Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287531-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201262831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ và xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 09:24:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,011,334,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,054 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,089 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,106 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,013 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,539 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,709 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,241 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,263 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,338 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,303 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,303 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,303 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,582 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,694 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,378 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,104 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,115 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,001 m3
21 Lắp đặt cửa sổ pano gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,403 m3
26 Gạch gốm sứ xanh ngọc 300x300 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 viên
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,989 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,079 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,253 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 100m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,612 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,212 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,24 m2
36 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,817 m2
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,48 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,759 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,289 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,101 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,93 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,247 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,48 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,462 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,618 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,174 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,208 m2
56 Vách ngăn compact dày 12mm phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,138 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,467 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,092 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,698 tấn
61 Lắp đặt lan can đá xanh tự nhiên có hoa văn điêu khắc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,6 m
B PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,42 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,42 m
3 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,42 m2
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,982 m2
5 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,7 m2
6 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,177 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,972 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,439 m3
9 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,275 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,803 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,504 m3
12 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,133 m3
13 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,662 m2
14 Tu bổ, phục hồi khung cửa Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,569 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,06 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,307 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,247 m3
19 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,106 m2
20 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,361 100m2
21 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,494 100m2
C PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
6 Tủ điện tôn 200x180x120 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 100mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
18 Lắp đặt côn nhựa bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
23 Lắp đặt bình đun nước nóng 30l Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
25 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
26 Rắc co D15 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
27 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt côn chuyển 20//15 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
31 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Bình bọt chữa cháy KILLFIRE - 6KG Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
33 Bình khí CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bình
34 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->