Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201273589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 16:58:00 đến ngày 2021-01-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,227,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất thi công bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: đào cắt mặt đường cũ, phá dỡ kết cấu bó vỉa, đan rãnh bê tông hiện trạng, … , vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định và các công việc khác bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.110,12 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công mương bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt, đào bỏ lớp móng, mặt đường cũ; đào nền; đào đất, hạ mực nước ngầm, gia cố thành hố đào, … , vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định và các công việc khác bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo an toàn cho hố đào và các công trình lân cận để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.720,07 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 260,67 | m3 |
| 4 | Đắp trả thi công mương dọc công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,352 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 45,6811 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) mặt đường làm mới mở rộng KC2- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,1514 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,1514 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,1514 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,1514 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,1514 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) mặt đường làm mới mở rộng KC2- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,5933 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,5933 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,5933 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,5933 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,5933 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,078 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,86 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6929 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6929 | 100m2 |
| B | VUỐT NỐI NỐI TIẾP ĐƯỜNG CŨ VÀ ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH: | |||
| 1 | Đào đất thi công bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: đào cắt mặt đường cũ, phá dỡ kết cấu bó vỉa, đan rãnh bê tông hiện trạng, … , vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định và các công việc khác bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 237,96 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) mặt đường vuốt nối KCA- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,3456 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,3456 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,3456 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,3456 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,3456 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) mặt đường vuốt nối KCB- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,5297 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,5297 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,5297 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,5297 | 100m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất cống hộp bê tông đúc sẵn lắp ghép -mương thoát nước dọc chịu lực | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 325 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thân mương thoát nước dọc chịu lực bao gồm: lớp đá dăm đệm, láng vữa XM dày 2cm, lắp đặt cấu kiện, xảm mối nối các đốt mương, đấu nối với cống hiện trạng, ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 325 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất cống hộp bê tông đúc sẵn lắp ghép -mương thoát nước dọc trên vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 383 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thân mương thoát nước dọc trên vỉa hè bao gồm: lớp đá dăm đệm, láng vữa XM dày 2cm, lắp đặt cấu kiện, xảm mối nối các đốt mương, đấu nối với cống hiện trạng, ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 383 | cấu kiện |
| 5 | Tấm đan mương thoát nước bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan; gia công lắp dựng cốt thép tấm đan; đổ bê tông M200, đá 1x2 tấm đan; lắp đặt tấm đan và các công việc khác để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 162 | cấu kiện |
| 6 | Nạo vét mương thoát nước, vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ và các công việc khác để hoàn thiện công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 162 | m |
| 7 | Phá dỡ mương cũ đã hỏng, vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; đắp cát hoàn trả và các công việc khác để hoàn thiện công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 206,78 | m |
| 8 | Đóng, nhổ cọc thép hình (U, I) - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,28 | 100m |
| 9 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,355 | tấn |
| 10 | Thi công hố ga bao gồm các công việc: phá bỏ mương cũ; đào nền, đào đất hố móng, bơm hạ mực nước ngầm, gia cố thành hố đào, ... bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo an toàn cho hố đào và các công trình lân cận; đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu thải rã bãi thải; thi công lớp đá dăm đệm; lớp bê tông lót; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc chống; gia công lắp dựng cốt thép; đổ bê tông móng mác 200; đổ bê tông thân đá 1x2, mác 200; bê tông xà mũ mác 250; sản xuất tấm đan bê tông cốt thép, vữa bê tông mác 250, lắp dựng tấm đan hố ga; cung cấp và lắp đặt nắp gang hố ga; đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K=0,95,... và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35 | hố |
| 11 | Thi công hố thu trực tiếp bao gồm các công việc: phá kết cấu đường cũ; đào nền, đào đất hố móng, bơm hạ mực nước ngầm, gia cố thành hố đào, ... bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo an toàn cho hố đào và các công trình lân cận; đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu thải rã bãi thải; thi công lớp đá dăm đệm; lớp bê tông lót; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc chống; gia công lắp dựng cốt thép; đổ bê tông mác 250; cung cấp và lắp đặttấm chắn rác;lắp đặt ống HDPE D180; hoàn trả lớp móng trên bằng đá dăm tiêu chuẩn,... và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 69 | hố |
| 12 | Nâng cao hố ga cáp viễn thông đã bao gồm việc cạy bỏ nắp hố ga, đập bỏ xà mũ củ và đổ bê tông mác 200...và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | hố |
| D | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: thi công lớp bê tông lót, lớp vữa đệm;,… và các công việc khác để hoàn thành công việc bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.625,75 | m |
| 2 | Lắp đan rãnh bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: thi công lớp bê tông lót, lớp vữa đệm;,… và các công việc khác để hoàn thành công việc bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.897,875 | cái |
| 3 | Lát Terrazzo, XM PCB40 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: thi công lớp bê tông lót, lớp vữa đệm;,… và các công việc khác để hoàn thành công việc bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3.093,9472 | m2 |
| 4 | Xây bó hè đã bao gồm trát và bê tông lót | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 49,7 | m |
| 5 | Xây bồn cây xanh đã bao gồm trát và lớp đá dăm đệm, phá dỡ nền cũ để thi công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 44 | bồn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 46,821 | m2 |
| E | DI DỜI | |||
| 1 | Di dời cột điện lưới: | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7 | Cột |
| 2 | Di dời cột điện chiếu sáng: | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cột |
| 3 | Di dời cây xanh: | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 40 | Cây |
| 4 | Di dời đường nước sinh hoạt hộ gia đình: | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 83 | hộ |
| 5 | Di dời đường cáp viễn thông: | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 708 | m |
| 6 | Di dời đường điện: | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 7 | Ống PVC D250 và các phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 708 | m |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo 441c | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 4 | Biển báo 245a,203a,203b,227 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Biển báo 507 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Giải phân cách | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi