Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc UBND huyện Can Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201286342-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc UBND huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201286302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Can Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 16:30:00 đến ngày 2021-01-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,630,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SƠN LẠI NHÀ
1 Lắp dựng giàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,376 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,376 m2
4 Vệ sinh sơn giả đá tường ngoài nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,936 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.005,3026 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,3044 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.124,6786 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,3044 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,0323 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.233,9507 m2
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m2
3 Tủ điện tổng 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, DK ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, DK ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Đèn ốp trần D300 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Đèn LED panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8536 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤ 11 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3143 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1021 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1021 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1021 m2
8 Ốp tường, trụ, cột - tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0035 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4576 m2
10 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 1m cấu kiện
11 Khuôn cửa sổ gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m
12 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
13 Cửa sổ bằng gỗ Lim ô kính nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m2
14 Vách ngăn Thạch Cao, bao gồm cửa trượt bằng composte Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,924 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,09 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤ 11 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6083 m3
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7502 m2
20 Ốp tường, trụ, cột - tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,62 m2
21 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TOTO L909C Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Vòi cảm ứng tự động chậu rửa TOTO TTLA101/TLE101E2L/TVLF405 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Vòi chậu nóng lạnh TOTO TX109LU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt bồn cầu, bồn cầu TOTO 1 khối CS769DRE4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam, TOTO UT904H Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Van xả cảm ứng chậu tiểu nam TOTO TS445DCPK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Máy sấy tay tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Gương soi loại lớn, kích thước 800x1000, mài vát cạnh không khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
32 Bàn đá tự nhiên nhà vệ sinh tầng 3 kích 3,68x0,6 chân inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, DK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Thoát nước sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4151 m2
44 Vách ngăn compac, phụ kiện inox 304, cao 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
45 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
D SƠN LẠI CỬA, RÈM CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,9 m2
2 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 1m2 cấu kiện
3 Lắp dựng cửa chớp vào khuôn (phần cửa thay thế do bị hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,9 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,45 1m2 cấu kiện
6 Rèm cữa lá nhựa dọc (hệ số 1,2 cho phần phủ xung quanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,868 m2
7 Dán tấm đề can mờ kính cửa đi (tính diện tích kính bằng 40% diện tích cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,152 m2
8 Lan can inox vách kính tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
9 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 1m cấu kiện
10 Khuôn cửa gỗ kền kền rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 1m2 cấu kiện
12 Cửa gỗ lim, pano ô kính nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
13 Vách kính cố định Xingfa, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9167 m2
E CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8744 m2
2 Trần xuyên sáng bao gồm màng nhựa, khung, hệ thống đèn LED 5630 chíp LED EPISTAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3 m2
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Phào nhựa KT 70x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
5 Phào nhựa KT 30x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4 m
6 Đèn LED dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
7 Gỗ công nghiệp ốp trần, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
8 Gỗ Veneer đục lỗ, tấm gỗ đục lỗ nguyên liệu lõi gỗ MDF chống xước dán veneer vân gỗ tự nhiên màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m2
9 Gỗ Veneer nguyên liệu lõi gỗ MDF dán veneer vân gỗ tự nhiên màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
10 Nẹp đồng chữ T, KT 20x10x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
11 Cột gỗ kích thước 500x330x3100, gỗ veneer màu cánh dán, bao gồm chân tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,576 m2
12 Khung gỗ công nghiệp dán Veneer nguyên liệu lõi gỗ MDF dán veneer vân gỗ tự nhiên màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
13 Phào nhựa chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
14 Rèm cửa bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
15 Họa tiết CNC gỗ công nghiệp cắt theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 m2
16 Tấm veneer vát góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
17 Giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Ốp gỗ chân tường cao 90cm theo hiện trạng (gỗ dỗi sơn màu cánh gián) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m2
19 Laắp đặt các automat 1 pha ≤ 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Laắp đặt các automat 1 pha ≤ 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - Loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
26 Điều hòa âm trần Panasonic 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
28 Tủ điện tổng 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Hệ thống Mesh Wifi cho 3 tầng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
F CẢI TẠO PHÒNG THỜ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9146 m3
2 Khung gỗ công nghiệp dán veneer nguyên liệu lõi gố MDF dán veneer vân gỗ tự nhiên màu cánh dán, mặt sau thưng thạch cao tấm phẳng sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m2
G CẢI TẠO MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,456 m2
2 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4954 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4954 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8146 100m2
5 Ke chống bảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 cái
6 Quả cầu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Xử lý cổ ống thoát nước từ sê nô xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 vị trí
8 Phá vỡ nền - nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,028 m2
9 Chống thấm bằng lớp sika gò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,8268 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,8176 m2
11 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,2752 m2
H VÁCH NGĂN PHÒNG TRỤC 9 TẦNG 2
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,988 m2
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bột chữa cháy MFZ4: 40.000 x 180 x 720 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 Bình khí chữa cháy CO2 MT3: 20.000 x 270 x 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
3 Hộp bình chữa cháy 20000x300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
4 Bảng tiêu lệnh+ nội quy 600x600x0.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
J NỘI THẤT PHÒNG LÀM VIỆC
1 Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ sồi mỹ gồm 8 món: 1 ghế dài 2,32m, 2 ghế đơn 0,92m, 1 bàn 1,65x0,81m, 1 đôn lớn 0,7x0,55m, 2 đôn nhỏ 0,3x0,35m, 1 bàn phụ 0,55x0,81m, các ghế được lót đệm cứng, mặt bàn phủ kính cường lực 10 ly. Toàn bộ sơn màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bàn làm việc phòng Phó chủ tịch, bàn gỗ sồi Mỹ kích thước 2000x1000x760 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Ghế lãnh đạo TQ19 bọc da thật. Xuất xứ: Việt Nam. Hãng sản xuất: Hòa Phát. Kích thước: (690 x 800/1.330 x 1.235/1.290) mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->