Gói thầu: Thi công - cải tạo kiến trúc các TBA 110kV Mông Dương, Giáp Khẩu, Giếng Đáy, Cẩm Phả, Tiên Yên, Móng Cái, Hà Tu, Quảng Hà, Uông Bí 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285953-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công - cải tạo kiến trúc các TBA 110kV Mông Dương, Giáp Khẩu, Giếng Đáy, Cẩm Phả, Tiên Yên, Móng Cái, Hà Tu, Quảng Hà, Uông Bí 1
Số hiệu KHLCNT 20201271172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB + TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 10:11:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,971,134,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống hút ẩm
1 Máy hút ẩm công nghiệp S ≥158/L/ngày, 220-240V/50HZ Máy hút ẩm 36 Máy
2 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU (bao gồm ống đồng, bảo ôn, phụ kiện…) Điều hòa 9 Cái
3 Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 1.620 m
4 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) Aptomat AC 220V-32A 36 Cái
5 Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... PK hút ẩm 36 Bộ
6 Thu hồi máy hút ẩm TH máy hút ẩm 17 Máy
B Hệ thống chiếu sáng
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời Tủ chiếu sáng ngoài trời 8 tủ
2 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà Tủ chiếu sáng trong nhà 9 Tủ
3 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 540 m
4 Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện Led 200W ngoài trời 108 Bộ
5 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 4.318 m
6 Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) Aptomat AC 220V-32A 9 Cái
7 Bộ đèn tuýt LED 24W (bóng +máng) nắp nổi trên trần LED 24W lắp nổi trần 63 Bộ
8 Bộ đèn tuýt LED 24W (bóng + máng) lắp âm trần lắp tại phòng phân phối LED 24W lắp âm trần 4 Bộ
9 Colie bắt đèn ngoài trời (kèm phụ kiện) Colie 108 Bộ
10 Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 997 m
11 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... Phụ kiện cáp 9 HT
12 Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... Phụ kiện chiếu sáng 9 HT
13 Aptomat 3P-50A Aptomat 3P-50A 9 bộ
14 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Hoàn thiện 9 HT
C Hệ thống báo cháy
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) TBC 1 loop 9 Tủ
2 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Modul địa chỉ 36 Cái
3 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Modul điều khiển chuông 18 Cái
4 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Modul cách ly 18 Cái
5 Modul điều khiển 1 đầu ra Modul điều khiển 1 đầu ra 45 Cái
6 Hộp đựng modul trọn bộ Hộp đựng modul 9 Hộp
7 Nút ấn địa chỉ báo cháy Nút ấn 16 Cái
8 Chuông báo cháy Chuông báo cháy 16 Cái
9 Đèn báo cháy Đèn báo cháy 16 Cái
10 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn Hộp chứa chuông đèn 16 Hộp
11 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) Đầu báo nhiệt thường 64 Đầu
12 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Đầu báo khói chống nổ 8 Đầu
13 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Đầu báo nhiệt gia tăng 68 Đầu
14 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Đầu báo khói địa chỉ 68 Đầu
15 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) Điện trở 32 Cái
16 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 2.669 m
17 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 450 m
18 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 1.106 m
19 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 SP-D20 2.669 m
20 Kẹp treo ống D20 Kẹp treo ống D20 867 Bộ
21 Hộp chia ngả nhựa D20 Hộp chia ngả nhựa D20 240 cái
22 Cút nhựa D20 Cút nhựa D20 480 cái
23 Măng xông nhựa D20 Măng xông nhựa D20 840 cái
24 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A Aptomat AC-16A 9 Cái
25 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 450 m
26 Đèn LED Exit Chỉ dẫn 1 mặt 2W LED Exit 43 Bộ
27 Đèn LED Khẩn cấp 10W (đèn sự cố) LED Khẩn cấp 55 Bộ
28 Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA mạ kẽm nhúng nóng - 8.9kg Giá đỡ 64 Cái
29 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Hoàn thiện kết nối 9 HT
30 Thu hồi hệ thống báo cháy hiện trạng 1 HT
D Cải tạo kiến trúc trạm Cẩm Phả
1 Tháo dỡ hệ thống cổng cao <6m Phá dỡ trụ cổng 12,25 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính 2,14 m3
3 Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính 1,86 m3
4 Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Hố ga thoát nước tại cổng 0,3 m3
5 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Hố ga thoát nước tại cổng 0,07 m3
6 Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 Hố ga thoát nước tại cổng 0,03 m3
7 Ván khuôn tấm đan Hố ga thoát nước tại cổng 0,01 100m2
8 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm Hố ga thoát nước tại cổng 0,17 m3
9 Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm Hố ga thoát nước tại cổng 3,02 m2
10 Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu Hố ga thoát nước tại cổng 1,51 m2
11 Ống nhựa PVC D90 Hố ga thoát nước tại cổng 1 m
12 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm Biển tên trạm 1 bộ
13 Xây biển tên trạm Biển tên trạm 1 m3
14 Trát biển tên trạm Biển tên trạm 12 m2
15 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu Biển tên trạm 4 m2
16 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Thay cổng mới trạm biến áp 0,61 tấn
17 Thép làm ray cổng Thay cổng mới trạm biến áp 23,8 m
18 Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg Thay cổng mới trạm biến áp 1 Bộ
19 Bánh xe thép trục liên động D150 Thay cổng mới trạm biến áp 12 Bánh
20 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Thay cổng mới trạm biến áp 2 bộ
21 Lắp dựng cổng trạm Thay cổng mới trạm biến áp 14,4 m2
22 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Thay cổng mới trạm biến áp 28,8 m2
23 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Thay cổng mới trạm biến áp 4 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ toàn bộ hàng rào - bằng thủ công Hàng rào gạch HR1 1.062 m2
25 Đục vữa các vị trí nứt, hỏng dạng chân chim Hàng rào gạch HR1 41 m2
26 Trát lại các vị trí bong tróc đã đục, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Hàng rào gạch HR1 41 m2
27 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Hàng rào gạch HR1 0,68 tấn
28 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Hàng rào gạch HR1 0,43 tấn
29 Dây thép gai làm hàng rào Hàng rào gạch HR1 232,98 kg
30 Bu lông M12 x80 Hàng rào gạch HR1 792 Cái
31 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Hàng rào gạch HR1 99 m2
32 Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Hàng rào gạch HR1 99 m2
33 Thu hồi dây thép gai hiện trạng (231kg) - tính 4C bậc 3/7 Hàng rào gạch HR1 4 Công
34 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Hàng rào gạch HR1 1.062 m2
35 Tháo dỡ các cửa đi, cửa sổ nhà điều khiển HT cửa nhà điều khiển 18,94 m2
36 Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 4,74 m2
37 Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 14,21 m2
38 Lắp cửa đi, cửa sổ chống cháy (gồm cả phụ kiện) HT cửa nhà điều khiển 18,94 m2
E Cải tạo kiến trúc trạm Giáp Khẩu
1 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Phá dỡ trụ cổng K1, K2 5,88 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công Phá dỡ trụ cổng K1, K2 1,45 m3
3 Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công Phá dỡ trụ cổng K1, K2 5,05 m3
4 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Phá dỡ trụ cổng K1, K2 0,12 100m3
5 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Phá dỡ trụ cổng K1, K2 0,12 100m3
6 Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 Phá dỡ trụ cổng K1, K2 9,1 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Xây cổng trạm mới 0,18 m3
8 Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Xây cổng trạm mới 4,27 m3
9 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Xây cổng trạm mới 0,39 m3
10 Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 Xây cổng trạm mới 1,85 m3
11 Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng Xây cổng trạm mới 0,14 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Xây cổng trạm mới 0,01 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Xây cổng trạm mới 0,08 Tấn
14 Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 Xây cổng trạm mới 0,23 m3
15 Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Xây cổng trạm mới 2,21 m3
16 Xây tường gắn biển bằng gạch không nung dày < 33cm, vữa XM mác 75 Xây cổng trạm mới 1,32 m3
17 Trát tường trụ và biển gắn tên trạm chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Xây cổng trạm mới 30,27 m2
18 Xây biển tên trạm Xây cổng trạm mới 1 m3
19 Trát biển tên trạm Xây cổng trạm mới 12 m2
20 Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit Xây cổng trạm mới 18,16 m2
21 Ốp biển tên trạm bằng đá Xây cổng trạm mới 4 m2
22 Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng Xây cổng trạm mới 2 tru.
23 Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ Xây cổng trạm mới 1 Bộ
24 Bánh xe thép xoay 360 Xây cổng trạm mới 2 bộ
25 Bản lề Xây cổng trạm mới 8 bộ
26 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Xây cổng trạm mới 2 bộ
27 Mua sắm + lắp dựng động cơ tay đòn mở cổng có điều khiển xa ( đầy đủ phụ kiện ) Xây cổng trạm mới 1 Bộ
28 Thép làm ray cổng U120x52x4.8 Xây cổng trạm mới 57,4 kg
29 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Xây cổng trạm mới 0,4 tấn
30 Lắp dựng cổng trạm Xây cổng trạm mới 15,8 m2
31 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Xây cổng trạm mới 15,8 m2
32 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Xây cổng trạm mới 5,6 m2
33 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m Hàng rào hiện trạng 1,53 Tấn
34 Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào Hàng rào hiện trạng 20 m3
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Hàng rào hiện trạng 1.526,58 m2
36 Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công Hàng rào hiện trạng 87 m2
37 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Hàng rào hiện trạng 1.526,58 m2
38 Phá dỡ hàng rào hiện trạng dày 110 bằng thủ công đến cos 0.0 Hàng rào xây dựng mới 4,07 m3
39 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Hàng rào xây dựng mới 18,56 m3
40 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Hàng rào xây dựng mới 173,14 m2
41 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Hàng rào xây dựng mới 0,81 m3
42 Ván khuôn thép giằng tường Hàng rào xây dựng mới 0,16 100m2
43 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Hàng rào xây dựng mới 0,06 Tấn
44 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Thép làm hàng rào 1,59 tấn
45 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Thép làm hàng rào 1 tấn
46 Dây thép gai Thép làm hàng rào 543,62 kg
47 Bu lông M12 x80 Thép làm hàng rào 1.848 Cái
48 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Thép làm hàng rào 225,52 m2
49 Thu hồi dây thép gai hiện trạng (1527kg) - tính 26C bậc 3/7 Thép làm hàng rào 26 công
50 Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển ( cả cửa đi, cửa sổ) HT cửa nhà điều khiển 18,84 m2
51 Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 5,4 m2
52 Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 16,8 m2
53 Lắp cửa đi chống cháy, cửa sổ nhựa lõi thép (gồm cả phụ kiện) HT cửa nhà điều khiển 18,84 m2
54 Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công Mương cáp phòng điều khiển 8,31 m3
55 Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 Mương cáp phòng điều khiển 0,52 m3
56 Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 Mương cáp phòng điều khiển 1,14 m3
57 Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng Mương cáp phòng điều khiển 0,6 Tấn
58 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Mương cáp phòng điều khiển 0,6 Tấn
59 Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 Mương cáp phòng điều khiển 22 Bộ
60 Mua tấm đan Cemboard 500x1000x20 Mương cáp phòng điều khiển 2,5 m2
61 Lắp đặt các tấm đan Mương cáp phòng điều khiển 5 Tấm
F Cải tạo kiến trúc trạm Giếng Đáy
1 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 5,88 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 1,45 m3
3 Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 5,05 m3
4 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,12 100m3
5 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,12 100m3
6 Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 13,58 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Xây cổng trạm mới 0,18 m3
8 Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Xây cổng trạm mới 4,27 m3
9 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Xây cổng trạm mới 0,39 m3
10 Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 Xây cổng trạm mới 1,88 m3
11 Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng Xây cổng trạm mới 0,14 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Xây cổng trạm mới 0,01 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Xây cổng trạm mới 0,08 Tấn
14 Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 Xây cổng trạm mới 0,23 m3
15 Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Xây cổng trạm mới 2,21 m3
16 Xây tường gắn biển bằng gạch không nung dày < 33cm, vữa XM mác 75 Xây cổng trạm mới 1,32 m3
17 Trát tường trụ và biển gắn tên trạm chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Xây cổng trạm mới 30,27 m2
18 Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen Xây cổng trạm mới 18,16 m2
19 Xây biển tên trạm Xây cổng trạm mới 1 m3
20 Trát biển tên trạm Xây cổng trạm mới 12 m2
21 Ốp đá tên biển hiệu Xây cổng trạm mới 3,5 m2
22 Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng Xây cổng trạm mới 2 tru.
23 Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ Xây cổng trạm mới 1 Bộ
24 Bánh xe thép xoay 360 Xây cổng trạm mới 2 bộ
25 Bản lề Xây cổng trạm mới 8 bộ
26 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Xây cổng trạm mới 2 bộ
27 Mua sắm + lắp dựng động cơ tay đòn mở cổng có điều khiển xa ( đầy đủ phụ kiện ) Xây cổng trạm mới 1 Bộ
28 Thép làm ray cổng U120x52x4.8 Xây cổng trạm mới 68,82 kg
29 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Xây cổng trạm mới 0,47 tấn
30 Lắp dựng cổng trạm Xây cổng trạm mới 18,96 m2
31 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Xây cổng trạm mới 18,96 m2
32 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Xây cổng trạm mới 5,6 m2
33 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m Hàng rào hiện trạng 0,81 Tấn
34 Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công Hàng rào hiện trạng 93,88 m3
35 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Hàng rào hiện trạng 0,94 100m3
36 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Hàng rào hiện trạng 0,94 100m3
37 Đào móng bằng máy 0.8m3 toàn bộ hệ thống tường rào sâu <=1m, rộng<=1m, đất cấp III Hàng rào xây dựng mới 3,32 100m3
38 Bê tông lót móng hàng rào, đá 2 x4 , mác 100 Hàng rào xây dựng mới 33,2 m3
39 Bê tông móng hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 Hàng rào xây dựng mới 107,31 m3
40 Bê tông trụ hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 Hàng rào xây dựng mới 53,64 m3
41 Bê tông giằng tường trụ hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 Hàng rào xây dựng mới 32,14 m3
42 Ván khuôn thép móng,giằng, trụ tường Hàng rào xây dựng mới 12,96 100m2
43 Lắp dựng kết cấu cốt thép móng , D<fi10 Hàng rào xây dựng mới 1,19 Tấn
44 Lắp dựng kết cấu cốt thép trụ, D<fi10 Hàng rào xây dựng mới 0,72 Tấn
45 Lắp dựng kết cấu cốt thép trụ, D<fi18 Hàng rào xây dựng mới 1,07 Tấn
46 Lắp dựng kết cấu cốt thép móng, D<fi18 Hàng rào xây dựng mới 3,02 Tấn
47 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Hàng rào xây dựng mới 204,08 m3
48 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Hàng rào xây dựng mới 2.062,52 m2
49 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Hàng rào xây dựng mới 2.062,52 m2
50 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào bằng thép L (L45x45x5) Thép làm hàng rào 2,04 tấn
51 Sản xuất Thép dẹt, fi10 kh mạ Thép làm hàng rào 0,51 tấn
52 Sản xuất Thép fi10 mạ kẽm nhúng nóng Thép làm hàng rào 0,12 tấn
53 Sản xuất Hàng rào song sắt Thép làm hàng rào 3.669,47 kg
54 Bu lông M12 x80 Thép làm hàng rào 1.596 Cái
55 Lắp dựng hàng rào song sắt Thép làm hàng rào 166,01 m2
56 Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Thép làm hàng rào 166,01 m2
57 Lấp đất móng tường rào, đầm chặt 0,9 Thép làm hàng rào 1,67 100m3
58 Bóc lớp thực vật bằng máy đào <=0.8 m3 đất cấp III Sân phân phối 118 100m3
59 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Sân phân phối 1,18 100m3
60 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Sân phân phối 1,18 100m3
61 Rải đá nền trạm 10cm, đá 2 x4 Sân phân phối 59 m3
62 Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển HT cửa nhà điều khiển 5,22 m2
63 Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 5,22 m2
64 Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) HT cửa nhà điều khiển 5,22 m2
G Cải tạo kiến trúc trạm Hà Tu
1 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Phá dỡ trụ cổng K1, K2 0,55 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công Phá dỡ trụ cổng K1, K2 0,28 m3
3 Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công Phá dỡ trụ cổng K1, K2 2,62 m3
4 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Phá dỡ trụ cổng K1, K2 0,03 100m3
5 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Phá dỡ trụ cổng K1, K2 0,03 100m3
6 Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 Phá dỡ trụ cổng K1, K2 12,64 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính 2,14 m3
8 Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính 1,86 m3
9 Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Hố ga thoát nước tại cổng 0,3 m3
10 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Hố ga thoát nước tại cổng 0,07 m3
11 Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 Hố ga thoát nước tại cổng 0,03 m3
12 Ván khuôn tấm đan Hố ga thoát nước tại cổng 0,01 100m2
13 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm Hố ga thoát nước tại cổng 0,17 m3
14 Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm Hố ga thoát nước tại cổng 3,02 m2
15 Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu Hố ga thoát nước tại cổng 1,51 m2
16 Ống nhựa PVC D90 Hố ga thoát nước tại cổng 1 m
17 Đào móng biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Biển tên trạm 0,32 m3
18 Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 Biển tên trạm 0,23 m3
19 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm Biển tên trạm 1 bộ
20 Xây biển tên trạm Biển tên trạm 1 m3
21 Trát biển tên trạm Biển tên trạm 12 m2
22 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu Biển tên trạm 4 m2
23 Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Thay cổng mới trạm biến áp 3,92 m3
24 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Thay cổng mới trạm biến áp 0,2 m3
25 Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 Thay cổng mới trạm biến áp 0,66 m3
26 Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng Thay cổng mới trạm biến áp 0,02 100m2
27 Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Thay cổng mới trạm biến áp 3,17 m3
28 Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Thay cổng mới trạm biến áp 18,27 m2
29 Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch Thay cổng mới trạm biến áp 18,16 m2
30 Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng Thay cổng mới trạm biến áp 2 tru.
31 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Thay cổng mới trạm biến áp 0,47 tấn
32 Thép làm ray cổng Thay cổng mới trạm biến áp 11,9 m
33 Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg Thay cổng mới trạm biến áp 1 Bộ
34 Bánh xe thép trục liên động D150 Thay cổng mới trạm biến áp 12 Bánh
35 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Thay cổng mới trạm biến áp 2 bộ
36 Lắp dựng cổng trạm Thay cổng mới trạm biến áp 18,24 m2
37 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Thay cổng mới trạm biến áp 18,24 m2
38 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Thay cổng mới trạm biến áp 4 m2
39 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m Hàng rào hiện trạng 0,3 Tấn
40 Phá dỡ bê tông trụ rào Hàng rào hiện trạng 2,05 m3
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Hàng rào hiện trạng 878,67 m2
42 Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công Hàng rào hiện trạng 35 m2
43 Phá dỡ hàng rào hiện trạng dày 110 bằng thủ công đến cos 0.0 Hàng rào cải tạo 0 m3
44 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm Hàng rào cải tạo 12,29 m3
45 Trát tường trong ngoài hàng rào , trụ vữa XM mác 75, dày 15 mm toàn bộ phần xây mới Hàng rào cải tạo 156,82 m2
46 Bê tông giằng tường toàn bộ hàng rào đá 1x2 mác 200 Hàng rào cải tạo 3,83 m3
47 Ván khuôn thép giằng tường Hàng rào cải tạo 0,35 100m2
48 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Hàng rào cải tạo 0,27 Tấn
49 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Hàng rào cải tạo 1.035,49 m2
50 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Thép làm hàng rào 0,92 tấn
51 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Thép làm hàng rào 0,5 tấn
52 Dây thép gai Thép làm hàng rào 250,98 kg
53 Bu lông M12 x80 Thép làm hàng rào 1.068 Cái
54 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Thép làm hàng rào 104,54 m2
55 Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu Thép làm hàng rào 1.035,49 m2
56 Thu hổi rào thép chống trèo thép L50x50x5 (bên trên tường rào gạch) - thu hồi 1527 kg tính 5c bậc 3/7 Thép làm hàng rào 5 Công
57 Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển HT cửa nhà điều khiển 33,94 m2
58 Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 5,14 m2
59 Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 28,8 m2
60 Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) HT cửa nhà điều khiển 33,94 m2
H Cải tạo kiến trúc trạm Móng Cái
1 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Phá dỡ trụ cổng K1,K2 2,67 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công Phá dỡ trụ cổng K1,K2 1,04 m3
3 Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công Phá dỡ trụ cổng K1,K2 4,91 m3
4 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,09 100m3
5 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,09 100m3
6 Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 Phá dỡ trụ cổng K1,K2 11,6 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính 2,14 m3
8 Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính 1,86 m3
9 Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Hố ga thoát nước tại cổng 0,3 m3
10 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Hố ga thoát nước tại cổng 0,07 m3
11 Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 Hố ga thoát nước tại cổng 0,03 m3
12 Ván khuôn tấm đan Hố ga thoát nước tại cổng 0,01 100m2
13 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm Hố ga thoát nước tại cổng 0,17 m3
14 Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm Hố ga thoát nước tại cổng 3,02 m2
15 Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu Hố ga thoát nước tại cổng 1,51 m2
16 Ống nhựa PVC D90 Hố ga thoát nước tại cổng 1 m
17 Đào móng biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Biển tên trạm 0,32 m3
18 Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 Biển tên trạm 0,23 m3
19 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm Biển tên trạm 1 bộ
20 Xây biển tên trạm Biển tên trạm 1 m3
21 Trát biển tên trạm Biển tên trạm 12 m2
22 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu Biển tên trạm 4 m2
23 Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Thay cổng mới trạm biến áp 3,92 m3
24 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Thay cổng mới trạm biến áp 0,2 m3
25 Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 Thay cổng mới trạm biến áp 0,66 m3
26 Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng Thay cổng mới trạm biến áp 0,02 100m2
27 Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Thay cổng mới trạm biến áp 3,17 m3
28 Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Thay cổng mới trạm biến áp 18,27 m2
29 Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen Thay cổng mới trạm biến áp 22,16 m2
30 Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng Thay cổng mới trạm biến áp 2 tru.
31 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Thay cổng mới trạm biến áp 0,61 tấn
32 Thép làm ray cổng Thay cổng mới trạm biến áp 11,9 m
33 Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg Thay cổng mới trạm biến áp 1 Bộ
34 Bánh xe thép trục liên động D150 Thay cổng mới trạm biến áp 12 Bánh
35 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Thay cổng mới trạm biến áp 2 bộ
36 Lắp dựng cổng trạm Thay cổng mới trạm biến áp 18,24 m2
37 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Thay cổng mới trạm biến áp 18,24 m2
38 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Thay cổng mới trạm biến áp 4 m2
39 Tháo dỡ, thu hồi kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m Hàng rào hiện trạng 3,53 Tấn
40 Phá dỡ bê tông trụ rào Hàng rào hiện trạng 1,51 m3
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Hàng rào hiện trạng 227,68 m2
42 Đào móng bằng máy 0.8m3 toàn bộ hệ thống tường rào sâu <=1m, rộng<=1m, đất cấp III Hàng rào xây dựng mới 2,85 100m3
43 Bê tông lót móng hàng rào, đá 2 x4 , mác 100 Hàng rào xây dựng mới 28,46 m3
44 Bê tông móng hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 Hàng rào xây dựng mới 96,88 m3
45 Bê tông trụ hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 Hàng rào xây dựng mới 24,95 m3
46 Bê tông giằng tường trụ hàng rào, đá 1 x2 , mác 200 Hàng rào xây dựng mới 6,26 m3
47 Ván khuôn thép móng,giằng, trụ tường Hàng rào xây dựng mới 8,37 100m2
48 Lắp dựng kết cấu cốt thép móng , D<fi10 Hàng rào xây dựng mới 1,03 Tấn
49 Lắp dựng kết cấu cốt thép trụ, D<fi10 Hàng rào xây dựng mới 0,62 Tấn
50 Lắp dựng kết cấu cốt thép trụ, D<fi18 Hàng rào xây dựng mới 2,58 Tấn
51 Lắp dựng kết cấu cốt thép móng, D<fi18 Hàng rào xây dựng mới 0,91 Tấn
52 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm Hàng rào xây dựng mới 54,78 m3
53 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Hàng rào xây dựng mới 69,47 m3
54 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Hàng rào xây dựng mới 1.701,25 m2
55 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Hàng rào xây dựng mới 1.701,25 m2
56 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào bằng thép L (L45x45x5) Thép làm hàng rào 1,86 tấn
57 Sản xuất Thép dẹt, fi10 kh mạ Thép làm hàng rào 0,44 tấn
58 Sản xuất Thép fi10 mạ kẽm nhúng nóng Thép làm hàng rào 0,11 tấn
59 Sản xuất Hàng rào song sắt Thép làm hàng rào 3.145,26 kg
60 Bu lông M12 x80 Thép làm hàng rào 1.368 Cái
61 Lắp dựng hàng rào song sắt Thép làm hàng rào 170,76 m2
62 Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Thép làm hàng rào 170,76 m2
63 Bóc lớp thực vật bằng máy đào <=0.8 m3 đất cấp III Sân phân phối 420,6 100m3
64 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Sân phân phối 4,21 100m3
65 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Sân phân phối 4,21 100m3
66 Rải đá nền trạm 10cm, đá 2 x4 Sân phân phối 210,3 m3
67 Tháo dỡ các cửa đi, cửa sổ nhà điều khiển HT cửa nhà điều khiển 31,72 m2
68 Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 4,72 m2
69 Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 27 m2
70 Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) HT cửa nhà điều khiển 31,72 m2
71 Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công Mương cáp phòng điều khiển 15,58 m3
72 Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 Mương cáp phòng điều khiển 0,98 m3
73 Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 Mương cáp phòng điều khiển 2,14 m3
74 Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng Mương cáp phòng điều khiển 1,05 Tấn
75 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Mương cáp phòng điều khiển 1,05 Tấn
76 Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 Mương cáp phòng điều khiển 18 Bộ
77 Ống HDPE D110 Mương cáp phòng điều khiển 4 m
78 Mua tấm đan Cemboard 500x1000x20 Mương cáp phòng điều khiển 4,5 m2
79 Mua tấm đan Cemboard 630x400x20 Mương cáp phòng điều khiển 0,76 m2
80 Lắp đặt các tấm đan Mương cáp phòng điều khiển 12 Tấm
I Cải tạo kiến trúc trạm Mông Dương
1 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,5 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,25 m3
3 Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 2,33 m3
4 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,03 100m3
5 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,03 100m3
6 Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 Phần phá dỡ trụ cổng K1,K2 7,68 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính 2,14 m3
8 Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính 1,86 m3
9 Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Hố ga thoát nước tại cổng 0,3 m3
10 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Hố ga thoát nước tại cổng 0,07 m3
11 Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 Hố ga thoát nước tại cổng 0,03 m3
12 Ván khuôn tấm đan Hố ga thoát nước tại cổng 0,01 100m2
13 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm Hố ga thoát nước tại cổng 0,17 m3
14 Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm Hố ga thoát nước tại cổng 3,02 m2
15 Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu Hố ga thoát nước tại cổng 1,51 m2
16 Ống nhựa PVC D90 Hố ga thoát nước tại cổng 1 m
17 Đào móng biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Biển tên trạm 0,32 m3
18 Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 Biển tên trạm 0,23 m3
19 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm Biển tên trạm 1 bộ
20 Xây biển tên trạm Biển tên trạm 1,32 m3
21 Trát biển tên trạm Biển tên trạm 12 m2
22 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu Biển tên trạm 4 m2
23 Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Thay cổng mới trạm biến áp 3,92 m3
24 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Thay cổng mới trạm biến áp 0,2 m3
25 Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 Thay cổng mới trạm biến áp 0,66 m3
26 Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng Thay cổng mới trạm biến áp 0,02 100m2
27 Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Thay cổng mới trạm biến áp 4,02 m3
28 Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Thay cổng mới trạm biến áp 23,47 m2
29 Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch Thay cổng mới trạm biến áp 23,36 m2
30 Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng Thay cổng mới trạm biến áp 2 tru.
31 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Thay cổng mới trạm biến áp 0,34 tấn
32 Thép làm ray cổng Thay cổng mới trạm biến áp 11,9 m
33 Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg Thay cổng mới trạm biến áp 1 Bộ
34 Bánh xe thép trục liên động D150 Thay cổng mới trạm biến áp 12 Bánh
35 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Thay cổng mới trạm biến áp 1 bộ
36 Lắp dựng cổng trạm Thay cổng mới trạm biến áp 12,64 m2
37 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Thay cổng mới trạm biến áp 12,64 m2
38 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Thay cổng mới trạm biến áp 4 m2
39 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m Hàng rào hiện trạng 3,66 Tấn
40 Phá dỡ bê tông trụ rào Hàng rào hiện trạng 27,1 m3
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Hàng rào hiện trạng 1.389,93 m2
42 Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công Hàng rào hiện trạng 110 m2
43 Bê tông giằng tường toàn bộ hàng rào đá 1x2 mác 200 Hàng rào cải tạo 7,28 m3
44 Ván khuôn thép giằng tường Hàng rào cải tạo 0,66 100m2
45 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Hàng rào cải tạo 0,51 Tấn
46 Trát lại tường hàng rào bị bong tróc vữa XM mác 75, dày 15 mm Hàng rào cải tạo 110 m2
47 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Hàng rào cải tạo 1.323,08 m2
48 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Thép làm hàng rào 1,52 tấn
49 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Thép làm hàng rào 1,17 tấn
50 Dây thép gai Thép làm hàng rào 685,02 kg
51 Bu lông M12 x80 Thép làm hàng rào 1.764 Cái
52 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Thép làm hàng rào 198,46 m2
53 Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Thép làm hàng rào 198,46 m2
54 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=22cm Hàng rào xây dựng lại 13,25 m3
55 Xây trụ mới ( hàng rào bị phá vỡ kết cấu ) bằng gạch không nung dày<= 22cm, cao 1.9 m vữa XM mác 75 Hàng rào xây dựng lại 1,38 m3
56 Trát tường trong ngoài hàng rào , trụ vữa XM mác 75, dày 15 mm toàn bộ phần xây mới Hàng rào xây dựng lại 144,18 m2
57 Bê tông giằng tường toàn bộ hàng rào đá 1x2 mác 200 Hàng rào xây dựng lại 0,77 m3
58 Ván khuôn thép giằng tường Hàng rào xây dựng lại 0,07 100m2
59 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Hàng rào xây dựng lại 0,05 Tấn
60 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Hàng rào xây dựng lại 144,18 m2
61 Bóc lớp thực vật bằng máy đào <=0.8 m3 đất cấp III Sân phân phối 13,06 100m3
62 Mua cát đắp phần vỉa hè sân phân phối Sân phân phối 1.305,8 m3
63 San đầm đất mặt bằng công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu k=0,95 Sân phân phối 13,06 100m3
64 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Sân phân phối 13,06 100m3
65 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Sân phân phối 13,06 100m3
66 Rải đá nền trạm 10cm, đá 2 x4 Sân phân phối 652,9 m3
67 Phá dỡ thành mương cáp (5m) hạ nắp mương cáp xuống bằng cos tự nhiên bằng máy khoan 1.5W Thoát nước sân phân phối 0,03 m3
68 Đổ bê tông mặt đường sân phân phối M200 dày 10cm , đá 1x2 ( tính cả 5m bê tông mặt tấm đan qua đường ) Thoát nước sân phân phối 50 m3
69 Láng vữa xi măng M50, dày 3cm đánh dốc về phía hố ga thoát nước ( tính cả láng lòng hố ga xung quanh vỉa hè) Thoát nước sân phân phối 1.100 m3
70 - Mua bao tải dứa Thoát nước sân phân phối 86 m2
71 - Mua cát vàng nâng cos vỉa hè Thoát nước sân phân phối 30 m3
72 Vỉa hè ốp gạch block Thoát nước sân phân phối 150 m2
73 Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Hố ga thoát nước 27,7 m3
74 Bê tông lót đáy hố M150, đá 2x4 dày 200 Hố ga thoát nước 3,84 m3
75 Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 1x2 Hố ga thoát nước 0,75 m3
76 Ván khuôn tấm đan Hố ga thoát nước 0,04 100m2
77 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Hố ga thoát nước 0,01 Tấn
78 Xây thành tấm đan gạch đặc không nung, vữa XM Mác 50 dày <=22cm Hố ga thoát nước 6,63 m3
79 Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm ( chỉ trát phần trên mặt đất) Hố ga thoát nước 14,78 m2
80 Đánh màu xi măng nguyên chất đáy và mặt trong hố ga Hố ga thoát nước 17,25 m2
81 Lưới chắn rác Hố ga thoát nước 10 Cái
82 Ống nhựa PVC D90 Hố ga thoát nước 1 m
83 Đào đất đặt đường ống thoát nước bằng máy <0.8m3, đất cấp III Đường ống thoát nước 0,39 100m3
84 Bê tông lót M150, đá 2 x4 mối nối ống BTĐS D200 Đường ống thoát nước 4,17 m3
85 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 200mm Đường ống thoát nước 69,5 1 đoạn ống
86 Gối đỡ ống cống BTĐS Đường ống thoát nước 139 Cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Đường ống thoát nước 0,65 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Đường ống thoát nước 1 Cái
89 Đắp đất đường ống, đường cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 Đường ống thoát nước 0,21 100m3
90 Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển ( cả cửa đi, cửa sổ) HT cửa nhà điều khiển 23,37 m2
91 Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 5,45 m2
92 Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 17,92 m2
93 Lắp cửa đi chống cháy, cửa sổ nhựa lõi thép (gồm cả phụ kiện) HT cửa nhà điều khiển 23,37 m2
J Cải tạo kiến trúc Quảng Hà
1 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Phá dỡ trụ cổng K1,K2 5,88 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công Phá dỡ trụ cổng K1,K2 1,43 m3
3 Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công Phá dỡ trụ cổng K1,K2 5,29 m3
4 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,13 100m3
5 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,13 100m3
6 Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 Phá dỡ trụ cổng K1,K2 11,24 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính 2,14 m3
8 Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính 1,86 m3
9 Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Hố ga thoát nước tại cổng 0,3 m3
10 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Hố ga thoát nước tại cổng 0,07 m3
11 Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 Hố ga thoát nước tại cổng 0,03 m3
12 Ván khuôn tấm đan Hố ga thoát nước tại cổng 0,01 100m2
13 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm Hố ga thoát nước tại cổng 0,17 m3
14 Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm Hố ga thoát nước tại cổng 3,02 m2
15 Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu Hố ga thoát nước tại cổng 1,51 m2
16 Ống nhựa PVC D90 Hố ga thoát nước tại cổng 1 m
17 Đào móng biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Biển tên trạm 0,24 m3
18 Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 Biển tên trạm 0,18 m3
19 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm Biển tên trạm 1 bộ
20 Xây biển tên trạm Biển tên trạm 1 m3
21 Trát biển tên trạm Biển tên trạm 12 m2
22 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu Biển tên trạm 4 m2
23 Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Thay cổng mới trạm biến áp 1 m3
24 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Thay cổng mới trạm biến áp 0,2 m3
25 Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 Thay cổng mới trạm biến áp 0,66 m3
26 Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng Thay cổng mới trạm biến áp 0,02 100m2
27 Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Thay cổng mới trạm biến áp 3,17 m3
28 Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Thay cổng mới trạm biến áp 18,27 m2
29 Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit Thay cổng mới trạm biến áp 18,16 m2
30 Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng Thay cổng mới trạm biến áp 2 tru.
31 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Thay cổng mới trạm biến áp 0,34 tấn
32 Thép làm ray cổng Thay cổng mới trạm biến áp 11,9 m
33 Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg Thay cổng mới trạm biến áp 1 Bộ
34 Bánh xe thép trục liên động D150 Thay cổng mới trạm biến áp 12 Bánh
35 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Thay cổng mới trạm biến áp 2 bộ
36 Lắp dựng cổng trạm Thay cổng mới trạm biến áp 18,24 m2
37 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Thay cổng mới trạm biến áp 36,48 m2
38 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Thay cổng mới trạm biến áp 4 m2
39 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m Hàng rào hiện trạng 2,56 Tấn
40 Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào Hàng rào hiện trạng 15 m3
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Hàng rào hiện trạng 895,85 m2
42 Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công Hàng rào hiện trạng 53 m2
43 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Hàng rào hiện trạng 895,85 m2
44 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Hàng rào xây dựng mới 10,55 m3
45 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Hàng rào xây dựng mới 127,81 m2
46 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Hàng rào xây dựng mới 4,22 m3
47 Ván khuôn thép giằng tường Hàng rào xây dựng mới 0,43 100m2
48 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Hàng rào xây dựng mới 0,33 Tấn
49 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Hàng rào xây dựng mới 127,81 m2
50 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Thép làm hàng rào 0,88 tấn
51 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Thép làm hàng rào 0,55 tấn
52 Dây thép gai Thép làm hàng rào 300,05 kg
53 Bu lông M12 x80 Thép làm hàng rào 1.020 Cái
54 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Thép làm hàng rào 127,98 m2
55 Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Thép làm hàng rào 127,81 m2
56 Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển HT cửa nhà điều khiển 6,89 m2
57 Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 6,89 m2
58 Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) HT cửa nhà điều khiển 6,89 m2
59 Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công Mương cáp phòng điều khiển 12,91 m3
60 Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 Mương cáp phòng điều khiển 0,81 m3
61 Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 Mương cáp phòng điều khiển 1,77 m3
62 Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng Mương cáp phòng điều khiển 0,95 Tấn
63 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Mương cáp phòng điều khiển 0,95 Tấn
64 Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 Mương cáp phòng điều khiển 36 Bộ
65 Mua tấm đan Cemboard 500x1000x20 Mương cáp phòng điều khiển 3,5 m2
66 Mua tấm đan Cemboard 400x630x20 Mương cáp phòng điều khiển 0,76 m2
67 Lắp đặt các tấm đan Mương cáp phòng điều khiển 10 Tấm
K Cải tạo kiến trúc Tiên Yên
1 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Phá dỡ trụ cổng K1,K2 5,88 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công Phá dỡ trụ cổng K1,K2 1,43 m3
3 Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công Phá dỡ trụ cổng K1,K2 4,81 m3
4 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,12 100m3
5 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Phá dỡ trụ cổng K1,K2 0,12 100m3
6 Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 Phá dỡ trụ cổng K1,K2 11,24 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần xây cổng trạm mới 0,15 m3
8 Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Phần xây cổng trạm mới 4,27 m3
9 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Phần xây cổng trạm mới 0,39 m3
10 Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 Phần xây cổng trạm mới 1,85 m3
11 Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng Phần xây cổng trạm mới 0,14 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Phần xây cổng trạm mới 0,01 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Phần xây cổng trạm mới 0,08 Tấn
14 Xây móng biển tên trạm bằng gạch không nung dày<= 33cm, vữa XM mác 75 Phần xây cổng trạm mới 0,23 m3
15 Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Phần xây cổng trạm mới 2,21 m3
16 Xây tường gắn biển bằng gạch không nung dày < 33cm, vữa XM mác 75 Phần xây cổng trạm mới 1,32 m3
17 Trát tường trụ và biển gắn tên trạm chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Phần xây cổng trạm mới 32,19 m2
18 Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng đá granit màu đen Phần xây cổng trạm mới 20,08 m2
19 Xây biển tên trạm Phần xây cổng trạm mới 1 m3
20 Trát biển tên trạm Phần xây cổng trạm mới 12 m2
21 Ốp đá biển tên trạm Phần xây cổng trạm mới 4 m2
22 Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng Phần xây cổng trạm mới 2 tru.
23 Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ Phần xây cổng trạm mới 1 Bộ
24 Bánh xe thép xoay 360 Phần xây cổng trạm mới 2 bộ
25 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Phần xây cổng trạm mới 2 bộ
26 Bản lề Phần xây cổng trạm mới 8 bộ
27 Mua sắm + lắp dựng động cơ tay đòn mở cổng có điều khiển xa ( đầy đủ phụ kiện ) Phần xây cổng trạm mới 1 Bộ
28 Thép làm ray cổng U120x52x4.8 Phần xây cổng trạm mới 57,4 kg
29 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Phần xây cổng trạm mới 0,4 tấn
30 Lắp dựng cổng trạm Phần xây cổng trạm mới 12,64 m2
31 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Phần xây cổng trạm mới 12,64 m2
32 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Phần xây cổng trạm mới 5,6 m2
33 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m Hàng rào gạch HR1, HR2 2,32 Tấn
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Hàng rào gạch HR1, HR2 866,32 m2
35 Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công Hàng rào gạch HR1, HR2 90 m2
36 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Hàng rào gạch HR1, HR2 10,03 m3
37 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Hàng rào gạch HR1, HR2 136,79 m2
38 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Hàng rào gạch HR1, HR2 5,02 m3
39 Ván khuôn thép giằng tường Hàng rào gạch HR1, HR2 0,46 100m2
40 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Hàng rào gạch HR1, HR2 0,35 Tấn
41 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Hàng rào gạch HR1, HR2 1.003,11 m2
42 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Thép làm hàng rào HR1, HR2 0,89 tấn
43 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Thép làm hàng rào HR1, HR2 0,64 tấn
44 Dây thép gai Thép làm hàng rào HR1, HR2 321,64 kg
45 Bu lông M12 x80 Thép làm hàng rào HR1, HR2 1.032 Cái
46 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Thép làm hàng rào HR1, HR2 136,79 m2
47 Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Thép làm hàng rào HR1, HR2 136,79 m2
48 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, độ cao <6m Hàng rào sắt HR3 0,86 Tấn
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Hàng rào sắt HR3 89,12 m2
50 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm Hàng rào sắt HR3 5,51 m3
51 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Hàng rào sắt HR3 1,23 m3
52 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Hàng rào sắt HR3 123,65 m2
53 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Hàng rào sắt HR3 1,23 m3
54 Ván khuôn thép giằng tường Hàng rào sắt HR3 0,11 100m2
55 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Hàng rào sắt HR3 0,09 Tấn
56 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Thép làm hàng rào HR3 0,2 tấn
57 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Thép làm hàng rào HR3 0,15 tấn
58 Dây thép gai Thép làm hàng rào HR3 80,56 kg
59 Bu lông M12 x80 Thép làm hàng rào HR3 228 Cái
60 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Thép làm hàng rào HR3 33,42 m2
61 Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Thép làm hàng rào HR3 33,42 m2
62 Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu Thép làm hàng rào HR3 212,77 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Hàng rào sắt HR3 đoạn C 5,28 m2
64 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm Hàng rào sắt HR3 đoạn C 0,51 m3
65 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Hàng rào sắt HR3 đoạn C 0,07 m3
66 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Hàng rào sắt HR3 đoạn C 13,93 m2
67 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Hàng rào sắt HR3 đoạn C 0,07 m3
68 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Hàng rào sắt HR3 đoạn C 0,01 Tấn
69 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Thép làm hàng rào HR3 đoạn C 0,01 tấn
70 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Thép làm hàng rào HR3 đoạn C 0,01 tấn
71 Dây thép gai Thép làm hàng rào HR3 đoạn C 4,66 kg
72 Bu lông M12 x80 Thép làm hàng rào HR3 đoạn C 12 Cái
73 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Thép làm hàng rào HR3 đoạn C 1,98 m2
74 Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Thép làm hàng rào HR3 đoạn C 1,98 m2
75 Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu Thép làm hàng rào HR3 đoạn C 19,21 m2
76 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Hàng rào sắt HR4 đoạn A cải tạo 2,55 m3
77 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Hàng rào sắt HR4 đoạn A cải tạo 25,74 m2
78 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Hàng rào sắt HR4 đoạn A cải tạo 0,13 m3
79 Ván khuôn thép giằng tường Hàng rào sắt HR4 đoạn A cải tạo 0,03 100m2
80 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Hàng rào sắt HR4 đoạn A cải tạo 0,01 Tấn
81 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Thép làm hàng rào HR4 0,02 tấn
82 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Thép làm hàng rào HR4 0,02 tấn
83 Dây thép gai Thép làm hàng rào HR4 8,62 kg
84 Bu lông M12 x80 Thép làm hàng rào HR4 20 Cái
85 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Thép làm hàng rào HR4 3,66 m2
86 Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Thép làm hàng rào HR4 3,66 m2
87 Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu Thép làm hàng rào HR4 25,74 m2
88 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo 10,51 m2
89 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo 1,25 m3
90 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo 11,32 m2
91 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo 0,11 m3
92 Ván khuôn thép giằng tường Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo 0,02 100m2
93 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Hàng rào sắt HR4 đoạn B cải tạo 0,01 Tấn
94 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo 0,02 tấn
95 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo 0,01 tấn
96 Dây thép gai Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo 15,54 kg
97 Bu lông M12 x80 Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo 20 Cái
98 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo 3,06 m2
99 Sơn hàng rào thép gai 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo 3,06 m2
100 Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu Thép làm hàng rào HR4 đoạn B cải tạo 21,83 m2
101 Phá dỡ hàng rào hiện trạng dày 110 bằng thủ công đến cos 0.0 Hàng rào gạch bị phá vỡ kết cấu xây lại tính từ cos 0.0 5,71 m3
102 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Hàng rào gạch bị phá vỡ kết cấu xây lại tính từ cos 0.0 13,86 m3
103 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Hàng rào gạch bị phá vỡ kết cấu xây lại tính từ cos 0.0 136,18 m2
104 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Hàng rào gạch bị phá vỡ kết cấu xây lại tính từ cos 0.0 0,66 m3
105 Ván khuôn thép giằng tường Hàng rào gạch bị phá vỡ kết cấu xây lại tính từ cos 0.0 0,13 100m2
106 Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu Hàng rào 136,18 m2
107 Bóc lớp thực vật bằng máy đào <=0.8 m3 đất cấp III Sân phân phối 3,76 100m3
108 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Sân phân phối 0,04 100m3
109 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Sân phân phối 0,04 100m3
110 Rải đá nền trạm 10cm, đá 2 x4 Sân phân phối 188 m3
111 Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển HT cửa nhà điều khiển 16,89 m2
112 Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 5,64 m2
113 Gia công cửa sổ loại cửa nhựa lõi thép kèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 11,25 m2
114 Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) HT cửa nhà điều khiển 16,89 m2
L Cải tạo kiến trúc trạm Uông Bí 1
1 Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển HT cửa nhà điều khiển 7,56 m2
2 Gia công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện HT cửa nhà điều khiển 7,56 m2
3 Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) HT cửa nhà điều khiển 7,56 m2
4 Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công Mương cáp phòng điều khiển 18,38 m3
5 Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 Mương cáp phòng điều khiển 1,15 m3
6 Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 Mương cáp phòng điều khiển 2,52 m3
7 Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng Mương cáp phòng điều khiển 1,3 Tấn
8 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Mương cáp phòng điều khiển 1,3 Tấn
9 Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 Mương cáp phòng điều khiển 50 Bộ
10 Mua tấm đan Cemboard 500x1000x20 Mương cáp phòng điều khiển 5,5 m2
11 Lắp đặt các tấm đan Mương cáp phòng điều khiển 11 Tấm
M Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình xây dựng BH 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->