 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,1343 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,6985 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6643 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,1519 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,1519 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9471 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9471 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9471 | 100tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 119,29 | m2 |
| 8 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,0225 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 4 | Lắp đặt móng cống hộp của cống KT: 0,8x0,8m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 13 | Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| E | Cống hộp KT: 4x (3,5x3,5)m | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,6885 | 100m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6728 | 100m3 |
| 3 | Đắp mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đảo thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,2694 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao tải đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m3 |
| 7 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 247,8 | m2 |
| 8 | Rải vải bạt ngăn nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,127 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần không ngập đất, K=0,75) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,91 | 100m |
| 11 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 12 | Đóng cọc gỗ bằng máy, dài <=10m, đất C2 (cọc chống xiên và không ngập đất; K=0,915) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m |
| 13 | Cọc tre nẹp ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 14 | Dây thép buộc D4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,6182 | kg |
| 15 | Tà vẹt gỗ KT: 20x20x400cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Lắp dựng hệ thép chữ I30, I40 làm đường chi chuyển cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9655 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ hệ thép chữ I30, I40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9655 | tấn |
| 18 | Khấu hao thép I30, I40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 648,615 | kg |
| 19 | Thép tròn xuyên táo trong bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 20 | Sản xuất đà giáo phục vụ thi công (KH: 2*1,5%+4*5%=23%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ hệ đà giáo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 23 | Gỗ phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 24 | Máy bơm 20CV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 25 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 26 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 158,15 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,3632 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2079 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,2482 | tấn |
| 31 | Thép tấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7285 | tấn |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,5375 | 10 tấn/1km |
| 34 | Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,2695 | 100m |
| 35 | Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm (ép cọc âm hệ số K=1,05) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8073 | 100m |
| 36 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 mối nối |
| 37 | Đào hố móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,2694 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,6241 | 100m3 |
| 39 | Bê tông thân cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 291,34 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m3 |
| 41 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép thân cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,7716 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,0678 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,3041 | tấn |
| 46 | Mối nối 2 đơn nguyên Sika Waterbars O32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 47 | Bao tải tẩm nhựa đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,61 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7598 | tấn |
| 49 | Bê tông tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,33 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7944 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6115 | tấn |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,7 | 100m |
| 54 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 55 | Bê tông sân cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,16 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5054 | tấn |
| 57 | Ván khuôn sân cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | 100m2 |
| 58 | Bê tông bản giảm tải, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép bản giảm tải | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2143 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7357 | tấn |
| 63 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm bản giảm tải | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8216 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất dưới đáy bản giảm tải bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1734 | 100m3 |
| 65 | Bi tum chốt neo bản qua độ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,4 | kg |
| 66 | Sản xuất thép lan can cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8033 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 68 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 803,3 | kg |
| 69 | Ống thép mạ kẽm D168,3, dày 3,96mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m |
| 70 | Phễu thu nước 1,33kg/cái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Nắp chắn rác 2,73kg/cái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Đai giữ thép bản | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Neo chìm M10x70mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Lỗ khoan D8mm, L=70mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 75 | Sơn gờ chắn bánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 76 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7338 | 100m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5546 | 100m3 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,386 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,386 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100tấn |
| 82 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100tấn |
| 83 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100tấn |
| 84 | Phá dỡ bãi đúc, bằng máy đào 1,25m3-quy đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 85 | Dỡ bờ quai bao tải cát, máy đào <=1,25m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | 100m3 |
| 86 | Nhổ cọc gỗ (k=0,6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 100m |
| 87 | Tháo dỡ cọc tre nẹp ngang (k=0,45) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 88 | Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 247,8 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ vải bạt ngăn nước (k=0,6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,127 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2317 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi