Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 09:42:00 đến ngày 2021-01-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,792,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THUẾ TN VÀ PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí môi trường | 21.475 | 1m³ | |
| 2 | Phí môi trường (đất tận dụng) | 1.003 | 1m³ | |
| 3 | Phí môi trường (đất đổ đi) | 9.032 | 1m³ | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| D | Nền, mặt đường, nút giao | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.538,01 | 1m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.402,48 | 1m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | 1m³ |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.629,8 | 1m³ |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,09 | 1m³ |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.032,28 | 1m³ |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.475,04 | 1m³ |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.475,04 | 1m³ |
| 9 | Cày xới bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.343,63 | 1m² |
| 10 | Lu tằng cường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.343,63 | 1m² |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.291,18 | 1m³ |
| E | Cống bản (80x80)cm | |||
| F | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m³ |
| 2 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | 1m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | 1m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | 1m² |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | 1m² |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,47 | 1m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | 1m³ |
| G | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tướng cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 1m² |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 1m² |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 1m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m³ |
| H | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tướng cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 1m² |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 1m² |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m³ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 1m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m³ |
| I | Biển báo ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1m² |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 3 | Tiếp địa LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 8.5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột BTLT loại 12 mét; Lực đầu cột 4.3kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 6 | Cột BTLT loại 12 mét; Lực đầu cột 5.4kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ FCO cột đôi trung áp: XFCO-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng trung áp : XDT-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến: XNG-DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Xà néo đỡ góc cột đôi: XĐG-L-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến: XNG-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 13 | Sứ chuỗi polimer 24kV + móc U+ yếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 14 | Giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 15 | Cùm đấu đấu rẽ trung thế A/XLPE -95/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Kẹp đấu rẽ trung thế A/XLPE -95/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Dây nhôm lõi thép AsX 95/16-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | Km |
| 18 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Dây nhôm bọc AV30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Sợi |
| 20 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ống nối ép chịu lực dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi