Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265314-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201265097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 09:24:00 đến ngày 2021-01-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,382,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6775 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,752 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,374 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,356 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,263 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5814 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4552 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.326 | cái |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,56 | m3 |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9521 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9521 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9917 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3931 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3931 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3931 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1844 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8436 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8436 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3325 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8065 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,15 | m3 |
| 17 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,5 | m |
| 18 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m |
| 19 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 20 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,5 | kg |
| C | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ, VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 (HSNC 0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 1km dây |
| D | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ, VIỄN THÔNG ĐG 767 | |||
| 1 | Cột điện H7.5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao <=8m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 4 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9302 | 100kg |
| 5 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,31 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ (HSNC 1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,4 | kg |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=70mm2 (dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | km/dây |
| 9 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn ≤ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 10 | Mua Dây AL/XLPE 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 11 | lắp lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| E | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ, VIỄN THÔNG ĐG 678 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8112 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| F | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ, VIỄN THÔNG ĐG 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi