Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp. Hạng mục: hội trường 250 chỗ + phá dỡ công trình cũ + Sửa chữa bàn ghế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp. Hạng mục: hội trường 250 chỗ + phá dỡ công trình cũ + Sửa chữa bàn ghế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 09:42:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,229,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) | nt | 6,439 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen (áp dụng cho phần không ngập đất, đơn giá *0,75 phần ngập đất) | nt | 0,411 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen | nt | 6,439 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép | nt | 3.386,52 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần ngập đất) | nt | 0,855 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | nt | 0,045 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | nt | 0,855 | 100m |
| 8 | Khấu hao cọc định vị: Khối lượng thép (1,17%*4 tháng + 3,5% 1 lần đóng nhổ) | nt | 117,056 | m |
| 9 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | nt | 1,431 | tấn |
| 10 | Khâu hao thép giằng: Khối lượng thép *(1,5%*4 tháng + 5% 1 lần đóng nhổ) | nt | 94,971 | kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 15,523 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 6,747 | 100m³ |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | nt | 136,069 | 100m |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,136 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150, PCB30 | nt | 32,537 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,785 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 3,324 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 3,518 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, PCB30 | nt | 126,867 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 68,821 | m³ |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 17,793 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,836 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,078 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,393 | tấn |
| 25 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB 30 | nt | 7,158 | m³ |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 6,038 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 8,88 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | nt | 26,64 | 100m³/km |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,892 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,215 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,816 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,354 | tấn |
| 33 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB 30 | nt | 12,776 | m³ |
| 34 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,843 | 100m³ |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, PCB 30 | nt | 54,836 | m³ |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,186 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,211 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,035 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,468 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 1,917 | 100m² |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB 30 | nt | 11,236 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,849 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,787 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,214 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,808 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 5,065 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,243 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB 30 | nt | 76,241 | m³ |
| 14 | Bu lông neo d20 chờ đầu cột bê tông | nt | 48 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | nt | 4,659 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 4,659 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,578 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,578 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 517,61 | 1m² |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 3,75 | 100m² |
| 21 | Tôn úp nóc, khổ rộng 0,5m | nt | 32,37 | md |
| 22 | kẹp chống bão, 0,3m 1 cái | nt | 1.431 | cái |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB 30 | nt | 413,967 | m² |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 101,375 | m³ |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 35,923 | m³ |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 6,296 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 7,745 | m³ |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện ≤ 0,36 m2 (gạch 600x600), vữa XM PCB 30 | nt | 471,689 | m² |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,54 m2( gạch giả gỗ) , XM PCB 30 | nt | 44,564 | m² |
| 3 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện gạch ≤0,25 m2, XM PCB 30 | nt | 53,168 | m² |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 714,998 | m² |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 538,619 | m² |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 161,767 | m² |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 373,6 | m² |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75,PCB 30 | nt | 506,5 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trầ, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 876,765 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.418,719 | m² |
| 11 | Chữ bằng đồng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH " kèm theo cờ đảng và cờ tổ quốc | nt | 1 | bộ |
| 12 | Bản chữ bằng đồng bên ngoài : “Nhà văn hóa xã An Đồng - huyện Quỳnh Phụ" | nt | 1 | bộ |
| 13 | Gạch bát tràng kích thước 400x400 | nt | 12 | viên |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 469,687 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 1.071,67 | m |
| 16 | Trần xốp chống nóng dày 25cm | nt | 281,147 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 297,196 | m² |
| D | Phần tam cấp | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150, PCB 30 | nt | 5,708 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy | nt | 0,081 | 100m² |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 22,387 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 13,542 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 136,051 | m² |
| 6 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | nt | 136,052 | m² |
| 7 | Muĩ bậc bằng đá granit | nt | 169,55 | m |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất khuôn cửa khép, gỗ nhóm 1, kích thước 250x60 | nt | 152,52 | m |
| 2 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 1, kích thước 140x60 | nt | 17,4 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 152,52 | m |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 17,4 | m |
| 5 | Sản xuất cửa đi pano gỗ nhóm 1, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (đã bao gồm ke, chốt dọc,… bằng đồng) | nt | 129,053 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 129,053 | m² |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 101,522 | m² |
| 8 | Sơn cửa kính 3 nước | nt | 129,053 | m² |
| 9 | Sản xuất nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 1 | nt | 339,84 | m |
| 10 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 | nt | 323,5 | kg |
| 11 | Phụ kiện kèm theo như que hàn, chân ty… | nt | 323,5 | kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 48,96 | m² |
| 13 | Khóa cửa, tay nắm,… cao cấp | nt | 18 | bộ |
| F | Bậc lên xuống sân khấu | |||
| 1 | Bê tông bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150, PCB 30 | nt | 1,954 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,019 | 100m² |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 1,684 | m³ |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 8,908 | m² |
| 5 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | nt | 2,622 | m² |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,54 m2, XM PCB 30 | nt | 6,286 | m² |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng hộp sắt 450x300x150 | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat kích thước ≤40cm2 | nt | 55 | hộp |
| 3 | Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 600x600 âm trần | nt | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 300x300 | nt | 7 | bộ |
| 6 | bảng điện các loại bằng nhựa cao cấp | nt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tăc, 1 ổ cắm hỗn hợp | nt | 1 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 200A | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | nt | 14 | cái |
| 14 | Đế âm + mặt che các loại | nt | 49 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 1.350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 635 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 145 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | nt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | nt | 850 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | nt | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | nt | 145 | m |
| 23 | Lắp đặt gen hộp 25x25 | nt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần (chỉ có ống chờ) | nt | 8 | máy |
| 25 | Lắp đặt ống chờ dây tín hiệu âm thanh gen hộp 30x30 | nt | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | nt | 14 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà | nt | 40 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | nt | 10 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | nt | 4 | cái |
| H | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 15,759 | m³ |
| 2 | Bê tông bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150, PCB 30 | nt | 3,834 | m³ |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 5,107 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,151 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,229 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB 30 | nt | 2,532 | m³ |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 72 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 48,192 | m² |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 21,66 | m² |
| I | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 89mm | nt | 66 | cái |
| 3 | Phễu thu nước d90 | nt | 22 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác d90 | nt | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,048 | 100m |
| J | Bê tông sân | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, PCB 30 | nt | 30,1 | m³ |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,301 | 100m³ |
| 3 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, PCB 30 | nt | 301 | m² |
| K | Bồn hoa phía trước | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 0,572 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 | nt | 7,572 | m² |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột gạch giả đá XM PCB 30 | nt | 4,104 | m² |
| L | Phần tường rào phía trước | |||
| 1 | Xây lại tường rào phía trước phá phục vụ thi công | nt | 6 | m |
| M | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy CO2 | nt | 8 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy | nt | 8 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 3 | bảng |
| 4 | Tủ chữa cháy | nt | 8 | tủ |
| N | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 36,617 | m³ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 253,08 | m² |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | nt | 192,96 | m² |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | nt | 1,556 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 21,964 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | nt | 55,68 | m² |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, quạt trần | nt | 253,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 63,743 | m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 12,6 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 1,349 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km , đất cấp IV | nt | 1,349 | 100m³/km |
| O | SỬA CHỮA BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sơn PU ghế hội trường | nt | 340,8 | m2 |
| 2 | Sơn PU bàn | nt | 27,384 | m2 |
| 3 | Sửa chữa ghế hội trường | nt | 240 | cái |
| 4 | Sửa chữa bàn hội trường | nt | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi