Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện năm 2019 và các nguồn vốn khác thuộc cân đối ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 09:25:00 đến ngày 2021-01-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,838,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.652,71 | 1m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 509,7 | 1m³ |
| 3 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.729,81 | 1m³ |
| 4 | Đào thay đất khuôn đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 840,46 | 1m³ |
| 5 | Cày xới khuôn đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.595,8 | 1m² |
| 6 | Lu lèn khuôn đường, bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.595,8 | 1m² |
| 7 | Đắp đất khuôn đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 778,74 | 1m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắP, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.911,99 | 1m³ |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.911,99 | 1m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.239,51 | 1m³ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,93 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,85 | 1m³ |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cây |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | gốc |
| 16 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cây |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | gốc |
| 18 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cây |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | gốc |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,33 | 1m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,33 | 1m³ |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.488,07 | 1m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.488,07 | 1m² |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 422,23 | 1tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 422,23 | 1 tấn |
| D | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào thay đất khuôn đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,45 | 1m³ |
| 2 | Cày xới khuôn đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 428,39 | 1m² |
| 3 | Lu lèn khuôn đường, bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 428,39 | 1m² |
| 4 | Đắp đất khuôn đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,52 | 1m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,08 | 1m³ |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,08 | 1m³ |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,32 | 1m³ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,32 | 1m³ |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 366,57 | 1m² |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 366,57 | 1m² |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,21 | 1tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,21 | 1 tấn |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa lắp ghép đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,77 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa (Lắp ghép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 598,9 | 1m² |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,98 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 361,6 | 1m² |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún, 5m/khe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | 1m² |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,09 | 1 tấn/km |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565 | cái |
| 10 | Vữa xi măng M100 dày 1cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m³ |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,89 | m³ |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo tự chèn dày 3,2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.875,44 | m² |
| 2 | Láng vữa xi măng chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.875,44 | m² |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,28 | m³ |
| 4 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,03 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,88 | 1m² |
| G | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m³ |
| 2 | Ván khuôn khuôn hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,2 | 1m² |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m³ |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,23 | m³ |
| 5 | Đào móng chân khay bằng máy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,92 | 1m³ |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,33 | 1m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m³ |
| 8 | Trồng cây sao đen (cao 3-5m, đường kính gốc 10-15cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cây |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,44 | 1m³ |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1, dày 2mm KT(1.0x0.15)m màu vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,59 | m² |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m³ |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,77 | 1m² |
| 6 | Thép neo chân cột ĐK14, L=30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,53 | kg |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m³ |
| I | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,62 | 1m² |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,77 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310,65 | 1m² |
| 5 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,91 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,98 | 1m² |
| 7 | Cốt thép đà kiềng D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1151 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng hố ga đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,64 | m³ |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m³ |
| 10 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,78 | 1m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1441 | tấn |
| 12 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | m³ |
| 13 | Van ngăn mùi HPDE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m³ |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m² |
| 16 | Gia công thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8372 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước nước, đường kính ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 18 | Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 19 | Đường hàn dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,64 | m |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | 1m² |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3635 | tấn |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m³ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cấu kiện |
| 24 | Cống ly tâm D600 Hvh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332 | m |
| 25 | Cống ly tâm D600 H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 1 đoạn ống |
| 27 | Vữa xi măng M100 dày 1cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m³ |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,52 | m³ |
| 29 | Đào móng hố ga, bằng máy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.398,95 | 1m³ |
| 30 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.885,41 | 1m³ |
| 31 | Vận chuyển đất đi đắp, đất cấp III, phạm vi 300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.260,51 | 1m³ |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,44 | 1m³ |
| J | RÃNH KT (60X60)CM | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,3 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | 1m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,81 | 1m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m³ |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,07 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | 1m² |
| 7 | BT thân rãnh đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | 1m³ |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3 | 1m² |
| 9 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m³ |
| 10 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | 1m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3221 | tấn |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường (4m/khe) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | 1m² |
| 13 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m³ |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | 1m² |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7403 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| K | CỐNG BẢN KT(80X60)CM, KT(80X80)CM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,83 | 1m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cấu kiện |
| 5 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,27 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,34 | 1m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,34 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,18 | 1m² |
| 10 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,39 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,68 | 1m² |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | m³ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,49 | 1m³ |
| 14 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,83 | 1m³ |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,88 | 1m³ |
| 16 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m³ |
| 17 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m³ |
| 18 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | 1m² |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 1m² |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m³ |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,73 | 1m³ |
| 22 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | 1m³ |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | 1m³ |
| 24 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m³ |
| 25 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m³ |
| 26 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | 1m² |
| 27 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 1m² |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m³ |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,73 | 1m³ |
| 30 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | 1m³ |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | 1m³ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5Km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 1m³ |
| 34 | Bê tông rãnh vuốt hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 1m³ |
| L | CỐNG BẢN KT(100x100)CM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,99 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,13 | 1m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,533 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| 5 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,94 | 1m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4579 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,76 | 1m² |
| 10 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,47 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | 1m² |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,55 | m³ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,85 | 1m³ |
| 14 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,29 | 1m³ |
| 15 | Tháo dỡ đường ống BTLT D1000 Hvh (4m/đốt) hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 16 | Vận chuyển đường ống BTLT D1000 Hvh (4m/đốt) tháo dở về UB 1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,09 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,94 | 1m³ |
| 18 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m³ |
| 19 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m³ |
| 20 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | 1m² |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 1m² |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m³ |
| 23 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m³ |
| 24 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 1m² |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m³ |
| 27 | Ván khuôn cửa thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1m² |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa thu nước đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 29 | BT cửa thu nước đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m³ |
| 30 | Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 31 | Gia công thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước nước, đường kính ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 33 | Đào đất hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,55 | 1m³ |
| 34 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | 1m³ |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 36 | Đường hàn dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1m³ |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| M | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường (đất vận chuyển để đắp) | 4.061,07 | m³ | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường (đất tận dụng) | 4.571,36 | m³ | |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường (đất đổ đi) | 2.670,03 | m³ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi