Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Di tích Đình Tân An Trung; hạng mục: Tu bổ mái võ ca
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp công trình Di tích Đình Tân An Trung; hạng mục: Tu bổ mái võ ca |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu cho Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 10:44:00 đến ngày 2021-01-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Mái 1 | |||
| 1 | Hạ giải con giống Rồng và trái Châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, con lươn đắp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | M |
| 3 | Hạ giải mái ngói Tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,625 | M2 |
| 4 | Hạ giải rui mè gỗ của mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | M3 |
| 5 | Hạ giải hoành mái (xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | M3 |
| 6 | Tu bổ phục hồi hoành mái vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | M3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | M3 |
| 8 | Phòng chống mối, mọt, nắm mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,118 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | M3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,625 | M2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | M |
| 12 | Quét vôi bờ nóc bờ chảy 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | M2 |
| 13 | Tu bổ phục hồi con giống không gắn mảnh sành sứ dài 1,5m, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| C | Hạng mục 3: Mái 2 | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, con lươn đắp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | M |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,878 | M2 |
| 3 | Hạ giải hoành mái (xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | M3 |
| 4 | Tu bổ phục hồi hoành mái vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | M3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | M3 |
| 6 | Phòng chống mối, mọt, nắm mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,124 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | M3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,586 | M2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | M |
| 10 | Quét vôi bờ nóc bờ chảy 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | M2 |
| D | Hạng mục 4: Mái 3 | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, con lươn đắp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | M |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,155 | M2 |
| 3 | Hạ giải hoành mái (xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | M3 |
| 4 | Tu bổ phục hồi hoành mái vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | M3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | M3 |
| 6 | Phòng chống mối, mọt, nắm mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,252 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | M3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2 | M2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | M |
| 10 | Quét vôi bờ nóc bờ chảy 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi