Gói thầu: XL-01: Cải tạo đường nội bộ, bổ sung tuyến ống thông tin đặt ngầm và mái che trong khuôn viên Bệnh viện Chợ Rẫy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo đường nội bộ, bổ sung tuyến ống thông tin đặt ngầm và mái che trong khuôn viên Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 10:55:00 đến ngày 2021-01-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,220,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC MÁI CHE | |||
| 1 | Cung cấp dàn giáo(hao phí: 1,5%*1,5 tháng + 5%*10 lần tháo dỡ = 52,25%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 2 | Cung cấp và sản xuất thép hình H200 làm cột, khung giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,599 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1324 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7315 | tấn |
| 5 | Gia công thép ống D100mm,D200mm ,thép hộp các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9123 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9123 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,25 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt thép ống mạ kẽm ĐK 100mm,200mm - thép hộp mạ kẽm, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6502 | 100m |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2,đs 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0069 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2172 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0068 | Tấn |
| 14 | Cung cấp , lắp đặt tấm polycacbonat dày 5mm làm mái che | Theo hồ sơ thiết kế | 100,1 | m2 |
| 15 | Cung cấp , lắp đặt tấm ốp alu | Theo hồ sơ thiết kế | 29,85 | m2 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Sikadur | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m2 |
| 19 | Cung cấp và sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5993 | Tấn |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 78,94 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0968 | Tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9676 | m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 3m3 đến môi trường đô thị Tp. Hồ Chí Minh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1376 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1939 | 100m2 |
| 26 | Sikagrout | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 27 | Cung cấp và sản xuất thép hình làm cột, khung giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2973 | Tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1524 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 105,35 | 1m2 |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4496 | Tấn |
| 31 | Chèn Sikadur vào lỗ trống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 32 | Cung cấp tay vịn nhựa VINYL | Theo hồ sơ thiết kế | 29,85 | m |
| 33 | Lắp đặt tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 29,85 | 1m |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 35 | Thi công tấm trần nhôm Caro cell | Theo hồ sơ thiết kế | 39,36 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycacbonat dày 5mm làm mái che | Theo hồ sơ thiết kế | 78,94 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 men mờ -tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,19 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NGẦM HÓA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5348 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 8,651 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 3m3 đến môi trường đô thị Tp. Hồ Chí Minh | Theo hồ sơ thiết kế | 8,651 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 174,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 3m3 đến môi trường đô thị Tp. Hồ Chí Minh | Theo hồ sơ thiết kế | 174,41 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,838 | m2 |
| 7 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,161 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 3m3 đến môi trường đô thị Tp. Hồ Chí Minh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1902 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, dài 5m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5536 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp , dài 5m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8826 | 100m |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4228 | 100m3 |
| 12 | Xếp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,9824 | m2 |
| 13 | Băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 377,68 | m |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3445 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2995 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9304 | 100m2 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 18 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,đs 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7265 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1389 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5621 | Tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2,đs 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,393 | m3 |
| 23 | Sản xuất thép hình L50X50X5 , L60x75X5, Y350x50x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1537 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1537 | Tấn |
| 25 | Cung cấp thép ống mạ kẽm trụ đỡ mương cáp, L:=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6804 | Tấn |
| 26 | ắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 27 | Sản xuất hệ thép hình, thép tấm tấm đậy(hao phí: 1,5%*1,5 tháng + 5%*19lần tháo dỡ = 97,25%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,57 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt thép tấm,thép hình tấm đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 29,6479 | Tấn |
| 29 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 3m3 đến môi trường đô thị Tp. Hồ Chí Minh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| C | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,069 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 3m3 đến môi trường đô thị Tp. Hồ Chí Minh | Theo hồ sơ thiết kế | 145,345 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1H, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,7086 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,1563 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,7711 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,868 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40,đs 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40,đs2-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,52 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 3m3 đến môi trường đô thị Tp. Hồ Chí Minh | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 30x30cm, dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,28 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,28 | m2 |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ vách hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0799 | 100m2 |
| 2 | Sikagrout (hỗn hợp BT không co ngót 50% đá) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,99 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 48,172 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | Cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7979 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3179 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thép hình V50x50x5 khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4136 | Tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông khuôn hầm, đá 1x2, M200, PCB40,đs 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,13 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế | 182 | Cấu kiện |
| 11 | Đào mương thu nước bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,47 | m3 |
| 12 | Bê tông lót mương thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,đs 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7926 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2,đs 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4355 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0135 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4935 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương thu nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7606 | Tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2452 | Tấn |
| 19 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, dài 5m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1093 | 100m |
| E | HẠNG MỤC TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 138,16 | m2 |
| F | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn led tròn 18 + Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 3 | Lắp đặt Công tắc, Đe, mặt nạ + Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC Luồn dây D20 + Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn led panel 200*200+ Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 312 | m |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đôi, Đe, mặt nạ + Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt Máng cáp 300*50*1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống PVC Luồn dây D20 + Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| G | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | - Chi phí dự phòng do phát sinh khối lượng là là 248.602.000 đồng. <br/>- Chi phí này chỉ được thanh toán khi có khối lượng phát sinh ngoài bản vẽ thiết kế thi công đã được Bộ Y tế phê duyệt.C131 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi