Gói thầu: Gói thầu XD-13: Xây dựng công trình Gara ô tô xe + máy, Bể lọc nước + Đài nước Đội 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284426-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tổng hợp dương minh tây nguyên
Tên gói thầu Gói thầu XD-13: Xây dựng công trình Gara ô tô xe + máy, Bể lọc nước + Đài nước Đội 1
Số hiệu KHLCNT 20201280954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 08:41:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,532,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 42,72 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới , Nền chỉ đầm bê tông, gạch vỡ, vữa bata 413,32 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 42,72 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,427 100m3
B Xây dựng công trình Gara ô tô xe + máy
C XÂY LẮP
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,505 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 20,15 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 6,83 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 9,06 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 10,81 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 22,94 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,23 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,34 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,68 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,34 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,86 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,15 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,36 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,338 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,704 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,126 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,685 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,16 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,188 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,05 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,098 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,011 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,392 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,423 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,903 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,352 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,034 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,218 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 45,94 m3
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 66,94 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,59 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 3,42 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 28,48 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 273,91 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 248,97 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 15,92 m2
39 Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,96 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 417,66 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 41,68 m3
42 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50 40,9 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,034 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,633 100m3
45 Quét nước xi măng 2 nước 11,96 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 336,9 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 296,41 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 3,42 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 33,92 m2
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 3,005 tấn
51 Gia công giằng mái thép 0,105 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 3,005 tấn
53 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán 0,105 tấn
54 Bu long D16, L-400 28 cái
55 Gia công xà gồ thép 1,498 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép 1,498 tấn
57 Gia công xà gồ thép hộp (dầm trần) 0,115 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép hộp (dầm trần) 0,115 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 201,74 m2
60 Nẹp nhựa đóng trần 27,4 m
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.35mm 0,379 100m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm 4,776 100m2
63 SX cửa đi cửa nhựa lỗi thép 4,17 m2
64 SX cửa sổ cửa nhựa lỗi thép 4,62 m2
65 Lắp dựng cửa nhựa lỗi thép 8,79 m2 cấu kiện
66 SX hoa cửa sổ sắt hộp 14x14 4,54 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,54 m2
68 Kê chống bão 949 cái
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
D HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
6 Mặt nạ các loại 3 cái
7 Đế âm tường 1 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
9 Đômino 1 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 32 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 66 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 24 m
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
14 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại 1 sứ
15 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 1,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,12 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,08 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 3 cái
21 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 2 cái
22 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 1 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm 2 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 1 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 1 cái
26 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi INAX 1 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng 1 cái
29 Lắp đặt gương soi 1 cái
30 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
E SÂN BỂ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,98 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 89,8 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 89,8 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,16 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước 29,16 m2
7 Công cắt roon sân 8,98 công
F SAN NỀN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 36,86 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,47 100m3
3 Lu đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,639 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 30,39 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp III 30,39 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 75,04 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,65 m3
8 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 11,53 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 31,31 m3
G Bể lọc nước + Đài nước Đội 1
H Bể lọc nước
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III 4,36 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,459 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 4,072 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,547 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,32 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,001 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,677 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,361 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,625 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,503 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,031 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,033 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,057 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,159 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,009 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 44,557 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 58,734 m2
19 SIKA LATEX TH trộn vữa trát dày 2cm (1 lít Sika Latex TH /1m2) 21,72 lit
20 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 8,281 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 13,42 m2
22 Quét dung dịch chống thấm đáy bể bằng SIKA TOP SEAL 107 quét 3 lớp (2kg/m2/lớp) 12,975 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 12,975 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 21,72 m2
25 Bu lông D14, L=300 16 cái
26 Thép hình liên kết thép hộp: V50x50x5 3,988 kg
27 Thép hộp, tròn mã kẽm 159,035 kg
28 Lắp dựng cột thép các loại 0,074 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 0,098 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm 0,185 100m2
31 Lớp sỏi làm tầng lọc 7,887 m3
32 Lớp than củi làm tầng lọc 2,504 m3
33 Lớp cát thô làm tầng lọc 3,756 m3
34 Công vào các lớp lọc nước mới 3 công
35 Quét nước xi măng 2 nước 103,291 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,38 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,08 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 20 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 1 cái
41 Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm 2 cái
I Đài nước Đội 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 8,788 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,3 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 0,676 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,109 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,918 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,123 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,064 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,064 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,092 100m2
12 Gia công hệ khung dàn 1,123 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 1,123 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,777 m2
15 Bulông D20 L=350mm 16 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,385 m3
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm 0,205 100m
18 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm 2 cái
19 Rắc co thép D42 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm 6 cái
21 Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 42mm 3 cái
22 Lắp đặt nói gai ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 2 cái
23 Ca rá D49/42 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,005 100m
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->