Gói thầu: Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch khu vực An Cơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201286009-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch khu vực An Cơ
Số hiệu KHLCNT 20201146744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 15:21:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,261,440,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG GIAO DỊCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,486 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,346 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,367 100m3
6 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,716 m3
7 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,824 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,374 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,356 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,531 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,472 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,994 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,703 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,165 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,026 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,302 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,212 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,731 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,268 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,637 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,354 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,489 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,029 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,185 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,656 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,91 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,278 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,3 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,868 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,732 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,8 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,72 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,278 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,403 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,363 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,278 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.295,77 m2
62 Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,225 m2
63 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,625 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,05 m
65 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,021 m2
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
67 Cung cấp và lắp đặt khung dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,725 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,62 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,21 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,81 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,225 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,88 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,636 m2
76 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,68 m2
77 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
78 Cung cấp cửa đi kính cường lực 12ly, bản lề sàn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 m2
79 Cung cấp cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,815 m2
80 Cung cấp cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m2
81 Cung cấp cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
82 Cung cấp vách khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,44 m2
83 Cung cấp cửa thép kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 m2
84 Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,81 m2
85 Cung cấp lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m2
87 Cung cấp Nắp thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
88 Cung cấp Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
89 Cung cấp và lắp đặt chứ agribank Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,096 m2
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,613 m3
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,212 m3
106 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
107 Lót đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
108 Lớp than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
109 Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
110 Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt tủ điện DB-1, KT 3-6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 60A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 30A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 0,6x0,6m-40W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
7 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần D255/10W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
8 Lắp đặt quạt hút-35W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
10 Lắp đặt ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Hộp
19 Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
21 Kéo rải dây CV-1x10mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
22 Kéo rải dây CV-1x6mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
23 Kéo rải dây CV-1x4mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
24 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
25 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 Mét
26 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.650 Mét
27 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 619 m
28 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
29 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
30 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 con
31 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
32 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
33 Lắp đặt tủ chữa hộp vi tính điện thoai. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Model ADSL 4 cổng (Nhà mạng cấp 1 bộ - mua thêm 2 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt tổng đài đi thoại 3 trung kế 8 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt cục Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt cục Switch 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
38 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt cáp mạng CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
41 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
42 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 m
43 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
44 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
45 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
46 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
47 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. 660 m
48 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 429 m
49 Lắp đặt MCB 2P 20A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
50 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
51 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Hộp
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
53 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
54 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 con
55 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
56 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
64 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
65 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
66 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
67 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
69 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
70 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
72 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Nối giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
78 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
79 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Co 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Co 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
88 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
89 Tee PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
91 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
94 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
96 Van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
98 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
99 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
100 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
101 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
102 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
103 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
104 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lon
105 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
106 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
108 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
111 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
112 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
115 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
116 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
118 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
119 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
120 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
122 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
123 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
125 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lon
126 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C NHÀ BẢO VỆ - ATM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,564 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,926 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,425 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,835 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,26 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,22 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,22 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,795 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,685 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,47 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,615 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,21 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,495 m2
39 Cửa đi khung sắt hộp, kính 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
40 Cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,215 M2
41 Bảng hiệu khung sắt hộp, nền alu, chữ mica nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ BẢO VỆ + ATM
1 Lắp đặt tủ điện DB-BV, KT: 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
12 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
13 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
16 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
17 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
18 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
19 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
21 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 lon
25 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
E HÀNG RÀO- MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,092 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,664 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,456 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,043 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,261 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,085 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,457 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,278 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,558 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,065 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,065 m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,45 m3
31 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,5 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m2
33 Cống D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
34 Cổng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
35 Hàng rào thép hộp khung 40x80x1,2 song sắt 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,32 m2
F NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,157 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
G CẢI TẠO NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,74 m2
4 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,45 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
6 Vệ sinh kính, thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,32 m2
7 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,39 m2
8 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 1m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,7 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,96 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,9 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,46 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 1m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,26 1m2
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,35 1m2
16 Thay tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 1m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ NHÂN VIÊN
1 Lắp đặt tủ điện DB-NV, KT: 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần D255/10W/220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
10 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Hộp
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
16 Kéo rải dây CV-1x4mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
18 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Mét
20 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
21 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
22 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
23 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
24 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
25 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
39 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 lon
43 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt MCCB 2P-125A-65KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 2P-60A-35KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCCB 2P-40A-35KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt MCCB 2P-30A-35KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt dây đơn CXV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt dây đơn CXV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Lắp đặt dây đơn CXV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
8 Lắp đặt dây đơn CXV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
11 Đào mương chôn ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
12 Đắp cát mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m3
13 Đắp đất mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
14 Cosse ép đồng 6-10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
15 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 viên
20 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
21 Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
22 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
23 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
24 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
26 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
27 Giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
28 Hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
29 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
7 Lắp đặt hộp đế âm cho thiết bị báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Hộp
8 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
9 Đèn chiếu sáng khẩn cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
10 Đèn exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
13 Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn VCmd-2x1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
14 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 674 Mét
16 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
21 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
23 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
24 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
25 Hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
26 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Đào mương chôn ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
28 Đắp cát mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
29 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
30 Keo dán ống nhựa PVC loại 1kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 lon
31 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
32 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
33 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bình
35 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bình
36 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
37 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Trụ đỡ kim thu sét D42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
40 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
41 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
42 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Bulong nở đồng D16. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Bulong nở đồng D8. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Hộp đo kiểm tra điện trở. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Sơn trụ đỡ kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
47 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Chân đỡ trụ kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
51 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
54 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
55 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
56 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
57 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->