Gói thầu: Gói thầu XD-13: Xây dựng công trình Gara ô tô xe + máy, Bể lọc nước + Đài nước Đội 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201284426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tổng hợp dương minh tây nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-13: Xây dựng công trình Gara ô tô xe + máy, Bể lọc nước + Đài nước Đội 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 08:41:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,532,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 42,72 | m3 | |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới , Nền chỉ đầm bê tông, gạch vỡ, vữa bata | 413,32 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 42,72 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,427 | 100m3 | |
| B | Xây dựng công trình Gara ô tô xe + máy | |||
| C | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,505 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 20,15 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,83 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 9,06 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 10,81 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 22,94 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,23 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,34 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,68 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,34 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,86 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,15 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,36 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,338 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,704 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,126 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,685 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,16 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,188 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,05 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,098 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,011 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,392 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,423 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,903 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,352 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,034 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,218 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 45,94 | m3 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,94 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,59 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,42 | m2 | |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 28,48 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 273,91 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 248,97 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 15,92 | m2 | |
| 39 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,96 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 417,66 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 41,68 | m3 | |
| 42 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50 | 40,9 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,034 | m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,633 | 100m3 | |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,96 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 336,9 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 296,41 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 3,42 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 33,92 | m2 | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 3,005 | tấn | |
| 51 | Gia công giằng mái thép | 0,105 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 3,005 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,105 | tấn | |
| 54 | Bu long D16, L-400 | 28 | cái | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 1,498 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,498 | tấn | |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp (dầm trần) | 0,115 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép hộp (dầm trần) | 0,115 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,74 | m2 | |
| 60 | Nẹp nhựa đóng trần | 27,4 | m | |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.35mm | 0,379 | 100m2 | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 4,776 | 100m2 | |
| 63 | SX cửa đi cửa nhựa lỗi thép | 4,17 | m2 | |
| 64 | SX cửa sổ cửa nhựa lỗi thép | 4,62 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa nhựa lỗi thép | 8,79 | m2 cấu kiện | |
| 66 | SX hoa cửa sổ sắt hộp 14x14 | 4,54 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,54 | m2 | |
| 68 | Kê chống bão | 949 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Mặt nạ các loại | 3 | cái | |
| 7 | Đế âm tường | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 9 | Đômino | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 32 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 66 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 24 | m | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1,3 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,08 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi INAX | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| E | SÂN BỂ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,98 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 89,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 89,8 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,16 | m2 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,16 | m2 | |
| 7 | Công cắt roon sân | 8,98 | công | |
| F | SAN NỀN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 36,86 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,47 | 100m3 | |
| 3 | Lu đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,639 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 30,39 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp III | 30,39 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 75,04 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,65 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 11,53 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 31,31 | m3 | |
| G | Bể lọc nước + Đài nước Đội 1 | |||
| H | Bể lọc nước | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 4,36 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,459 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 4,072 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,547 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,32 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,001 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,677 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,361 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,625 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,503 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,031 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,033 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,057 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,159 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,009 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,557 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 58,734 | m2 | |
| 19 | SIKA LATEX TH trộn vữa trát dày 2cm (1 lít Sika Latex TH /1m2) | 21,72 | lit | |
| 20 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,281 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 13,42 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể bằng SIKA TOP SEAL 107 quét 3 lớp (2kg/m2/lớp) | 12,975 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 12,975 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 21,72 | m2 | |
| 25 | Bu lông D14, L=300 | 16 | cái | |
| 26 | Thép hình liên kết thép hộp: V50x50x5 | 3,988 | kg | |
| 27 | Thép hộp, tròn mã kẽm | 159,035 | kg | |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,074 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,098 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 0,185 | 100m2 | |
| 31 | Lớp sỏi làm tầng lọc | 7,887 | m3 | |
| 32 | Lớp than củi làm tầng lọc | 2,504 | m3 | |
| 33 | Lớp cát thô làm tầng lọc | 3,756 | m3 | |
| 34 | Công vào các lớp lọc nước mới | 3 | công | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 103,291 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,38 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 20 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm | 2 | cái | |
| I | Đài nước Đội 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,788 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 0,676 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,109 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,918 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,009 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,123 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,064 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,092 | 100m2 | |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | 1,123 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,123 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,777 | m2 | |
| 15 | Bulông D20 L=350mm | 16 | cái | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,385 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | 0,205 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | 2 | cái | |
| 19 | Rắc co thép D42 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 42mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt nói gai ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 23 | Ca rá D49/42 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,005 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi