Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201282634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non An Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 10:41:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,271,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỨC NĂNG KHU CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5685 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1086 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1758 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4881 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3871 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3567 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8634 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch btkn 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9305 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch btkn 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,423 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3333 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0836 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3/1km |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9403 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3069 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6324 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8416 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7818 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1909 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9116 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2321 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6801 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3729 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3512 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8089 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0897 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9617 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,262 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7419 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4219 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4219 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0128 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6189 | 100m2 |
| 42 | Tấm tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m |
| 43 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,488 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 50 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 51 | Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 54 | Gia công lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6916 | m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7276 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | m3 |
| 61 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 63 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 64 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3143 | 1m2 |
| 66 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2346 | kg |
| 67 | Khóa móc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4254 | 100m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,4298 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,6866 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,544 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7026 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,3 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,28 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m |
| 78 | Vét kẻ rãnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 79 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,41 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0256 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0608 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3414 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3414 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,24 | m |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,795 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,389 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2334 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,9738 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,6892 | m2 |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Bộ LED TUBE TT01 CSLH/18wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 114 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 120 | Bầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 123 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 124 | Bình khí C02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 125 | Bình bọt MF4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 126 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt van cửa có ren, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt rắc co, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van cửa có ren, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt rắc co, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 151 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 152 | Ống nhựa thoát nước thải, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 153 | Ống nhựa thoát nước thải, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 154 | Ống nhựa thoát nước thải, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 155 | Ống nhựa thoát nước thải, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Miệng thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Miệng thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Đai inox treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Đai inox treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 175 | Đai inox treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 176 | Đai inox treo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Đai inox treo ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7056 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1376 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5301 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7403 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước thải, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 7 | Bu lông M14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,402 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | 100m2 |
| 14 | Khổ 400, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m |
| 15 | ống nhựa thoát nước thải, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa D200/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút T nhựa, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,258 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,58 | m2 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7862 | m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0413 | 100m3 |
| 7 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5452 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7513 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5695 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100 m |
| F | HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3788 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| G | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG KHU THÁC: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2189 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,5618 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4956 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9118 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,65 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4296 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,066 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9118 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,1456 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2076 | m2 |
| 18 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2076 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 37 | Ống nhựa thoát nước thải, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đai inox treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| H | PHẦN CẢI TẠO NHÀ BẾP KHU THÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3658 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 7 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3688 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0369 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0369 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3688 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,7542 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,68 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4282 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,235 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,359 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,321 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4282 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,915 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7151 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9589 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bộ LED TUBE TT01 CSLH/18wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 41 | Ống nhựa thoát nước thải, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đai inox treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5372 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 1m2 |
| I | PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU THÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2326 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8446 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5864 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5864 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4268 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,498 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9288 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van cửa có ren, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Ống nhựa thoát nước thải, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Ống nhựa thoát nước thải, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Ống nhựa thoát nước thải, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Miệng thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Miệng thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi