Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201283052-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201208899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách huyện năm 2019 và các nguồn vốn khác thuộc cân đối ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 09:25:00 đến ngày 2021-01-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,838,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.652,71 1m³
2 Đào nền đường, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 509,7 1m³
3 Vét hữu cơ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.729,81 1m³
4 Đào thay đất khuôn đường, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 840,46 1m³
5 Cày xới khuôn đường, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.595,8 1m²
6 Lu lèn khuôn đường, bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.595,8 1m²
7 Đắp đất khuôn đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 778,74 1m³
8 Đào xúc đất để đắP, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.911,99 1m³
9 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.911,99 1m³
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.239,51 1m³
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,93 m3
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,92
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,85 1m³
14 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cây
15 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 gốc
16 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69 cây
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69 gốc
18 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cây
19 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 gốc
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 348,33 1m³
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 348,33 1m³
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.488,07 1m²
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.488,07 1m²
5 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 422,23 1tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 422,23 1 tấn
D NÚT GIAO
1 Đào thay đất khuôn đường, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 278,45 1m³
2 Cày xới khuôn đường, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 428,39 1m²
3 Lu lèn khuôn đường, bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 428,39 1m²
4 Đắp đất khuôn đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128,52 1m³
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149,08 1m³
6 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149,08 1m³
7 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,32 1m³
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,32 1m³
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 366,57 1m²
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 366,57 1m²
11 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,21 1tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,21 1 tấn
E BÓ VỈA
1 Bê tông bó vỉa lắp ghép đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,77
2 Ván khuôn bó vỉa (Lắp ghép) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 598,9 1m²
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,98
4 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 361,6 1m²
5 Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún, 5m/khe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,88 1m²
6 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 565 cấu kiện
7 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 565 cấu kiện
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,09 1 tấn/km
9 Lắp đặt bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 565 cái
10 Vữa xi măng M100 dày 1cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,02
11 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,89
F VỈA HÈ
1 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo tự chèn dày 3,2cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.875,44
2 Láng vữa xi măng chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.875,44
3 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,28
4 Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,03
5 Ván khuôn bó nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 293,88 1m²
G HỐ TRỒNG CÂY
1 Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,56
2 Ván khuôn khuôn hố trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 211,2 1m²
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,11
4 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,23
5 Đào móng chân khay bằng máy, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,92 1m³
6 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,33 1m³
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,4
8 Trồng cây sao đen (cao 3-5m, đường kính gốc 10-15cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cây
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,44 1m³
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Vạch sơn 1.1, dày 2mm KT(1.0x0.15)m màu vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,59
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,77 1m²
6 Thép neo chân cột ĐK14, L=30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,53 kg
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,86
I THOÁT NƯỚC DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,83
2 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,62 1m²
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,77
4 Ván khuôn thân hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 310,65 1m²
5 Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,91
6 Ván khuôn đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,98 1m²
7 Cốt thép đà kiềng D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1151 tấn
8 Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng hố ga đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,64
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,73
10 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,78 1m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1441 tấn
12 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,93
13 Van ngăn mùi HPDE D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 Cái
14 Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,51
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,72
16 Gia công thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8372 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước nước, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0234 tấn
18 Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng cấu kiện ≤250kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cấu kiện
19 Đường hàn dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,64 m
20 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,96 1m²
21 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3635 tấn
22 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,08
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cấu kiện
24 Cống ly tâm D600 Hvh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 332 m
25 Cống ly tâm D600 H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 1 đoạn ống
27 Vữa xi măng M100 dày 1cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 146,52
29 Đào móng hố ga, bằng máy, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.398,95 1m³
30 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.885,41 1m³
31 Vận chuyển đất đi đắp, đất cấp III, phạm vi 300m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.260,51 1m³
32 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,44 1m³
J RÃNH KT (60X60)CM
1 Đào móng hố ga, bằng máy, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,3 1m³
2 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,72 1m³
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,81 1m³
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,36
5 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,07
6 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3 1m²
7 BT thân rãnh đá 1x2 M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,41 1m³
8 Ván khuôn thân rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,3 1m²
9 BT đà kiềng đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,57
10 Ván khuôn đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,6 1m²
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3221 tấn
12 Bao tải tẩm nhựa đường (4m/khe) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 1m²
13 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,66
14 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,83 1m²
15 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7403 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cấu kiện
K CỐNG BẢN KT(80X60)CM, KT(80X80)CM
1 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,66
2 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,83 1m²
3 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,354 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 cấu kiện
5 BT đà kiềng đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,27
6 Ván khuôn đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,34 1m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,426 tấn
8 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,34
9 Ván khuôn thân cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,18 1m²
10 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,39
11 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,68 1m²
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,57
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128,49 1m³
14 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,83 1m³
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,88 1m³
16 Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,52
17 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,97
18 Ván khuôn hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,96 1m²
19 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 1m²
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4
21 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,73 1m³
22 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,13 1m³
23 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,32 1m³
24 Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,52
25 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,97
26 Ván khuôn hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,96 1m²
27 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 1m²
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4
29 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,73 1m³
30 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,13 1m³
31 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,32 1m³
32 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5Km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 1m³
34 Bê tông rãnh vuốt hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 1m³
L CỐNG BẢN KT(100x100)CM
1 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,99
2 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,13 1m²
3 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,533 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 cấu kiện
5 BT đà kiềng đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8
6 Ván khuôn đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,94 1m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4579 tấn
8 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,56
9 Ván khuôn thân cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,76 1m²
10 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,47
11 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 1m²
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,55
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,85 1m³
14 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,29 1m³
15 Tháo dỡ đường ống BTLT D1000 Hvh (4m/đốt) hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 đoạn ống
16 Vận chuyển đường ống BTLT D1000 Hvh (4m/đốt) tháo dở về UB 1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,09 tấn
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,94 1m³
18 Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,79
19 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82
20 Ván khuôn hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,16 1m²
21 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 1m²
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,34
23 BT đà kiềng đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3
24 Ván khuôn đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 1m²
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0044 tấn
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03
27 Ván khuôn cửa thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 1m²
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa thu nước đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0065 tấn
29 BT cửa thu nước đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18
30 Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng cấu kiện ≤250kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện
31 Gia công thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0381 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước nước, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0011 tấn
33 Đào đất hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,55 1m³
34 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,51 1m³
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 m3
36 Đường hàn dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,12 m
37 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 1m³
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
M CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường (đất vận chuyển để đắp) 4.061,07
2 Phí bảo vệ môi trường (đất tận dụng) 4.571,36
3 Phí bảo vệ môi trường (đất đổ đi) 2.670,03
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->