Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201282634-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non An Lạc
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201282582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 10:41:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,271,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG KHU CHÍNH
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5685 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1086 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1758 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4881 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5426 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3871 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3567 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8634 m3
9 Xây móng bằng gạch btkn 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9305 m3
10 Xây móng bằng gạch btkn 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,423 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3333 100m3
12 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0836 m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3/1km
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2567 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9403 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3069 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6324 100m2
19 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8416 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,456 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7818 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1909 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9116 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2321 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6801 tấn
26 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3729 100m2
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3512 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4048 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2478 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8089 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3604 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0897 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9617 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,262 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7419 m3
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4219 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4219 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,0128 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6189 100m2
42 Tấm tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m
43 Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,488 m2
44 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
45 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m2
47 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
48 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
50 Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 m2
51 Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước): Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,04 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
54 Gia công lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
55 Lắp dựng lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6916 m2
56 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7276 m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4475 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 tấn
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9321 m3
61 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 tấn
62 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
63 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
64 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3143 1m2
66 Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2346 kg
67 Khóa móc gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4254 100m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,4298 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,6866 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,544 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,7026 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,3 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,28 m
76 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,28 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,28 m
78 Vét kẻ rãnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
79 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,41 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0256 m2
81 Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0608 m2
82 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3414 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3414 m2
84 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,24 m
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,795 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,389 m2
87 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2334 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,9738 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,6892 m2
90 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
91 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
92 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
97 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Bộ LED TUBE TT01 CSLH/18wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
99 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
100 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
104 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
107 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
108 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
109 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
110 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
111 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
112 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
113 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
114 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
117 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
119 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
120 Bầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
123 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
124 Bình khí C02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
125 Bình bọt MF4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
126 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
128 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
132 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Lắp đặt phễu thu sàn inox 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
135 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
136 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
138 Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
140 Lắp đặt van cửa có ren, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt rắc co, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt van cửa có ren, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Lắp đặt rắc co, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
144 Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
145 Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
147 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
149 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
150 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
151 Dây cấp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
152 Ống nhựa thoát nước thải, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
153 Ống nhựa thoát nước thải, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
154 Ống nhựa thoát nước thải, D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
155 Ống nhựa thoát nước thải, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
156 Lắp đặt côn nhựa D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Lắp đặt côn nhựa D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Miệng thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Miệng thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt cút nhựa, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
163 Lắp đặt cút nhựa, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
164 Lắp đặt cút nhựa, D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Lắp đặt cút nhựa, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
166 Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
168 Lắp nút bịt nhựa PVC, D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Lắp nút bịt nhựa PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
171 Lắp đặt cút nhựa, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
172 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
173 Đai inox treo ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
174 Đai inox treo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
175 Đai inox treo ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
176 Đai inox treo ống D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
177 Đai inox treo ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B BỂ PHỐT
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7056 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7056 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 100m3/1km
6 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1376 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5301 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,236 m2
12 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,236 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,236 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7403 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
20 Ống nhựa thoát nước thải, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 1m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
5 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
7 Bu lông M14x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,402 1m2
11 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2741 100m2
14 Khổ 400, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m
15 ống nhựa thoát nước thải, D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
16 Lắp đặt côn nhựa D200/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa, D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt cút T nhựa, D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D SÂN
1 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,258 m3
2 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,58 m2
3 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9802 1m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7862 m3
6 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0413 100m3
7 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,5452 m3
E THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
2 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7513 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5695 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1768 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 100 m
F HỐ GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3788 100m3
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 100m3
12 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
G PHẦN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG KHU THÁC:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2189 100m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
3 Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m2
4 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
7 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,5618 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4956 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9118 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,65 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4296 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,066 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9118 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,1456 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2076 m2
18 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2076 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 1m2
21 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EH Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
33 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
34 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
35 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
36 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
37 Ống nhựa thoát nước thải, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
38 Lắp đặt cút nhựa, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đai inox treo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
H PHẦN CẢI TẠO NHÀ BẾP KHU THÁC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3658 100m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
3 Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
4 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
6 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
7 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3688 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0369 m3
10 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0369 m3
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3688 m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,7542 m2
17 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,68 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4282 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,235 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,359 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,321 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4282 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,915 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7151 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9589 m2
27 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Bộ LED TUBE TT01 CSLH/18wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
32 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
38 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
39 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
40 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
41 Ống nhựa thoát nước thải, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
42 Lắp đặt cút nhựa, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Đai inox treo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5372 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 1m2
I PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU THÁC
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
3 Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
4 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
7 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2326 m2
9 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8446 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5864 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5864 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4268 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,498 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9288 m2
15 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
19 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
27 Lắp đặt van cửa có ren, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt rắc co, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
31 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Ống nhựa thoát nước thải, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
34 Ống nhựa thoát nước thải, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
35 Ống nhựa thoát nước thải, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
36 Lắp đặt côn nhựa D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Miệng thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Miệng thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt cút nhựa, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
40 Lắp đặt cút nhựa, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->