Gói thầu: Sửa chữa kè móng đường dây bị hư hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kè móng đường dây bị hư hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 15:59:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa kè móng bị hư hỏng vị trí 14 - Đường dây 220kV Hàm Thuận - Bảo Lộc (mạch kép) | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè hiện hữu (Tận dụng lại tối thiểu 60% đá hộc) | Thi công theo đúng phương án kỹ thuật được duyệt. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 21,31 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kè móng, mương thoát nước hiện hữu (Tận dụng lại tối thiểu 60% đá hộc) | Như trên | 59,82 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp III | Như trên | 31,97 | m3 |
| 4 | Đào mương, đất cấp III | Như trên | 20,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng kè, đắp đất và chỉnh trang mái kè dày trung bình 15cm, hệ số đầm chặt 0,85 | Như trên | 26,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Như trên | 4,44 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60 cm, vữa xi măng mác 100 | Như trên | 21,31 | m3 |
| 8 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Như trên | 31,49 | m3 |
| 9 | Xây khay mái kè, chân khay mái kè, vữa XM M100 | Như trên | 7,82 | m3 |
| 10 | Xây mương thoát nước, dày ≤60, vữa XM M100 | Như trên | 20,52 | m3 |
| 11 | Lắp đặt lỗ thoát nước cho mái kè ĐK 60mm | Như trên | 26 | lỗ |
| B | Sửa chữa kè móng bị hư hỏng vị trí 31 - Đường dây 220kV Hàm Thuận - Bảo Lộc (mạch kép) | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè hiện hữu (Tận dụng lại tối thiểu 60% đá hộc) | Thi công theo đúng phương án kỹ thuật được duyệt. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 19,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kè móng, mương thoát nước hiện hữu (Tận dụng lại tối thiểu 60% đá hộc) | Như trên | 55,41 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp III | Như trên | 29,88 | m3 |
| 4 | Đào mương, đất cấp III | Như trên | 11,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng kè, đắp đất và chỉnh trang mái kè dày trung bình 15cm, hệ số đầm chặt 0,85 | Như trên | 29,07 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Như trên | 4,15 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60 cm, vữa xi măng mác 100 | Như trên | 19,92 | m3 |
| 8 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Như trên | 38,22 | m3 |
| 9 | Xây khay mái kè, chân khay mái kè, vữa XM M100 | Như trên | 5,85 | m3 |
| 10 | Xây mương thoát nước, dày ≤60, vữa XM M100 | Như trên | 11,34 | m3 |
| 11 | Lắp đặt lỗ thoát nước cho mái kè ĐK 60mm | Như trên | 32 | lỗ |
| C | Sửa chữa kè móng trụ bị hư hỏng (vị trí 768) - Đường dây 500kV Di Linh - Tân Định (mạch đơn) | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè hiện hữu (Tận dụng lại tối thiểu 60% đá hộc) | Thi công theo đúng phương án kỹ thuật được duyệt. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 12,02 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kè móng, mương thoát nước hiện hữu (Tận dụng lại tối thiểu 60% đá hộc) | Như trên | 21,84 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp 3 | Như trên | 20,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng kè, đắp đất và chỉnh trang mái kè dày trung bình 15cm, hệ số đầm chặt 0,85 | Như trên | 15,08 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Như trên | 2,67 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa mác 150 | Như trên | 12,02 | m3 |
| 7 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa mác 150 | Như trên | 14,12 | m3 |
| 8 | Xây khay mái kè, chân khay mái kè, vữa mác M150 | Như trên | 7,71 | m3 |
| 9 | Lắp đặt lỗ thoát nước cho mái kè ĐK 60mm | Như trên | 12 | lỗ |
| D | Sửa chữa kè móng trụ bị hư hỏng (vị trí 826 - Đường dây 500kV Di Linh - Tân Định (mạch đơn) | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè hiện hữu (Tận dụng lại tối thiểu 60% đá hộc) | Thi công theo đúng phương án kỹ thuật được duyệt. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 71,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kè móng, mương thoát nước hiện hữu (Tận dụng lại tối thiểu 60% đá hộc) | Như trên | 98,69 | m3 |
| 3 | Đào móng rộng ≤ 6m - đất cấp III bằng máy | Như trên | 1,0949 | 100m3 |
| 4 | Đào mương, đất cấp III | Như trên | 37,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,6014 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Như trên | 9,86 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60 cm, vữa xi măng mác 100 | Như trên | 71,12 | m3 |
| 8 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Như trên | 43,55 | m3 |
| 9 | Xây khay mái kè, chân khay mái kè, vữa XM M100 | Như trên | 17,17 | m3 |
| 10 | Xây mương thoát nước, dày ≤60, vữa XM M100 | Như trên | 37,98 | m3 |
| 11 | Lắp đặt lỗ thoát nước cho mái kè ĐK 60mm | Như trên | 36 | lỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi