Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201284400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 15:53:00 đến ngày 2021-01-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,956,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 984,3 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất thi công, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 2.098,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 3.082,55 | m3 |
| 4 | Đào phá kết cấu cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 78,67 | m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT | 78,67 | m3 |
| 6 | Cày xới, lu lèn K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,0868 | ca |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 2.616,33 | m3 |
| 8 | Mua đất, thuế phí TNMT các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 2.956,4529 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống ĐK80 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục C chương V của E-HSMT | 3.322,74 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 664,548 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 99,6822 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT | 372,6 | m2 |
| 5 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 3.695,34 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất C3 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8,39 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mục C chương V của E-HSMT | 25,22 | m2 |
| 8 | Lắp đựng cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| D | Hạng mục 4: Mương BTXM B600 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4315 | tấn |
| 2 | Bê tông thành mương M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 110,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 70,29 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục C chương V của E-HSMT | 52,07 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 15,1 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thành mương | Mục C chương V của E-HSMT | 1.681,34 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 37,49 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cống qua đường B600&B700 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 302,07 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục C chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất cống | Mục C chương V của E-HSMT | 164,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 144,29 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,56 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,04 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8454 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 1,752 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Mục C chương V của E-HSMT | 61,26 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mục C chương V của E-HSMT | 312,58 | m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 110,41 | m2 |
| 14 | Lắp dựng nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 44,3 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,01 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Cống lấy nước D200 | |||
| 1 | Đào đất cống, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất cống, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mục C chương V của E-HSMT | 51,65 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Bạt ni lông xác rắn | Mục C chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi