Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp. Hạng mục: hội trường 250 chỗ + phá dỡ công trình cũ + Sửa chữa bàn ghế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287752-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp. Hạng mục: hội trường 250 chỗ + phá dỡ công trình cũ + Sửa chữa bàn ghế
Số hiệu KHLCNT 20201287720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 09:42:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,229,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) nt 6,439 100m
2 Ép cọc cừ Larsen (áp dụng cho phần không ngập đất, đơn giá *0,75 phần ngập đất) nt 0,411 100m
3 Nhổ cọc cừ Larsen nt 6,439 100m
4 Khấu hao cọc ván thép nt 3.386,52 kg
5 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần ngập đất) nt 0,855 100m
6 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần không ngập đất) nt 0,045 100m
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn nt 0,855 100m
8 Khấu hao cọc định vị: Khối lượng thép (1,17%*4 tháng + 3,5% 1 lần đóng nhổ) nt 117,056 m
9 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn nt 1,431 tấn
10 Khâu hao thép giằng: Khối lượng thép *(1,5%*4 tháng + 5% 1 lần đóng nhổ) nt 94,971 kg
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 15,523 100m³
12 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 6,747 100m³
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II nt 136,069 100m
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 1,136 100m²
15 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150, PCB30 nt 32,537
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,785 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 3,324 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 3,518 tấn
19 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, PCB30 nt 126,867
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 68,821
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 17,793
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,836 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,078 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,393 tấn
25 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB 30 nt 7,158
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 6,038 100m³
27 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 8,88 100m³
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 26,64 100m³/km
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,892 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,215 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,816 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,354 tấn
33 Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB 30 nt 12,776
34 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 3,843 100m³
35 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, PCB 30 nt 54,836
B PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,186 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 2,211 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,035 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 0,468 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 1,917 100m²
6 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB 30 nt 11,236
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 3,849 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,787 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,214 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 3,808 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 5,065 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 4,243 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB 30 nt 76,241
14 Bu lông neo d20 chờ đầu cột bê tông nt 48 cái
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m nt 4,659 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 4,659 tấn
17 Gia công xà gồ thép nt 2,578 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,578 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 517,61 1m²
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 3,75 100m²
21 Tôn úp nóc, khổ rộng 0,5m nt 32,37 md
22 kẹp chống bão, 0,3m 1 cái nt 1.431 cái
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB 30 nt 413,967
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 101,375
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 35,923
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 6,296
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 7,745
C HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện ≤ 0,36 m2 (gạch 600x600), vữa XM PCB 30 nt 471,689
2 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,54 m2( gạch giả gỗ) , XM PCB 30 nt 44,564
3 Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện gạch ≤0,25 m2, XM PCB 30 nt 53,168
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 714,998
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 538,619
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 161,767
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 373,6
8 Trát trần, vữa XM mác 75,PCB 30 nt 506,5
9 Sơn dầm, trầ, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 876,765
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.418,719
11 Chữ bằng đồng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH " kèm theo cờ đảng và cờ tổ quốc nt 1 bộ
12 Bản chữ bằng đồng bên ngoài : “Nhà văn hóa xã An Đồng - huyện Quỳnh Phụ" nt 1 bộ
13 Gạch bát tràng kích thước 400x400 nt 12 viên
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 469,687 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 1.071,67 m
16 Trần xốp chống nóng dày 25cm nt 281,147 m2
17 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao nt 297,196
D Phần tam cấp
1 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150, PCB 30 nt 5,708
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,081 100m²
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 22,387
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 13,542
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 136,051
6 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox nt 136,052
7 Muĩ bậc bằng đá granit nt 169,55 m
E Phần cửa
1 Sản xuất khuôn cửa khép, gỗ nhóm 1, kích thước 250x60 nt 152,52 m
2 Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 1, kích thước 140x60 nt 17,4 m
3 Lắp dựng khuôn cửa kép nt 152,52 m
4 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 17,4 m
5 Sản xuất cửa đi pano gỗ nhóm 1, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (đã bao gồm ke, chốt dọc,… bằng đồng) nt 129,053 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 129,053
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 101,522
8 Sơn cửa kính 3 nước nt 129,053
9 Sản xuất nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 1 nt 339,84 m
10 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 nt 323,5 kg
11 Phụ kiện kèm theo như que hàn, chân ty… nt 323,5 kg
12 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 48,96
13 Khóa cửa, tay nắm,… cao cấp nt 18 bộ
F Bậc lên xuống sân khấu
1 Bê tông bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150, PCB 30 nt 1,954
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,019 100m²
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 1,684
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 8,908
5 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox nt 2,622
6 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,54 m2, XM PCB 30 nt 6,286
G Phần điện
1 Tủ điện tổng hộp sắt 450x300x150 nt 1 cái
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat kích thước ≤40cm2 nt 55 hộp
3 Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
4 Lắp đặt đèn LED 600x600 âm trần nt 18 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 300x300 nt 7 bộ
6 bảng điện các loại bằng nhựa cao cấp nt 6 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 25 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 3 cái
11 Lắp đặt 2 công tăc, 1 ổ cắm hỗn hợp nt 1 bảng
12 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 200A nt 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha 25A nt 14 cái
14 Đế âm + mặt che các loại nt 49 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 1.350 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 635 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 320 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 145 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 nt 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm nt 850 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm nt 300 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm nt 145 m
23 Lắp đặt gen hộp 25x25 nt 100 m
24 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần (chỉ có ống chờ) nt 8 máy
25 Lắp đặt ống chờ dây tín hiệu âm thanh gen hộp 30x30 nt 120 m
26 Lắp đặt quạt trần nt 14 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét nt 3 cọc
28 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà nt 40 m
29 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất nt 10 m
30 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m nt 4 cái
H Phần thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 15,759
2 Bê tông bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150, PCB 30 nt 3,834
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 5,107
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,151 100m²
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,229 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB 30 nt 2,532
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 72 cái
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 48,192
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 21,66
I Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 1,5 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 89mm nt 66 cái
3 Phễu thu nước d90 nt 22 cái
4 Rọ chắn rác d90 nt 22 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,048 100m
J Bê tông sân
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, PCB 30 nt 30,1
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,301 100m³
3 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, PCB 30 nt 301
K Bồn hoa phía trước
1 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 0,572
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB 30 nt 7,572
3 Ốp tường, trụ, cột gạch giả đá XM PCB 30 nt 4,104
L Phần tường rào phía trước
1 Xây lại tường rào phía trước phá phục vụ thi công nt 6 m
M Phần phòng cháy chữa cháy
1 Bình bọt chữa cháy CO2 nt 8 bình
2 Bình bột chữa cháy nt 8 bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy nt 3 bảng
4 Tủ chữa cháy nt 8 tủ
N PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 36,617
2 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 253,08
3 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m nt 192,96
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m nt 1,556 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 21,964
6 Tháo dỡ cửa nt 55,68
7 Tháo dỡ hệ thống điện, quạt trần nt 253,08 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 63,743
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 12,6
10 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 1,349 100m³
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km , đất cấp IV nt 1,349 100m³/km
O SỬA CHỮA BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG
1 Sơn PU ghế hội trường nt 340,8 m2
2 Sơn PU bàn nt 27,384 m2
3 Sửa chữa ghế hội trường nt 240 cái
4 Sửa chữa bàn hội trường nt 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->