Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 14:20:00 đến ngày 2021-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,065,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP HẠ CÂU | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12,325 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,098 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,185 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,862 | 1m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,473 | 100kg |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 55,098 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 95,095 | m2 |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 95,095 | 1m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 21 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 22 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| B | TRẠM ĐÔNG NHAM I | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,737 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,134 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,261 | m3 |
| 8 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,261 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,261 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,471 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 18,336 | 1m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,487 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,564 | 100kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 15 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 48,416 | m3 |
| 16 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,978 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13,899 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,017 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,246 | 1m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,139 | 100kg |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,782 | 100kg |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 115,975 | m2 |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 115,975 | 1m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 29 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 30 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| C | TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NHAM II | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,595 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,748 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,311 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,276 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,058 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,495 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 61,251 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 108,165 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 108,165 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| D | TRẠM BIẾN ÁP BƠM TRỰC ĐÀO | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,666 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ(6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,385 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,488 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,277 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,983 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 59,996 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 114,058 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 114,058 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| E | TRẠM LƯƠNG CÂU | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,595 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,748 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,366 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,059 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,502 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 63,243 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 108,498 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 108,498 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| F | TRẠM BIẾN ÁP BƠM SẼ | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,595 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,748 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,341 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,366 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,059 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,502 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 63,243 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 109,653 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 109,653 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| G | TRẠM BƠM ĐẠI ĐIỀN 1 | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,565 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,791 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,993 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,696 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,251 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,887 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 58,36 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 101,612 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 101,612 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| H | TRẠM BIẾN ÁP KINH ĐIỀN | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,321 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,729 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,12 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,239 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,839 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 55,39 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 98,354 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 98,354 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| I | TRẠM BỜ SÔNG AN THẮNG | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,321 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,729 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,12 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,237 | 100kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,839 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 55,39 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 99,013 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 99,013 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| J | TRẠM BIẾN ÁP SƠN HẢI XÃ THÁI SƠN | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20,539 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,562 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,049 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 26,49 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,601 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 58,423 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 117,878 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 117,878 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| K | TRẠM BIẾN ÁP BƠM VÀNG XÁ | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,095 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,186 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,511 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,313 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 11 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,43 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,125 | 100kg |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,772 | 100kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 57,752 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 112,816 | m2 |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 112,816 | 1m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 27 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 28 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| L | TRẠM BIẾN ÁP CHI LAI I | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 19,594 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,278 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,401 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,29 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,067 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,577 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 47,153 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 114,81 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 114,81 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| M | TRẠM BIẾN ÁP BƠM QUANG HƯNG | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 63,677 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,274 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20,903 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13,066 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,547 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,94 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 88,233 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 217,395 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 217,395 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,034 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| N | TRẠM BIẾN ÁP CÁT TIÊN | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,067 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,851 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,8 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,282 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,001 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 43,329 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 107,245 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 107,245 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| O | TRẠM BIẾN ÁP PHƯƠNG CHỬ 1 | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13,817 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,545 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,171 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,65 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,278 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,987 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 38,052 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 105,784 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 105,784 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| P | TRẠM BIẾN ÁP NGỌC CHỬ | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13,817 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,545 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,785 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,171 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,65 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,277 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,987 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 39,117 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 105,784 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 105,784 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP ĐỒNG XUÂN | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 16,847 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,454 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,313 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,281 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,65 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,306 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,084 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 42,717 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 115,524 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 115,524 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| R | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG TRANG 1 | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,957 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,391 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,049 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,15 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,306 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,084 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 44,853 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 108,424 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 108,424 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| S | TRẠM BIẾN ÁP QUÁN TRANG 1 | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,067 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,851 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,8 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,98 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 40,017 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 107,245 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 107,245 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| T | TRẠM BIẾN ÁP BƠM BÁT TRANG | |||
| 1 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 5 | Tôn cát đen nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 63,677 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,274 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20,903 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13,198 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,547 | 100kg |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,94 | 100kg |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 88,233 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 217,395 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 217,395 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,058 | 100m2 |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Vận chuyển các loại vật tư thu hồi về kho An Lạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi