Gói thầu: Gói số 01 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang liệt sỹ xã Giai Phạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201288010-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giai Phạm
Tên gói thầu Gói số 01 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang liệt sỹ xã Giai Phạm
Số hiệu KHLCNT 20201287035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 12:07:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền lát sân
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9348 100 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m2
7 Xây gạch cột liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,115 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m2
9 Đắp móng hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
10 Lát nền sân bằng đá xanh tự nhiên có họa tiết KT: 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
11 Viền đá đỏ Ruby Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,272 m2
12 Lát nền sân bằng đá xanh tự nhiên KT: 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,6766 m2
13 Nilon chống mất nước (tạm tính khoảng 20m2/kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5898 kg
14 Rải lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,918 100 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1797 m3
B Cổng Tam Quan
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6086 m3
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 m
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6062 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,022 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,626 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0245 m2
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,203 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m3
11 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 m3
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,256 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0245 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2805 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6062 m2
18 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (85 viên/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6062 m2
19 Công tác ốp gạch thẻ vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,944 m2
20 Đắp hoa văn trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,428 m2
21 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,428 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 m
23 Xây trát bờ nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 m
24 Sản xuất cửa thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6725 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6725 m2
26 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt bộ chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ GIAI PHẠM" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1248 100 m2
C Tuường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3422 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8243 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6262 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,994 m2
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8116 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 100 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4588 100 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0969 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1699 100 m3
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9846 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3398 100 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3398 100 m3
14 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7593 100 m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1215 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4367 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 100 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 tấn
20 Xây gạch cột liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,121 m3
21 Xây gạch cột liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m3
22 Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,175 m3
23 Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3092 m3
24 Gạch hoa tranh kích thước 300x300x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 viên
25 Nhân công Xây gạch hoa tranh Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 viên
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,212 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6086 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,6 m
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,36 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,08 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,8206 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3483 100m2
D Cải tạo bồn cây, cây xanh trồng mới
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
2 Bốc xếp cây đã chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0983 m3
4 Xây gạch cốt liệu XM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9915 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,213 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,213 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0605 m2
8 Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên 80x120x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
9 Đổ đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5175 m3
10 Tròng cỏ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,04 m2
11 Trồng cỏ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3704 100m2
12 Trồng mới 6 cây đại trắng (chủng loại theo thiết kế chỉ định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
13 Trồng mới 10 cây nguyệt quế(chủng loại theo thiết kế chỉ định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
E Kỳ đài
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1794 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7313 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,048 m2
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1782 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
7 Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3485 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4839 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7313 m2
11 Lát nền đá xanh tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5698 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5284 m2
13 Công tác ốp đá thành xung quanh chân kỳ đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5284 m2
14 Công tác ốp đá Ruby thành kỳ đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m2
15 Trát granitô cánh hoa sen, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,48 m2
16 Bộ hoa sen cắt CNC bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 bộ
17 Bộ chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 350mm, bằng mica gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt hương án đá kích thước 1900x830x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt lưu hương đá kích thước 800x600x870mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lan can đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4652 m3
21 Lắp đựng lan can đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4652 m3 cấu kiện
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 100 m2
24 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5991 m3
25 Trát bậc thành tam cấp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3352 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,456 m2
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7698 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 100 m3
30 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1198 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 100 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 100 m3
33 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8653 100m
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7785 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7669 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 tấn
40 Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9576 m3
41 Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9711 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5131 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 100 m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
46 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9769 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100 m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8736 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,83 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,83 m
54 Đắp trang trí phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,376 m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
57 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100 m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
62 Lát đá granit màu đỏ bao quanh đế cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m2
63 Cột cờ cao 8,5m, ống inox hàn (mẫu theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2618 kg
64 Lắp dựng cột inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2618 tấn
65 Sản xuất ống thép chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
66 Lắp dựng ống thép chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
67 Bu lông M12 liên kết ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Quả cầu inox D120x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Ròng rọc inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Dây treo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Cải tạo, xây mới mộ Liệt Sỹ
1 Tháo dỡ bia đá hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3322 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3064 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6386 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100 m3
7 Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0995 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,2984 m2
9 Đổ bê tông nắp mộ, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4658 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,2104 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7783 m2
13 Lắp đặt bia mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1573 m3
15 Mua đất mầu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1573 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6049 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9815 m3
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6234 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 100 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 100 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6591 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6591 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4004 100 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5301 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7273 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 100 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 tấn
29 Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,756 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8478 m2
31 Đổ bê tông nắp mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3027 m3
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3078 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1825 m2
35 Lắp đặt bia mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4394 m3
37 Mua đất mầu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4394 m3
G Nhà Bia
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2946 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6874 m3
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8583 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8403 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4688 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7344 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tạm tính 30% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,761 m3
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4422 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2774 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5368 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 100 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 tấn
25 Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,252 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3133 100 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5203 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6179 100 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2753 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5344 100 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4721 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can, trụ cái, trụ chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100 m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can, trụ cáI, trụ chính, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can, trụ cái, trụ chính, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,33 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,79 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,44 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,56 m2
47 Xây gạch cốt liệu XM 6x10,5x22, xây bờ nóc, bờ mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
48 Trát bờ nóc, bờ mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m2
49 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (85 viên/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,44 m2
50 Trát phào đơn viền mái, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,72 m
52 Đắp hoa văn cột chốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m2
53 Lắp đặt hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7568 m2
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6595 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0912 m3
56 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường chặn, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 m3
58 Đắp hoa văn chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
59 Công tác ốp đá rối chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
60 Lát gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6082 m2
61 Lát nền đá granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
63 Xây gạch cốt liệu XM 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 m3
64 Xây gạch cốt liệu XM 6x10,5x22, xây tường bên tam cấp, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7378 m2
66 Trát phào nổi, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,732 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,652 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,988 m2
70 Sơn lan can giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,988 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m2
72 Lắp đặt bia đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt đá khắc tên liệt sỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7704 m2
H Am hóa vàng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6572 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6572 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0936 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3891 m3
7 Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
8 Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1745 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
12 Xây gạch bê tông không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6719 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,821 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0535 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0535 m2
23 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (85 viên/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 m2
24 Đắp hoa văn đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 m2
25 Lắp đặt hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 m3
27 Lát gạch đất nung 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5676 m2
I Điện tổng thể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3517 100 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
9 Lắp khung móng cột đèn trang trí M16x240x240x540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6, L=2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
12 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đầu cáp
13 Lắp dựng cột thân nhôm 3,5m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
14 Tay Alequyn 4 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đèn cầu D400 nhựa PMMA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
16 Bóng sodium 70w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bóng
17 Lắp đặt đèn hặt 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt dây cáp Cu/Xlpe/pvc/Dsta/pvc 4x6 (mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
19 Lắp đặt dây cáp Cu/Xlpe/pvc/Dsta/pvc 4x10 (mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
20 Lắp đặt dây cáp Cu/pvc/pvc 2x2.5 (mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
21 Lắp đặt ống HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
22 Lắp đặt tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
23 Lắp khung móng tủ điện tổng M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt ống HDPE D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
25 Lắp đặt các aptomat 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt khởi động từ (contactow 3P-50A + relay nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt relay thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->