Gói thầu: Gói thầu số 34 XL: Xây dựng hạng mục Nhà quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221245-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Nông Nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34 XL: Xây dựng hạng mục Nhà quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201122158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 13:33:00 đến ngày 2021-01-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,457,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,800,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,163 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2,0403 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,3798 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 22,74 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, K≥95 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 38,79 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,3254 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,0827 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,6215 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,9439 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,4398 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2,1202 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 26,02 | m3 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,4198 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình K≥90 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 73,87 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 96,8 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 190,53 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 115,73 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 117,13 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 96,79 | m2 |
| 33 | Kẻ chỉ trang trí tường sâu 10, rộng 30 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 629,08 | md |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 19,68 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 497,13 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 423,06 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 113,52 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 113,52 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 113,52 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 51,28 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 258,5 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 18,76 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 194,17 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 17,61 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 5,89 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (mặt chậu rửa) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá ≤ 0,16 m2, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 49 | Lan can cầu thang, sắt sơn trắng, tay vịn gỗ sơn màu nâu sẫm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 50 | Trụ lan can cầu thang | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4 | trụ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 52 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ màu ghi, kính an toàn dày 8.38 màu trắng | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ màu ghi, kính an toàn dày 8.38 màu trắng phía trên, panô nan nhôm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ màu ghi, kính an toàn dày 8.38 màu trắng | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 32,29 | m2 |
| 55 | Vách kính nhôm hệ màu ghi, kính trắng an toàn dày 8.38 mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 57 | Lan can bằng thép hộp KT 50x50, sơn màu trắng | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 83,64 | md |
| 58 | SXLD hoa sắt khung sắt hộp KT 50x100x2,5, sơn màu trắng | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 31,96 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 817,78 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 633,96 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,5375 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 68 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (lớp thứ 1 có khía bay) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 73,68 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát lớp thứ 2 có đánh màu) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 73,68 | m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, K≥95 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 12,33 | m3 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automa | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6 | hộp |
| 85 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (4x16mm2) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (1x2,5mm2) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 520 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (1x1,5mm2) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 780 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây tiếp địa 1x16mm2) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây tiếp địa 1x6mm2) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây tiếp địa 1x4mm2) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây tiếp địa 1x2,5mm2) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 260 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 840 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 48mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (loại 12000 BTU) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 98 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (loại 18000 BTU) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 99 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 106 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây dẫn điện 16E) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 108 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 12 | mối |
| 109 | Cáp đồng trần M95mm2 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 110 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 5 | cọc |
| 111 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11,34kg/bao | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6 | bao |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 114 | Bu lông kẹp nối | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2,5m | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 117 | Thanh tiếp địa L50x5 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Chân bật D10 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 119 | ống sứ luồn dây qua sê nô D15, L=150 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 20mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao cơ d 25mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao điện d 25mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 1 chiều d 25mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác D90 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,327 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 93 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 37 | đoạn ống |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt K=0,90 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,988 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 27,09 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 12 | Ghi chắn rác bằng Composite KT 380x680 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 36,03 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 15 | Bộ khung bulong móng M16x260x260x500 (Bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 1600cm2 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6Ka | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A/10Ka | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Kéo rải cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 27 | Kéo rải cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Cột đèn chùm CH6-4 (4 quả cầu D400/LED 25W), bằng gang đúc cao 4,06m | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cột đèn | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 30 | Đèn cầu D400/ LED 25W | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 32 | Đào đất móng | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 12,89 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 33,58 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 33,58 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,269 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình độ chặt K=0,90 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 42,29 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình độ chặt K=0,90 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, M150 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 84,56 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M100 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 46 | sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 122 | m |
| 47 | Đào móng công trình | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,682 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 23,96 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng,chiều dày <= 33cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 51 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,3994 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, M250 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,vữa XM M75 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 25,02 | m3 |
| 55 | Gia công lắp dựng tường rào bằng thép hộp 50x25x2, thép vuông đặc 16, sơn màu ghi | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 85,34 | m2 |
| 57 | Kẻ rãnh trang trí đầu cột | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 39,68 | md |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 474,08 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 93,61 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 653,03 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 62 | Đào đất móng | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K≥90 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 19,42 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 29,84 | m2 |
| 74 | Thi công ray thép V75x75x5 chạy bánh xe | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 24 | md |
| 75 | Bánh xe chạy cổng D170 Cổng sắt thép hộp 100x50x2, | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | 50x50x2,sơn màu ghi đậm, thép bản dày 1mm sơn màu ghi | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 77 | Chữ bằng Mica mạ vàng bảng tên | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Đào móng công trình | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 80 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, M200 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình K≥95 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 85 | SXLD cột thép tráng kẽm D=100mm, dày 2mm | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 183,3 | kg |
| 86 | Đắp cát công trình | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 43,79 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,3607 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,2 nước phủ | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 25,36 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp sườn mái | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 23,03 | m |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 95 | Quét vôi 3 nước trắng | Mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 3,78 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi