Gói thầu: Thi công - cải tạo kiến trúc các TBA 110kV Mông Dương, Giáp Khẩu, Giếng Đáy, Cẩm Phả, Tiên Yên, Móng Cái, Hà Tu, Quảng Hà, Uông Bí 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công - cải tạo kiến trúc các TBA 110kV Mông Dương, Giáp Khẩu, Giếng Đáy, Cẩm Phả, Tiên Yên, Móng Cái, Hà Tu, Quảng Hà, Uông Bí 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB + TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 10:11:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,971,134,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống hút ẩm | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp S ≥158/L/ngày, 220-240V/50HZ | Máy hút ẩm | 36 | Máy |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 12000BTU (bao gồm ống đồng, bảo ôn, phụ kiện…) | Điều hòa | 9 | Cái |
| 3 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 1.620 | m |
| 4 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Aptomat AC 220V-32A | 36 | Cái |
| 5 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... | PK hút ẩm | 36 | Bộ |
| 6 | Thu hồi máy hút ẩm | TH máy hút ẩm | 17 | Máy |
| B | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Tủ chiếu sáng ngoài trời | 8 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà | Tủ chiếu sáng trong nhà | 9 | Tủ |
| 3 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | 540 | m |
| 4 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện | Led 200W ngoài trời | 108 | Bộ |
| 5 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 4.318 | m |
| 6 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Aptomat AC 220V-32A | 9 | Cái |
| 7 | Bộ đèn tuýt LED 24W (bóng +máng) nắp nổi trên trần | LED 24W lắp nổi trần | 63 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn tuýt LED 24W (bóng + máng) lắp âm trần lắp tại phòng phân phối | LED 24W lắp âm trần | 4 | Bộ |
| 9 | Colie bắt đèn ngoài trời (kèm phụ kiện) | Colie | 108 | Bộ |
| 10 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 997 | m |
| 11 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Phụ kiện cáp | 9 | HT |
| 12 | Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... | Phụ kiện chiếu sáng | 9 | HT |
| 13 | Aptomat 3P-50A | Aptomat 3P-50A | 9 | bộ |
| 14 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Hoàn thiện | 9 | HT |
| C | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | TBC 1 loop | 9 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Modul địa chỉ | 36 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Modul điều khiển chuông | 18 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Modul cách ly | 18 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Modul điều khiển 1 đầu ra | 45 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Hộp đựng modul | 9 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Nút ấn | 16 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Chuông báo cháy | 16 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Đèn báo cháy | 16 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Hộp chứa chuông đèn | 16 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) | Đầu báo nhiệt thường | 64 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Đầu báo khói chống nổ | 8 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Đầu báo nhiệt gia tăng | 68 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Đầu báo khói địa chỉ | 68 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Điện trở | 32 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | 2.669 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | 450 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | 1.106 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | SP-D20 | 2.669 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Kẹp treo ống D20 | 867 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Hộp chia ngả nhựa D20 | 240 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Cút nhựa D20 | 480 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Măng xông nhựa D20 | 840 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Aptomat AC-16A | 9 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 450 | m |
| 26 | Đèn LED Exit Chỉ dẫn 1 mặt 2W | LED Exit | 43 | Bộ |
| 27 | Đèn LED Khẩn cấp 10W (đèn sự cố) | LED Khẩn cấp | 55 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA mạ kẽm nhúng nóng - 8.9kg | Giá đỡ | 64 | Cái |
| 29 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Hoàn thiện kết nối | 9 | HT |
| 30 | Thu hồi hệ thống báo cháy hiện trạng | 1 | HT | |
| D | Cải tạo kiến trúc trạm Cẩm Phả | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cổng cao <6m | Phá dỡ trụ cổng | 12,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | 2,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | 1,86 | m3 |
| 4 | Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,17 | m3 |
| 9 | Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm | Hố ga thoát nước tại cổng | 3,02 | m2 |
| 10 | Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu | Hố ga thoát nước tại cổng | 1,51 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D90 | Hố ga thoát nước tại cổng | 1 | m |
| 12 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm | Biển tên trạm | 1 | bộ |
| 13 | Xây biển tên trạm | Biển tên trạm | 1 | m3 |
| 14 | Trát biển tên trạm | Biển tên trạm | 12 | m2 |
| 15 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | Biển tên trạm | 4 | m2 |
| 16 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,61 | tấn |
| 17 | Thép làm ray cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 23,8 | m |
| 18 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg | Thay cổng mới trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 19 | Bánh xe thép trục liên động D150 | Thay cổng mới trạm biến áp | 12 | Bánh |
| 20 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Thay cổng mới trạm biến áp | 2 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cổng trạm | Thay cổng mới trạm biến áp | 14,4 | m2 |
| 22 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Thay cổng mới trạm biến áp | 28,8 | m2 |
| 23 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Thay cổng mới trạm biến áp | 4 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ toàn bộ hàng rào - bằng thủ công | Hàng rào gạch HR1 | 1.062 | m2 |
| 25 | Đục vữa các vị trí nứt, hỏng dạng chân chim | Hàng rào gạch HR1 | 41 | m2 |
| 26 | Trát lại các vị trí bong tróc đã đục, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hàng rào gạch HR1 | 41 | m2 |
| 27 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Hàng rào gạch HR1 | 0,68 | tấn |
| 28 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Hàng rào gạch HR1 | 0,43 | tấn |
| 29 | Dây thép gai làm hàng rào | Hàng rào gạch HR1 | 232,98 | kg |
| 30 | Bu lông M12 x80 | Hàng rào gạch HR1 | 792 | Cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Hàng rào gạch HR1 | 99 | m2 |
| 32 | Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Hàng rào gạch HR1 | 99 | m2 |
| 33 | Thu hồi dây thép gai hiện trạng (231kg) - tính 4C bậc 3/7 | Hàng rào gạch HR1 | 4 | Công |
| 34 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Hàng rào gạch HR1 | 1.062 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ các cửa đi, cửa sổ nhà điều khiển | HT cửa nhà điều khiển | 18,94 | m2 |
| 36 | Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 4,74 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 14,21 | m2 |
| 38 | Lắp cửa đi, cửa sổ chống cháy (gồm cả phụ kiện) | HT cửa nhà điều khiển | 18,94 | m2 |
| E | Cải tạo kiến trúc trạm Giáp Khẩu | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 5,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 1,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 5,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 9,1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xây cổng trạm mới | 0,18 | m3 |
| 8 | Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Xây cổng trạm mới | 4,27 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Xây cổng trạm mới | 0,39 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Xây cổng trạm mới | 1,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng | Xây cổng trạm mới | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Xây cổng trạm mới | 0,01 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Xây cổng trạm mới | 0,08 | Tấn |
| 14 | Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây cổng trạm mới | 0,23 | m3 |
| 15 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Xây cổng trạm mới | 2,21 | m3 |
| 16 | Xây tường gắn biển bằng gạch không nung dày < 33cm, vữa XM mác 75 | Xây cổng trạm mới | 1,32 | m3 |
| 17 | Trát tường trụ và biển gắn tên trạm chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Xây cổng trạm mới | 30,27 | m2 |
| 18 | Xây biển tên trạm | Xây cổng trạm mới | 1 | m3 |
| 19 | Trát biển tên trạm | Xây cổng trạm mới | 12 | m2 |
| 20 | Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit | Xây cổng trạm mới | 18,16 | m2 |
| 21 | Ốp biển tên trạm bằng đá | Xây cổng trạm mới | 4 | m2 |
| 22 | Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng | Xây cổng trạm mới | 2 | tru. |
| 23 | Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ | Xây cổng trạm mới | 1 | Bộ |
| 24 | Bánh xe thép xoay 360 | Xây cổng trạm mới | 2 | bộ |
| 25 | Bản lề | Xây cổng trạm mới | 8 | bộ |
| 26 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Xây cổng trạm mới | 2 | bộ |
| 27 | Mua sắm + lắp dựng động cơ tay đòn mở cổng có điều khiển xa ( đầy đủ phụ kiện ) | Xây cổng trạm mới | 1 | Bộ |
| 28 | Thép làm ray cổng U120x52x4.8 | Xây cổng trạm mới | 57,4 | kg |
| 29 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Xây cổng trạm mới | 0,4 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng trạm | Xây cổng trạm mới | 15,8 | m2 |
| 31 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Xây cổng trạm mới | 15,8 | m2 |
| 32 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Xây cổng trạm mới | 5,6 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m | Hàng rào hiện trạng | 1,53 | Tấn |
| 34 | Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào | Hàng rào hiện trạng | 20 | m3 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Hàng rào hiện trạng | 1.526,58 | m2 |
| 36 | Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công | Hàng rào hiện trạng | 87 | m2 |
| 37 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Hàng rào hiện trạng | 1.526,58 | m2 |
| 38 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng dày 110 bằng thủ công đến cos 0.0 | Hàng rào xây dựng mới | 4,07 | m3 |
| 39 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Hàng rào xây dựng mới | 18,56 | m3 |
| 40 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hàng rào xây dựng mới | 173,14 | m2 |
| 41 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Hàng rào xây dựng mới | 0,81 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép giằng tường | Hàng rào xây dựng mới | 0,16 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Hàng rào xây dựng mới | 0,06 | Tấn |
| 44 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Thép làm hàng rào | 1,59 | tấn |
| 45 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Thép làm hàng rào | 1 | tấn |
| 46 | Dây thép gai | Thép làm hàng rào | 543,62 | kg |
| 47 | Bu lông M12 x80 | Thép làm hàng rào | 1.848 | Cái |
| 48 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Thép làm hàng rào | 225,52 | m2 |
| 49 | Thu hồi dây thép gai hiện trạng (1527kg) - tính 26C bậc 3/7 | Thép làm hàng rào | 26 | công |
| 50 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển ( cả cửa đi, cửa sổ) | HT cửa nhà điều khiển | 18,84 | m2 |
| 51 | Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 5,4 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 16,8 | m2 |
| 53 | Lắp cửa đi chống cháy, cửa sổ nhựa lõi thép (gồm cả phụ kiện) | HT cửa nhà điều khiển | 18,84 | m2 |
| 54 | Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công | Mương cáp phòng điều khiển | 8,31 | m3 |
| 55 | Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 | Mương cáp phòng điều khiển | 0,52 | m3 |
| 56 | Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 | Mương cáp phòng điều khiển | 1,14 | m3 |
| 57 | Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng | Mương cáp phòng điều khiển | 0,6 | Tấn |
| 58 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Mương cáp phòng điều khiển | 0,6 | Tấn |
| 59 | Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 | Mương cáp phòng điều khiển | 22 | Bộ |
| 60 | Mua tấm đan Cemboard 500x1000x20 | Mương cáp phòng điều khiển | 2,5 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các tấm đan | Mương cáp phòng điều khiển | 5 | Tấm |
| F | Cải tạo kiến trúc trạm Giếng Đáy | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 5,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 1,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 5,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 13,58 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xây cổng trạm mới | 0,18 | m3 |
| 8 | Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Xây cổng trạm mới | 4,27 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Xây cổng trạm mới | 0,39 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Xây cổng trạm mới | 1,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng | Xây cổng trạm mới | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Xây cổng trạm mới | 0,01 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Xây cổng trạm mới | 0,08 | Tấn |
| 14 | Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây cổng trạm mới | 0,23 | m3 |
| 15 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Xây cổng trạm mới | 2,21 | m3 |
| 16 | Xây tường gắn biển bằng gạch không nung dày < 33cm, vữa XM mác 75 | Xây cổng trạm mới | 1,32 | m3 |
| 17 | Trát tường trụ và biển gắn tên trạm chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Xây cổng trạm mới | 30,27 | m2 |
| 18 | Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen | Xây cổng trạm mới | 18,16 | m2 |
| 19 | Xây biển tên trạm | Xây cổng trạm mới | 1 | m3 |
| 20 | Trát biển tên trạm | Xây cổng trạm mới | 12 | m2 |
| 21 | Ốp đá tên biển hiệu | Xây cổng trạm mới | 3,5 | m2 |
| 22 | Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng | Xây cổng trạm mới | 2 | tru. |
| 23 | Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ | Xây cổng trạm mới | 1 | Bộ |
| 24 | Bánh xe thép xoay 360 | Xây cổng trạm mới | 2 | bộ |
| 25 | Bản lề | Xây cổng trạm mới | 8 | bộ |
| 26 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Xây cổng trạm mới | 2 | bộ |
| 27 | Mua sắm + lắp dựng động cơ tay đòn mở cổng có điều khiển xa ( đầy đủ phụ kiện ) | Xây cổng trạm mới | 1 | Bộ |
| 28 | Thép làm ray cổng U120x52x4.8 | Xây cổng trạm mới | 68,82 | kg |
| 29 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Xây cổng trạm mới | 0,47 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng trạm | Xây cổng trạm mới | 18,96 | m2 |
| 31 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Xây cổng trạm mới | 18,96 | m2 |
| 32 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Xây cổng trạm mới | 5,6 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m | Hàng rào hiện trạng | 0,81 | Tấn |
| 34 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Hàng rào hiện trạng | 93,88 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Hàng rào hiện trạng | 0,94 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Hàng rào hiện trạng | 0,94 | 100m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy 0.8m3 toàn bộ hệ thống tường rào sâu <=1m, rộng<=1m, đất cấp III | Hàng rào xây dựng mới | 3,32 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng hàng rào, đá 2 x4 , mác 100 | Hàng rào xây dựng mới | 33,2 | m3 |
| 39 | Bê tông móng hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 | Hàng rào xây dựng mới | 107,31 | m3 |
| 40 | Bê tông trụ hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 | Hàng rào xây dựng mới | 53,64 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng tường trụ hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 | Hàng rào xây dựng mới | 32,14 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép móng,giằng, trụ tường | Hàng rào xây dựng mới | 12,96 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng kết cấu cốt thép móng , D<fi10 | Hàng rào xây dựng mới | 1,19 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu cốt thép trụ, D<fi10 | Hàng rào xây dựng mới | 0,72 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu cốt thép trụ, D<fi18 | Hàng rào xây dựng mới | 1,07 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu cốt thép móng, D<fi18 | Hàng rào xây dựng mới | 3,02 | Tấn |
| 47 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Hàng rào xây dựng mới | 204,08 | m3 |
| 48 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hàng rào xây dựng mới | 2.062,52 | m2 |
| 49 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Hàng rào xây dựng mới | 2.062,52 | m2 |
| 50 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào bằng thép L (L45x45x5) | Thép làm hàng rào | 2,04 | tấn |
| 51 | Sản xuất Thép dẹt, fi10 kh mạ | Thép làm hàng rào | 0,51 | tấn |
| 52 | Sản xuất Thép fi10 mạ kẽm nhúng nóng | Thép làm hàng rào | 0,12 | tấn |
| 53 | Sản xuất Hàng rào song sắt | Thép làm hàng rào | 3.669,47 | kg |
| 54 | Bu lông M12 x80 | Thép làm hàng rào | 1.596 | Cái |
| 55 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Thép làm hàng rào | 166,01 | m2 |
| 56 | Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Thép làm hàng rào | 166,01 | m2 |
| 57 | Lấp đất móng tường rào, đầm chặt 0,9 | Thép làm hàng rào | 1,67 | 100m3 |
| 58 | Bóc lớp thực vật bằng máy đào <=0.8 m3 đất cấp III | Sân phân phối | 118 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Sân phân phối | 1,18 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Sân phân phối | 1,18 | 100m3 |
| 61 | Rải đá nền trạm 10cm, đá 2 x4 | Sân phân phối | 59 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển | HT cửa nhà điều khiển | 5,22 | m2 |
| 63 | Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 5,22 | m2 |
| 64 | Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | HT cửa nhà điều khiển | 5,22 | m2 |
| G | Cải tạo kiến trúc trạm Hà Tu | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 0,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 0,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 2,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Phá dỡ trụ cổng K1, K2 | 12,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | 2,14 | m3 |
| 8 | Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | 1,86 | m3 |
| 9 | Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,3 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,07 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,17 | m3 |
| 14 | Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm | Hố ga thoát nước tại cổng | 3,02 | m2 |
| 15 | Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu | Hố ga thoát nước tại cổng | 1,51 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D90 | Hố ga thoát nước tại cổng | 1 | m |
| 17 | Đào móng biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Biển tên trạm | 0,32 | m3 |
| 18 | Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 | Biển tên trạm | 0,23 | m3 |
| 19 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm | Biển tên trạm | 1 | bộ |
| 20 | Xây biển tên trạm | Biển tên trạm | 1 | m3 |
| 21 | Trát biển tên trạm | Biển tên trạm | 12 | m2 |
| 22 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | Biển tên trạm | 4 | m2 |
| 23 | Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Thay cổng mới trạm biến áp | 3,92 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,2 | m3 |
| 25 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Thay cổng mới trạm biến áp | 3,17 | m3 |
| 28 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Thay cổng mới trạm biến áp | 18,27 | m2 |
| 29 | Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch | Thay cổng mới trạm biến áp | 18,16 | m2 |
| 30 | Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 2 | tru. |
| 31 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,47 | tấn |
| 32 | Thép làm ray cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 11,9 | m |
| 33 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg | Thay cổng mới trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 34 | Bánh xe thép trục liên động D150 | Thay cổng mới trạm biến áp | 12 | Bánh |
| 35 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Thay cổng mới trạm biến áp | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cổng trạm | Thay cổng mới trạm biến áp | 18,24 | m2 |
| 37 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Thay cổng mới trạm biến áp | 18,24 | m2 |
| 38 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Thay cổng mới trạm biến áp | 4 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m | Hàng rào hiện trạng | 0,3 | Tấn |
| 40 | Phá dỡ bê tông trụ rào | Hàng rào hiện trạng | 2,05 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Hàng rào hiện trạng | 878,67 | m2 |
| 42 | Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công | Hàng rào hiện trạng | 35 | m2 |
| 43 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng dày 110 bằng thủ công đến cos 0.0 | Hàng rào cải tạo | 0 | m3 |
| 44 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm | Hàng rào cải tạo | 12,29 | m3 |
| 45 | Trát tường trong ngoài hàng rào , trụ vữa XM mác 75, dày 15 mm toàn bộ phần xây mới | Hàng rào cải tạo | 156,82 | m2 |
| 46 | Bê tông giằng tường toàn bộ hàng rào đá 1x2 mác 200 | Hàng rào cải tạo | 3,83 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép giằng tường | Hàng rào cải tạo | 0,35 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Hàng rào cải tạo | 0,27 | Tấn |
| 49 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Hàng rào cải tạo | 1.035,49 | m2 |
| 50 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Thép làm hàng rào | 0,92 | tấn |
| 51 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Thép làm hàng rào | 0,5 | tấn |
| 52 | Dây thép gai | Thép làm hàng rào | 250,98 | kg |
| 53 | Bu lông M12 x80 | Thép làm hàng rào | 1.068 | Cái |
| 54 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Thép làm hàng rào | 104,54 | m2 |
| 55 | Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu | Thép làm hàng rào | 1.035,49 | m2 |
| 56 | Thu hổi rào thép chống trèo thép L50x50x5 (bên trên tường rào gạch) - thu hồi 1527 kg tính 5c bậc 3/7 | Thép làm hàng rào | 5 | Công |
| 57 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển | HT cửa nhà điều khiển | 33,94 | m2 |
| 58 | Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 5,14 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 28,8 | m2 |
| 60 | Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | HT cửa nhà điều khiển | 33,94 | m2 |
| H | Cải tạo kiến trúc trạm Móng Cái | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 2,67 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 1,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 4,91 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 11,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | 2,14 | m3 |
| 8 | Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | 1,86 | m3 |
| 9 | Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,3 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,07 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,17 | m3 |
| 14 | Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm | Hố ga thoát nước tại cổng | 3,02 | m2 |
| 15 | Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu | Hố ga thoát nước tại cổng | 1,51 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D90 | Hố ga thoát nước tại cổng | 1 | m |
| 17 | Đào móng biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Biển tên trạm | 0,32 | m3 |
| 18 | Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 | Biển tên trạm | 0,23 | m3 |
| 19 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm | Biển tên trạm | 1 | bộ |
| 20 | Xây biển tên trạm | Biển tên trạm | 1 | m3 |
| 21 | Trát biển tên trạm | Biển tên trạm | 12 | m2 |
| 22 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | Biển tên trạm | 4 | m2 |
| 23 | Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Thay cổng mới trạm biến áp | 3,92 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,2 | m3 |
| 25 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Thay cổng mới trạm biến áp | 3,17 | m3 |
| 28 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Thay cổng mới trạm biến áp | 18,27 | m2 |
| 29 | Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen | Thay cổng mới trạm biến áp | 22,16 | m2 |
| 30 | Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 2 | tru. |
| 31 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,61 | tấn |
| 32 | Thép làm ray cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 11,9 | m |
| 33 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg | Thay cổng mới trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 34 | Bánh xe thép trục liên động D150 | Thay cổng mới trạm biến áp | 12 | Bánh |
| 35 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Thay cổng mới trạm biến áp | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cổng trạm | Thay cổng mới trạm biến áp | 18,24 | m2 |
| 37 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Thay cổng mới trạm biến áp | 18,24 | m2 |
| 38 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Thay cổng mới trạm biến áp | 4 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m | Hàng rào hiện trạng | 3,53 | Tấn |
| 40 | Phá dỡ bê tông trụ rào | Hàng rào hiện trạng | 1,51 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Hàng rào hiện trạng | 227,68 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy 0.8m3 toàn bộ hệ thống tường rào sâu <=1m, rộng<=1m, đất cấp III | Hàng rào xây dựng mới | 2,85 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng hàng rào, đá 2 x4 , mác 100 | Hàng rào xây dựng mới | 28,46 | m3 |
| 44 | Bê tông móng hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 | Hàng rào xây dựng mới | 96,88 | m3 |
| 45 | Bê tông trụ hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 | Hàng rào xây dựng mới | 24,95 | m3 |
| 46 | Bê tông giằng tường trụ hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 | Hàng rào xây dựng mới | 6,26 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép móng,giằng, trụ tường | Hàng rào xây dựng mới | 8,37 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng kết cấu cốt thép móng , D<fi10 | Hàng rào xây dựng mới | 1,03 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu cốt thép trụ, D<fi10 | Hàng rào xây dựng mới | 0,62 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu cốt thép trụ, D<fi18 | Hàng rào xây dựng mới | 2,58 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu cốt thép móng, D<fi18 | Hàng rào xây dựng mới | 0,91 | Tấn |
| 52 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm | Hàng rào xây dựng mới | 54,78 | m3 |
| 53 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Hàng rào xây dựng mới | 69,47 | m3 |
| 54 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hàng rào xây dựng mới | 1.701,25 | m2 |
| 55 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Hàng rào xây dựng mới | 1.701,25 | m2 |
| 56 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào bằng thép L (L45x45x5) | Thép làm hàng rào | 1,86 | tấn |
| 57 | Sản xuất Thép dẹt, fi10 kh mạ | Thép làm hàng rào | 0,44 | tấn |
| 58 | Sản xuất Thép fi10 mạ kẽm nhúng nóng | Thép làm hàng rào | 0,11 | tấn |
| 59 | Sản xuất Hàng rào song sắt | Thép làm hàng rào | 3.145,26 | kg |
| 60 | Bu lông M12 x80 | Thép làm hàng rào | 1.368 | Cái |
| 61 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Thép làm hàng rào | 170,76 | m2 |
| 62 | Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Thép làm hàng rào | 170,76 | m2 |
| 63 | Bóc lớp thực vật bằng máy đào <=0.8 m3 đất cấp III | Sân phân phối | 420,6 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Sân phân phối | 4,21 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Sân phân phối | 4,21 | 100m3 |
| 66 | Rải đá nền trạm 10cm, đá 2 x4 | Sân phân phối | 210,3 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ các cửa đi, cửa sổ nhà điều khiển | HT cửa nhà điều khiển | 31,72 | m2 |
| 68 | Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 4,72 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 27 | m2 |
| 70 | Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | HT cửa nhà điều khiển | 31,72 | m2 |
| 71 | Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công | Mương cáp phòng điều khiển | 15,58 | m3 |
| 72 | Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 | Mương cáp phòng điều khiển | 0,98 | m3 |
| 73 | Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 | Mương cáp phòng điều khiển | 2,14 | m3 |
| 74 | Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng | Mương cáp phòng điều khiển | 1,05 | Tấn |
| 75 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Mương cáp phòng điều khiển | 1,05 | Tấn |
| 76 | Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 | Mương cáp phòng điều khiển | 18 | Bộ |
| 77 | Ống HDPE D110 | Mương cáp phòng điều khiển | 4 | m |
| 78 | Mua tấm đan Cemboard 500x1000x20 | Mương cáp phòng điều khiển | 4,5 | m2 |
| 79 | Mua tấm đan Cemboard 630x400x20 | Mương cáp phòng điều khiển | 0,76 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các tấm đan | Mương cáp phòng điều khiển | 12 | Tấm |
| I | Cải tạo kiến trúc trạm Mông Dương | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 2,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 7,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | 2,14 | m3 |
| 8 | Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | 1,86 | m3 |
| 9 | Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,3 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,07 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,17 | m3 |
| 14 | Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm | Hố ga thoát nước tại cổng | 3,02 | m2 |
| 15 | Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu | Hố ga thoát nước tại cổng | 1,51 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D90 | Hố ga thoát nước tại cổng | 1 | m |
| 17 | Đào móng biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Biển tên trạm | 0,32 | m3 |
| 18 | Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 | Biển tên trạm | 0,23 | m3 |
| 19 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm | Biển tên trạm | 1 | bộ |
| 20 | Xây biển tên trạm | Biển tên trạm | 1,32 | m3 |
| 21 | Trát biển tên trạm | Biển tên trạm | 12 | m2 |
| 22 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | Biển tên trạm | 4 | m2 |
| 23 | Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Thay cổng mới trạm biến áp | 3,92 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,2 | m3 |
| 25 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Thay cổng mới trạm biến áp | 4,02 | m3 |
| 28 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Thay cổng mới trạm biến áp | 23,47 | m2 |
| 29 | Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch | Thay cổng mới trạm biến áp | 23,36 | m2 |
| 30 | Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 2 | tru. |
| 31 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,34 | tấn |
| 32 | Thép làm ray cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 11,9 | m |
| 33 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg | Thay cổng mới trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 34 | Bánh xe thép trục liên động D150 | Thay cổng mới trạm biến áp | 12 | Bánh |
| 35 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Thay cổng mới trạm biến áp | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cổng trạm | Thay cổng mới trạm biến áp | 12,64 | m2 |
| 37 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Thay cổng mới trạm biến áp | 12,64 | m2 |
| 38 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Thay cổng mới trạm biến áp | 4 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m | Hàng rào hiện trạng | 3,66 | Tấn |
| 40 | Phá dỡ bê tông trụ rào | Hàng rào hiện trạng | 27,1 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Hàng rào hiện trạng | 1.389,93 | m2 |
| 42 | Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công | Hàng rào hiện trạng | 110 | m2 |
| 43 | Bê tông giằng tường toàn bộ hàng rào đá 1x2 mác 200 | Hàng rào cải tạo | 7,28 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép giằng tường | Hàng rào cải tạo | 0,66 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Hàng rào cải tạo | 0,51 | Tấn |
| 46 | Trát lại tường hàng rào bị bong tróc vữa XM mác 75, dày 15 mm | Hàng rào cải tạo | 110 | m2 |
| 47 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Hàng rào cải tạo | 1.323,08 | m2 |
| 48 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Thép làm hàng rào | 1,52 | tấn |
| 49 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Thép làm hàng rào | 1,17 | tấn |
| 50 | Dây thép gai | Thép làm hàng rào | 685,02 | kg |
| 51 | Bu lông M12 x80 | Thép làm hàng rào | 1.764 | Cái |
| 52 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Thép làm hàng rào | 198,46 | m2 |
| 53 | Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Thép làm hàng rào | 198,46 | m2 |
| 54 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=22cm | Hàng rào xây dựng lại | 13,25 | m3 |
| 55 | Xây trụ mới ( hàng rào bị phá vỡ kết cấu ) bằng gạch không nung dày<= 22cm, cao 1.9 m vữa XM mác 75 | Hàng rào xây dựng lại | 1,38 | m3 |
| 56 | Trát tường trong ngoài hàng rào , trụ vữa XM mác 75, dày 15 mm toàn bộ phần xây mới | Hàng rào xây dựng lại | 144,18 | m2 |
| 57 | Bê tông giằng tường toàn bộ hàng rào đá 1x2 mác 200 | Hàng rào xây dựng lại | 0,77 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép giằng tường | Hàng rào xây dựng lại | 0,07 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Hàng rào xây dựng lại | 0,05 | Tấn |
| 60 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Hàng rào xây dựng lại | 144,18 | m2 |
| 61 | Bóc lớp thực vật bằng máy đào <=0.8 m3 đất cấp III | Sân phân phối | 13,06 | 100m3 |
| 62 | Mua cát đắp phần vỉa hè sân phân phối | Sân phân phối | 1.305,8 | m3 |
| 63 | San đầm đất mặt bằng công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Sân phân phối | 13,06 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Sân phân phối | 13,06 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Sân phân phối | 13,06 | 100m3 |
| 66 | Rải đá nền trạm 10cm, đá 2 x4 | Sân phân phối | 652,9 | m3 |
| 67 | Phá dỡ thành mương cáp (5m) hạ nắp mương cáp xuống bằng cos tự nhiên bằng máy khoan 1.5W | Thoát nước sân phân phối | 0,03 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông mặt đường sân phân phối M200 dày 10cm , đá 1x2 ( tính cả 5m bê tông mặt tấm đan qua đường ) | Thoát nước sân phân phối | 50 | m3 |
| 69 | Láng vữa xi măng M50, dày 3cm đánh dốc về phía hố ga thoát nước ( tính cả láng lòng hố ga xung quanh vỉa hè) | Thoát nước sân phân phối | 1.100 | m3 |
| 70 | - Mua bao tải dứa | Thoát nước sân phân phối | 86 | m2 |
| 71 | - Mua cát vàng nâng cos vỉa hè | Thoát nước sân phân phối | 30 | m3 |
| 72 | Vỉa hè ốp gạch block | Thoát nước sân phân phối | 150 | m2 |
| 73 | Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Hố ga thoát nước | 27,7 | m3 |
| 74 | Bê tông lót đáy hố M150, đá 2x4 dày 200 | Hố ga thoát nước | 3,84 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 1x2 | Hố ga thoát nước | 0,75 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga thoát nước | 0,04 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Hố ga thoát nước | 0,01 | Tấn |
| 78 | Xây thành tấm đan gạch đặc không nung, vữa XM Mác 50 dày <=22cm | Hố ga thoát nước | 6,63 | m3 |
| 79 | Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm ( chỉ trát phần trên mặt đất) | Hố ga thoát nước | 14,78 | m2 |
| 80 | Đánh màu xi măng nguyên chất đáy và mặt trong hố ga | Hố ga thoát nước | 17,25 | m2 |
| 81 | Lưới chắn rác | Hố ga thoát nước | 10 | Cái |
| 82 | Ống nhựa PVC D90 | Hố ga thoát nước | 1 | m |
| 83 | Đào đất đặt đường ống thoát nước bằng máy <0.8m3, đất cấp III | Đường ống thoát nước | 0,39 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót M150, đá 2 x4 mối nối ống BTĐS D200 | Đường ống thoát nước | 4,17 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 200mm | Đường ống thoát nước | 69,5 | 1 đoạn ống |
| 86 | Gối đỡ ống cống BTĐS | Đường ống thoát nước | 139 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Đường ống thoát nước | 0,65 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Đường ống thoát nước | 1 | Cái |
| 89 | Đắp đất đường ống, đường cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Đường ống thoát nước | 0,21 | 100m3 |
| 90 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển ( cả cửa đi, cửa sổ) | HT cửa nhà điều khiển | 23,37 | m2 |
| 91 | Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 5,45 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 17,92 | m2 |
| 93 | Lắp cửa đi chống cháy, cửa sổ nhựa lõi thép (gồm cả phụ kiện) | HT cửa nhà điều khiển | 23,37 | m2 |
| J | Cải tạo kiến trúc Quảng Hà | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 5,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 1,43 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 5,29 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 11,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | 2,14 | m3 |
| 8 | Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | 1,86 | m3 |
| 9 | Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,3 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,07 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm | Hố ga thoát nước tại cổng | 0,17 | m3 |
| 14 | Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm | Hố ga thoát nước tại cổng | 3,02 | m2 |
| 15 | Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu | Hố ga thoát nước tại cổng | 1,51 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D90 | Hố ga thoát nước tại cổng | 1 | m |
| 17 | Đào móng biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Biển tên trạm | 0,24 | m3 |
| 18 | Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 | Biển tên trạm | 0,18 | m3 |
| 19 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm | Biển tên trạm | 1 | bộ |
| 20 | Xây biển tên trạm | Biển tên trạm | 1 | m3 |
| 21 | Trát biển tên trạm | Biển tên trạm | 12 | m2 |
| 22 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | Biển tên trạm | 4 | m2 |
| 23 | Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Thay cổng mới trạm biến áp | 1 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,2 | m3 |
| 25 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Thay cổng mới trạm biến áp | 3,17 | m3 |
| 28 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Thay cổng mới trạm biến áp | 18,27 | m2 |
| 29 | Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit | Thay cổng mới trạm biến áp | 18,16 | m2 |
| 30 | Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 2 | tru. |
| 31 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Thay cổng mới trạm biến áp | 0,34 | tấn |
| 32 | Thép làm ray cổng | Thay cổng mới trạm biến áp | 11,9 | m |
| 33 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg | Thay cổng mới trạm biến áp | 1 | Bộ |
| 34 | Bánh xe thép trục liên động D150 | Thay cổng mới trạm biến áp | 12 | Bánh |
| 35 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Thay cổng mới trạm biến áp | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cổng trạm | Thay cổng mới trạm biến áp | 18,24 | m2 |
| 37 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Thay cổng mới trạm biến áp | 36,48 | m2 |
| 38 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Thay cổng mới trạm biến áp | 4 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m | Hàng rào hiện trạng | 2,56 | Tấn |
| 40 | Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào | Hàng rào hiện trạng | 15 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Hàng rào hiện trạng | 895,85 | m2 |
| 42 | Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công | Hàng rào hiện trạng | 53 | m2 |
| 43 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Hàng rào hiện trạng | 895,85 | m2 |
| 44 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Hàng rào xây dựng mới | 10,55 | m3 |
| 45 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hàng rào xây dựng mới | 127,81 | m2 |
| 46 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Hàng rào xây dựng mới | 4,22 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép giằng tường | Hàng rào xây dựng mới | 0,43 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Hàng rào xây dựng mới | 0,33 | Tấn |
| 49 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Hàng rào xây dựng mới | 127,81 | m2 |
| 50 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Thép làm hàng rào | 0,88 | tấn |
| 51 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Thép làm hàng rào | 0,55 | tấn |
| 52 | Dây thép gai | Thép làm hàng rào | 300,05 | kg |
| 53 | Bu lông M12 x80 | Thép làm hàng rào | 1.020 | Cái |
| 54 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Thép làm hàng rào | 127,98 | m2 |
| 55 | Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Thép làm hàng rào | 127,81 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển | HT cửa nhà điều khiển | 6,89 | m2 |
| 57 | Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 6,89 | m2 |
| 58 | Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | HT cửa nhà điều khiển | 6,89 | m2 |
| 59 | Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công | Mương cáp phòng điều khiển | 12,91 | m3 |
| 60 | Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 | Mương cáp phòng điều khiển | 0,81 | m3 |
| 61 | Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 | Mương cáp phòng điều khiển | 1,77 | m3 |
| 62 | Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng | Mương cáp phòng điều khiển | 0,95 | Tấn |
| 63 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Mương cáp phòng điều khiển | 0,95 | Tấn |
| 64 | Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 | Mương cáp phòng điều khiển | 36 | Bộ |
| 65 | Mua tấm đan Cemboard 500x1000x20 | Mương cáp phòng điều khiển | 3,5 | m2 |
| 66 | Mua tấm đan Cemboard 400x630x20 | Mương cáp phòng điều khiển | 0,76 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các tấm đan | Mương cáp phòng điều khiển | 10 | Tấm |
| K | Cải tạo kiến trúc Tiên Yên | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 5,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 1,43 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 4,81 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Phá dỡ trụ cổng K1,K2 | 11,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần xây cổng trạm mới | 0,15 | m3 |
| 8 | Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Phần xây cổng trạm mới | 4,27 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Phần xây cổng trạm mới | 0,39 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Phần xây cổng trạm mới | 1,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng | Phần xây cổng trạm mới | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Phần xây cổng trạm mới | 0,01 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Phần xây cổng trạm mới | 0,08 | Tấn |
| 14 | Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần xây cổng trạm mới | 0,23 | m3 |
| 15 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Phần xây cổng trạm mới | 2,21 | m3 |
| 16 | Xây tường gắn biển bằng gạch không nung dày < 33cm, vữa XM mác 75 | Phần xây cổng trạm mới | 1,32 | m3 |
| 17 | Trát tường trụ và biển gắn tên trạm chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần xây cổng trạm mới | 32,19 | m2 |
| 18 | Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng đá granit màu đen | Phần xây cổng trạm mới | 20,08 | m2 |
| 19 | Xây biển tên trạm | Phần xây cổng trạm mới | 1 | m3 |
| 20 | Trát biển tên trạm | Phần xây cổng trạm mới | 12 | m2 |
| 21 | Ốp đá biển tên trạm | Phần xây cổng trạm mới | 4 | m2 |
| 22 | Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng | Phần xây cổng trạm mới | 2 | tru. |
| 23 | Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ | Phần xây cổng trạm mới | 1 | Bộ |
| 24 | Bánh xe thép xoay 360 | Phần xây cổng trạm mới | 2 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Phần xây cổng trạm mới | 2 | bộ |
| 26 | Bản lề | Phần xây cổng trạm mới | 8 | bộ |
| 27 | Mua sắm + lắp dựng động cơ tay đòn mở cổng có điều khiển xa ( đầy đủ phụ kiện ) | Phần xây cổng trạm mới | 1 | Bộ |
| 28 | Thép làm ray cổng U120x52x4.8 | Phần xây cổng trạm mới | 57,4 | kg |
| 29 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Phần xây cổng trạm mới | 0,4 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng trạm | Phần xây cổng trạm mới | 12,64 | m2 |
| 31 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Phần xây cổng trạm mới | 12,64 | m2 |
| 32 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Phần xây cổng trạm mới | 5,6 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m | Hàng rào gạch HR1, HR2 | 2,32 | Tấn |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Hàng rào gạch HR1, HR2 | 866,32 | m2 |
| 35 | Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công | Hàng rào gạch HR1, HR2 | 90 | m2 |
| 36 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Hàng rào gạch HR1, HR2 | 10,03 | m3 |
| 37 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hàng rào gạch HR1, HR2 | 136,79 | m2 |
| 38 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Hàng rào gạch HR1, HR2 | 5,02 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép giằng tường | Hàng rào gạch HR1, HR2 | 0,46 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Hàng rào gạch HR1, HR2 | 0,35 | Tấn |
| 41 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Hàng rào gạch HR1, HR2 | 1.003,11 | m2 |
| 42 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Thép làm hàng rào HR1, HR2 | 0,89 | tấn |
| 43 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Thép làm hàng rào HR1, HR2 | 0,64 | tấn |
| 44 | Dây thép gai | Thép làm hàng rào HR1, HR2 | 321,64 | kg |
| 45 | Bu lông M12 x80 | Thép làm hàng rào HR1, HR2 | 1.032 | Cái |
| 46 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Thép làm hàng rào HR1, HR2 | 136,79 | m2 |
| 47 | Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Thép làm hàng rào HR1, HR2 | 136,79 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m | Hàng rào sắt HR3 | 0,86 | Tấn |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Hàng rào sắt HR3 | 89,12 | m2 |
| 50 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm | Hàng rào sắt HR3 | 5,51 | m3 |
| 51 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Hàng rào sắt HR3 | 1,23 | m3 |
| 52 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hàng rào sắt HR3 | 123,65 | m2 |
| 53 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Hàng rào sắt HR3 | 1,23 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép giằng tường | Hàng rào sắt HR3 | 0,11 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Hàng rào sắt HR3 | 0,09 | Tấn |
| 56 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Thép làm hàng rào HR3 | 0,2 | tấn |
| 57 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Thép làm hàng rào HR3 | 0,15 | tấn |
| 58 | Dây thép gai | Thép làm hàng rào HR3 | 80,56 | kg |
| 59 | Bu lông M12 x80 | Thép làm hàng rào HR3 | 228 | Cái |
| 60 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Thép làm hàng rào HR3 | 33,42 | m2 |
| 61 | Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Thép làm hàng rào HR3 | 33,42 | m2 |
| 62 | Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu | Thép làm hàng rào HR3 | 212,77 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Hàng rào sắt HR3 đoạn C | 5,28 | m2 |
| 64 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm | Hàng rào sắt HR3 đoạn C | 0,51 | m3 |
| 65 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Hàng rào sắt HR3 đoạn C | 0,07 | m3 |
| 66 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hàng rào sắt HR3 đoạn C | 13,93 | m2 |
| 67 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Hàng rào sắt HR3 đoạn C | 0,07 | m3 |
| 68 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Hàng rào sắt HR3 đoạn C | 0,01 | Tấn |
| 69 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Thép làm hàng rào HR3 đoạn C | 0,01 | tấn |
| 70 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Thép làm hàng rào HR3 đoạn C | 0,01 | tấn |
| 71 | Dây thép gai | Thép làm hàng rào HR3 đoạn C | 4,66 | kg |
| 72 | Bu lông M12 x80 | Thép làm hàng rào HR3 đoạn C | 12 | Cái |
| 73 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Thép làm hàng rào HR3 đoạn C | 1,98 | m2 |
| 74 | Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Thép làm hàng rào HR3 đoạn C | 1,98 | m2 |
| 75 | Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu | Thép làm hàng rào HR3 đoạn C | 19,21 | m2 |
| 76 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Hàng rào sắt HR4 đoạn A cải tạo | 2,55 | m3 |
| 77 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hàng rào sắt HR4 đoạn A cải tạo | 25,74 | m2 |
| 78 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Hàng rào sắt HR4 đoạn A cải tạo | 0,13 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép giằng tường | Hàng rào sắt HR4 đoạn A cải tạo | 0,03 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Hàng rào sắt HR4 đoạn A cải tạo | 0,01 | Tấn |
| 81 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Thép làm hàng rào HR4 | 0,02 | tấn |
| 82 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Thép làm hàng rào HR4 | 0,02 | tấn |
| 83 | Dây thép gai | Thép làm hàng rào HR4 | 8,62 | kg |
| 84 | Bu lông M12 x80 | Thép làm hàng rào HR4 | 20 | Cái |
| 85 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Thép làm hàng rào HR4 | 3,66 | m2 |
| 86 | Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Thép làm hàng rào HR4 | 3,66 | m2 |
| 87 | Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu | Thép làm hàng rào HR4 | 25,74 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo | 10,51 | m2 |
| 89 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo | 1,25 | m3 |
| 90 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo | 11,32 | m2 |
| 91 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo | 0,11 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép giằng tường | Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo | 0,02 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo | 0,01 | Tấn |
| 94 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo | 0,02 | tấn |
| 95 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo | 0,01 | tấn |
| 96 | Dây thép gai | Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo | 15,54 | kg |
| 97 | Bu lông M12 x80 | Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo | 20 | Cái |
| 98 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo | 3,06 | m2 |
| 99 | Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo | 3,06 | m2 |
| 100 | Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu | Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo | 21,83 | m2 |
| 101 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng dày 110 bằng thủ công đến cos 0.0 | Hàng rào gạch bị phá vỡ kết cấu xây lại tính từ cos 0.0 | 5,71 | m3 |
| 102 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Hàng rào gạch bị phá vỡ kết cấu xây lại tính từ cos 0.0 | 13,86 | m3 |
| 103 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hàng rào gạch bị phá vỡ kết cấu xây lại tính từ cos 0.0 | 136,18 | m2 |
| 104 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Hàng rào gạch bị phá vỡ kết cấu xây lại tính từ cos 0.0 | 0,66 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép giằng tường | Hàng rào gạch bị phá vỡ kết cấu xây lại tính từ cos 0.0 | 0,13 | 100m2 |
| 106 | Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu | Hàng rào | 136,18 | m2 |
| 107 | Bóc lớp thực vật bằng máy đào <=0.8 m3 đất cấp III | Sân phân phối | 3,76 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Sân phân phối | 0,04 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Sân phân phối | 0,04 | 100m3 |
| 110 | Rải đá nền trạm 10cm, đá 2 x4 | Sân phân phối | 188 | m3 |
| 111 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển | HT cửa nhà điều khiển | 16,89 | m2 |
| 112 | Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 5,64 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 11,25 | m2 |
| 114 | Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | HT cửa nhà điều khiển | 16,89 | m2 |
| L | Cải tạo kiến trúc trạm Uông Bí 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển | HT cửa nhà điều khiển | 7,56 | m2 |
| 2 | Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện | HT cửa nhà điều khiển | 7,56 | m2 |
| 3 | Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | HT cửa nhà điều khiển | 7,56 | m2 |
| 4 | Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công | Mương cáp phòng điều khiển | 18,38 | m3 |
| 5 | Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 | Mương cáp phòng điều khiển | 1,15 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 | Mương cáp phòng điều khiển | 2,52 | m3 |
| 7 | Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng | Mương cáp phòng điều khiển | 1,3 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Mương cáp phòng điều khiển | 1,3 | Tấn |
| 9 | Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 | Mương cáp phòng điều khiển | 50 | Bộ |
| 10 | Mua tấm đan Cemboard 500x1000x20 | Mương cáp phòng điều khiển | 5,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các tấm đan | Mương cáp phòng điều khiển | 11 | Tấm |
| M | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | BH | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi