Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (Vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 09:16:00 đến ngày 2021-01-20 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,368,718,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 535,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây xanh đã chặt phá đi đổ, ô tô 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 4 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 77,219 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2, dày 3.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 145,109 | 100m2 |
| 6 | Đá 4x6 chèn 22% đá dăm, dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 145,109 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,747 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 (bù phụ mặt đường), K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,279 | 100m3 |
| 9 | Đá mi dày 30cm, K>=1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,498 | 100m3 |
| 10 | Cát đắp nền K>=0.95, dày 20cm + bù lún | Theo hồ sơ thiết kế | 9,938 | 100m3 |
| 11 | Đào nền + đào chân taluy để đắp bao tải đất | Theo hồ sơ thiết kế | 53,588 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 82,258 | 100m3 |
| 13 | Đất đỏ đắp lề, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,227 | 100m3 |
| 14 | Cừ tràm gia cố chân taluy, đóng 10 cây/1md, Ø8-10cm, chiều dài 4m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1.170,96 | 100m |
| 15 | Kẽm buộc Ø6, 3m/mối, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 16 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 15,175 | 100m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật gia cố nền đường R>=25KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 15,278 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bao tải KT(0,6x0,3x0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.003,698 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 429,68 | m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,6 | m3 |
| 21 | Cốt thép Ø>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,621 | tấn |
| 22 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 17,056 | 100m2 |
| 23 | Cừ tràm gia cố móng tường chắn mật độ 25 cây/m2, Ø8-10cm, chiều dài 4m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 656 | 100m |
| 24 | Cát lót đầu cừ, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,656 | 100m3 |
| 25 | Phần ép ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8 | 100m |
| 26 | Phần ép không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 27 | Nhổ phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8 | 100m |
| 28 | Sử dụng cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 29 | Sản xuất thép bản 500x500x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép bản 500x500x5mm (chỉ dùng máy hàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 31 | Thép ống D42, dày 2.4mm, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 32 | Cút nối Thép D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Ống nhựa D90, L=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 34 | Nắp nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Sản xuất thép bản 500x500x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép bản 500x500x5mm (chỉ dùng máy hàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 37 | Cát đắp Bao tải KT(0,3x0,3x0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 38 | Chu kì quan trắc | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | chu kỳ |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D90, dày 2mm, L=3.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D90, dày 2mm, L=3.8m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Bu lông D10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | 1bộ |
| 42 | Biển báo chữ nhật 30x50cm (tên đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Biển báo hình tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 45 | Bitum chân cột 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,21 | m2 |
| 46 | Thanh hộ lan giữa W310, L=3.32m, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 733,72 | m |
| 47 | Thanh hộ lan đầu W310, L=0.7m, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6 | m |
| 48 | Lắp đặt thanh hộ lan (đầu + giữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 760,32 | m |
| 49 | Cột U160x160x4mm, L=1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 50 | Cột U160x160x4mm, L=0,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột U160x160x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 384 | m |
| 52 | Bu Lông D18, L=380mm | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 53 | Bu Lông D16, L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.920 | cái |
| 54 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 |
| 55 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 56 | Bê tông cọc đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 58 | Cốt thép Ø<=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,759 | tấn |
| 59 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,277 | 100m2 |
| 60 | Sơn trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 154,56 | m2 |
| 61 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 32,928 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 336 | cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, cự ly 2,6 km | Theo hồ sơ thiết kế | 127,816 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Biển báo tròn Ø70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo KT(160x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT(130x90)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT(127,5x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Biển báo led hướng đi (25x25cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Ống thép D90 mạ kẽm dày 2mm, L=3.9m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Ống thép D90 mạ kẽm dày 2mm, L=4.65m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D10, L=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Nhúng bitum chân cột 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | m2 |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép hàng rào (thép hình+thép ống) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép hàng rào (thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép hàng rào (thép tròn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 14 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 15 | Cung cấp cột gỗ KT(50x50x1200)mm; (0,003m3/cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cột |
| 16 | Cung cấp dây phản quang trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 10.120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây phản quang+cột gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 10.187,2 | m |
| 18 | BTCT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 19 | Sản xuất thép hình chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 21 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,358 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt chân cột, TL<=50kg/cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1.288 | cái |
| 23 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Bulong D5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.632 | cái |
| 26 | Sản xuất hàng rào (tole tấm dày 0,3mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào (lưới thép B40) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào tôn (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 328 | m |
| 29 | Sản xuất thép hình 25x25x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 30 | BTCT đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 31 | Sản xuất thép hình chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép hình chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 33 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 34 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép hàng rào (thép hình+thép ống) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 37 | Sản xuất kết cấu thép hàng rào (thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 38 | Sản xuất kết cấu thép hàng rào (thép tròn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 39 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi