Gói thầu: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284800-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn dịch vụ xây dựng Minh Châu
Tên gói thầu Toàn bộ giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201280470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khen thưởng cho xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2019 (tỉnh bổ sung), nguồn cân đối ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 12:00:00 đến ngày 2021-01-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,426,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỒ
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,923 100m3
2 Bê tông tường mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,492 m3
3 Bê tông móng mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,1189 m3
4 Bê tông tường mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,1531 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,8494 m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7626 100m3
8 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,84 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6786 100m
10 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,871 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,025 m2
12 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,22 m2
13 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2698 100m2
14 Bê tông mặt đường mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9552 m3
15 Ông thép inox D100 dày 1.2mm (sản xuất + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.594,8334 kg
16 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
17 Bê tông nền mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
18 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2351 100m3
19 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8751 100m3
20 Đào đường ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 769,96 m3
21 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760,41 m3
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,984 100m
23 Sản xuất, lắp đặt Phin lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN (03 CỘT)
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0706 100m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
3 Bê tông móng mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6339 m3
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 km/dây
5 Lắp đặt cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
6 Đào xúc đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
7 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
8 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 cọc
10 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3958 100kg
11 Tháo dỡ thu hồi xà giá, cổ dề, sứ A20, dây dẫn cũ, kẹt xiết dây,cách điện 0.4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột
12 Lắp cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
13 Lắp choá đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 choá
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
17 Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô 20T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 10 tấn/1km
C CÂY XANH QUANH HỒ VÀ ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ
1 Trồng cây Phong lá đỏ đường kính từ 7 đến 10cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
2 Trồng cây Tùng tháp đường kính từ 4 đến 6cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->