Gói thầu: Gói thầu số 5 ( xây lắp) : Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201280428-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 ( xây lắp) : Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 10:50:00 đến ngày 2021-01-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,109,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,785 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 419,086 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,252 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,252 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,493 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.185,66 | m3 |
| 7 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 78,03 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | trụ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Thép tấm trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 8 | Cung cấp bulong D16, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Cung cấp bulong D10, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Đường hàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,96 | 10m |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,973 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương ,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,922 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông gờ gác đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi