Gói thầu: Gói số 4: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc các Trung tâm Y tế: huyện Thanh Bình, huyện Tam Nông (01 Trung tâm Y tế và 14 Trạm Y tế xã)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc các Trung tâm Y tế: huyện Thanh Bình, huyện Tam Nông (01 Trung tâm Y tế và 14 Trạm Y tế xã) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 15:58:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,885,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THANH BÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 927,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Như trên (1) | 594,883 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường cũ trước khi sơn lại | Như trên (1) | 1.272,38 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dầm, trần cũ trước khi sơn lại | Như trên (1) | 707,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Như trên (1) | 103,088 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên (1) | 1,26 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Như trên (1) | 4,686 | 100m2 |
| 8 | Trát vào kết cấu bê tông dầm, tường, cột, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,26 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m³ | Như trên (1) | 103,088 | m2 |
| 10 | Chống thấm bằng màng bitum khò nóng sênô (theo TK) | Như trên (1) | 103,088 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Như trên (1) | 927,28 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Như trên (1) | 596,143 | m2 |
| 13 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 1.522,163 | m2 |
| 14 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên (1) | 1.980,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m | Như trên (1) | 0,056 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Như trên (1) | 0,056 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Như trên (1) | 143,952 | kg |
| 18 | Cung cấp thép mạ kẽm V30x30x3mm | Như trên (1) | 0,48 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên (1) | 0,09 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dzem | Như trên (1) | 0,423 | 100m2 |
| 21 | Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 689,525 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Như trên (1) | 64,1 | m2 |
| 23 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 689,525 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Như trên (1) | 64,1 | m2 |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN MỸ | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp | Như trên (1) | 13,57 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sắt xếp không lá + phụ kiện | Như trên (1) | 13,57 | M2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên (1) | 6,49 | m2 |
| 4 | Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Như trên (1) | 6,49 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Như trên (1) | 5,292 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Như trên (1) | 13,608 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150, chiều rộng <=250cm | Như trên (1) | 6,804 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên (1) | 6,804 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I | Như trên (1) | 6,804 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, trụ, đá 1x2, mác 200 | Như trên (1) | 3,119 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm | Như trên (1) | 0,168 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm | Như trên (1) | 0,481 | tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, trụ | Như trên (1) | 0,416 | 100m2 |
| 14 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên (1) | 0,208 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Như trên (1) | 63 | cái |
| 16 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Như trên (1) | 262,235 | m2 |
| 17 | Cung cấp lưới B40 hàng rào khổ 1,5m , cỡ dây 3,5mm | Như trên (1) | 672,315 | kg |
| 18 | Cung cấp thép Þ8 giằng hàng rào | Như trên (1) | 151,367 | Kg |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 163,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Như trên (1) | 80,212 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (trước khi sơn lại) | Như trên (1) | 76,885 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Như trên (1) | 68,082 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như trên (1) | 14 | lỗ |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Như trên (1) | 2,785 | 100m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 68,082 | m2 |
| 8 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 74,89 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường | Như trên (1) | 163,04 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Như trên (1) | 80,212 | m2 |
| 11 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 130,09 | m2 |
| 12 | Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 78,32 | m2 |
| 13 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên (1) | 46,09 | m2 |
| 14 | Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên (1) | 30,795 | m2 |
| 15 | CCLĐ ống thép tráng kẽm thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 42mm | Như trên (1) | 14 | cái |
| 16 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | Như trên (1) | 0,014 | m3 |
| 17 | Xử lý chống dột mái tôn (theo TK) | Như trên (1) | 346,652 | m2 |
| 18 | Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 63 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Như trên (1) | 23,42 | m2 |
| 20 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 63 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Như trên (1) | 23,42 | m2 |
| 22 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Như trên (1) | 18 | bộ |
| 23 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 14 | bộ |
| 24 | CCLĐ đèn ống led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 5 | bộ |
| 25 | CCLĐ quạt trần + dimmer | Như trên (1) | 15 | cái |
| 26 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Như trên (1) | 36 | cái |
| 27 | CCLĐ ổ cắm ba | Như trên (1) | 36 | cái |
| 28 | CCLĐ MCCB 2P-80A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 29 | CCLĐ MCB 2P-50A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ MCB 2P-32A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 31 | CCLĐ CB 2P-10A | Như trên (1) | 13 | cái |
| 32 | CCLĐ CB 2P-6A | Như trên (1) | 2 | cái |
| 33 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên (1) | 650 | m |
| 34 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên (1) | 520 | m |
| 35 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên (1) | 80 | m |
| 36 | CCLĐ dây đơn 1x10mm2 | Như trên (1) | 40 | m |
| 37 | CCLĐ dây đơn 1x25mm2 | Như trên (1) | 45 | m |
| 38 | CCLĐ dây đơn 1x35mm2 | Như trên (1) | 60 | m |
| 39 | CCLĐ ống nhựa vuông 10x20 | Như trên (1) | 300 | m |
| 40 | CCLĐ ống nhựa vuông 18x30 | Như trên (1) | 60 | m |
| 41 | CCLĐ ống nhựa vuông 20x40 | Như trên (1) | 25 | m |
| 42 | CCLĐ hộp cực nổi + mặt viền cho công tắc, ổ cắm, dimmer | Như trên (1) | 60 | hộp |
| 43 | CCLĐ hộp cực nổi + mặt viền +đai cho CB | Như trên (1) | 15 | hộp |
| 44 | CCLĐ tủ điện COMPOSITE KT:430x330x180 | Như trên (1) | 1 | hộp |
| 45 | CCLĐ bass quạt | Như trên (1) | 15 | Bộ |
| 46 | Cung cấp băng keo | Như trên (1) | 2 | Cuộn |
| 47 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên (1) | 2 | cọc |
| 48 | Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 | Như trên (1) | 10 | m |
| 49 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Như trên (1) | 2 | cái |
| 50 | CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Như trên (1) | 6 | m |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Như trên (1) | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Như trên (1) | 11,92 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép đan nền, đường kính 6mm | Như trên (1) | 0,562 | tấn |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Như trên (1) | 9,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên (1) | 4,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I | Như trên (1) | 4,86 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150, chiều rộng <=250cm | Như trên (1) | 4,86 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc, cột, trụ, đá 1x2, mác 200 | Như trên (1) | 2,228 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm | Như trên (1) | 0,109 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm | Như trên (1) | 0,344 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn cột, trụ | Như trên (1) | 0,297 | 100M2 |
| 12 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên (1) | 1,639 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Như trên (1) | 45 | cái |
| 14 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Như trên (1) | 175,845 | m2 |
| 15 | Cung cấp lưới B40 hàng rào khổ 1,5m , cỡ dây 3,5mm | Như trên (1) | 445,739 | kg |
| 16 | Cung cấp thép Þ8 giằng hàng rào | Như trên (1) | 100,355 | kg |
| E | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN QUỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (đan bị lún) | Như trên (1) | 1,086 | 1m3 |
| 2 | Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (trước khi sơn lại) | Như trên (1) | 81,05 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Như trên (1) | 28,68 | m2 |
| 4 | Bê tông đan nền đá 1x2, mác 200 | Như trên (1) | 20,286 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đan nền, đường kính <=10mm | Như trên (1) | 0,544 | tấn |
| 6 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên (1) | 2,536 | 100m2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan nền | Như trên (1) | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 81,05 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Như trên (1) | 28,68 | m2 |
| 10 | CCLĐ các ổ khoá cửa đi | Như trên (1) | 21 | bộ |
| F | TRẠM Y TẾ XÃ AN PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Như trên (1) | 46,93 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên (1) | 4,693 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Như trên (1) | 4,693 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, kích thước gạch 600x600mm | Như trên (1) | 46,93 | m2 |
| 5 | Xử lý nghẹt thoát nước sàn khu vệ sinh | Như trên (1) | 1 | Chỗ |
| 6 | Ốp tường gạch ceramic 20x40cm | Như trên (1) | 0,16 | m2 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Như trên (1) | 14,321 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên (1) | 7,16 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I | Như trên (1) | 7,16 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, M150 | Như trên (1) | 5,508 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cột, trụ, đá 1x2 Mác 200 | Như trên (1) | 2,525 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm | Như trên (1) | 0,136 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép Þ8 giằng hàng rào | Như trên (1) | 109,106 | Kg |
| 14 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm | Như trên (1) | 0,39 | tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột, trụ | Như trên (1) | 0,337 | 100m2 |
| 16 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên (1) | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Như trên (1) | 51 | cái |
| 18 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Như trên (1) | 207,689 | m2 |
| 19 | Cung cấp lưới B40 hàng rào khổ 1,5m, cỡ dây 3,5mm | Như trên (1) | 484,607 | kg |
| 20 | SXLD cửa lưới thép | Như trên (1) | 3 | m2 |
| 21 | Cung cấp thép V40x40x3 cửa cổng | Như trên (1) | 25,216 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Như trên (1) | 0,671 | m2 |
| 23 | CCLĐ bánh xe trượt cửa sổ | Như trên (1) | 120 | cái |
| G | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN PHÚ | |||
| 1 | Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (hàng rào) | Như trên (1) | 59,15 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (hàng rào) | Như trên (1) | 18,36 | m2 |
| 3 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 59,15 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Như trên (1) | 18,36 | m2 |
| H | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ LỢI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Như trên (1) | 64,617 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Như trên (1) | 80,122 | m2 |
| 3 | Xả nhám vệ sinh tường sơn P cũ trước khi sơn lại | Như trên (1) | 802,463 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên (1) | 3,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên (1) | 7,561 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bó hè | Như trên (1) | 0,46 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên (1) | 2,785 | 100m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Như trên (1) | 64,617 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Như trên (1) | 80,122 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 144,739 | m2 |
| 11 | Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên (1) | 651,69 | m2 |
| 12 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên (1) | 150,773 | m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Như trên (1) | 0,46 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Như trên (1) | 7,561 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 3,2 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Như trên (1) | 3,2 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 75,605 | m2 |
| 18 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + Chân | Như trên (1) | 1 | bể |
| 19 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Như trên (1) | 0,28 | 100m |
| 20 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính cút 27mm | Như trên (1) | 9 | cái |
| 21 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính cút 27mm | Như trên (1) | 4 | cái |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 83,94 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Như trên (1) | 60,72 | m2 |
| 24 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông - đục cột, dầm, tường | Như trên (1) | 0,12 | m2 |
| 25 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 83,94 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Như trên (1) | 60,72 | M2 |
| 27 | Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM M75 | Như trên (1) | 0,12 | m2 |
| 28 | CCLĐ bản lề cửa cổng thép, chốt bản lề Þ20 | Như trên (1) | 6 | bộ |
| 29 | Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa | Như trên (1) | 75,5 | m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Như trên (1) | 2,688 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên (1) | 0,48 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Như trên (1) | 0,48 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên (1) | 0,36 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 7,2 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 2,4 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên (1) | 1,137 | m3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Như trên (1) | 0,06 | 100m2 |
| 38 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên (1) | 0,162 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính <=10mm | Như trên (1) | 0,066 | tấn |
| 40 | Bê tông đan nền đá 1x2, mác 200 | Như trên (1) | 0,36 | m3 |
| 41 | Lắp dựng các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Như trên (1) | 27 | cái |
| I | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH THÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Như trên (1) | 84,05 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Như trên (1) | 58,964 | m2 |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như trên (1) | 5 | lỗ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Như trên (1) | 69,902 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên (1) | 1,213 | 100m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 + trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 58,964 | m2 |
| 7 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 64,86 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên (1) | 84,05 | m2 |
| 9 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 84,05 | m2 |
| 10 | CCLĐ ống thép tráng kẽm Þ42 thoát nước tràn sênô | Như trên (1) | 5 | cái |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, sỏi 1x2 Mác 200 | Như trên (1) | 0,005 | m3 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dzem | Như trên (1) | 0,699 | 100m2 |
| 13 | CCLĐ máng xối tôn dày 5dem | Như trên (1) | 17 | m |
| 14 | CCLĐ thép mạ kẽm V40x40x3mm, viền máng xối | Như trên (1) | 64,056 | kg |
| J | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH TẤN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên (1) | 97,78 | m2 |
| 2 | Xử lý chống dột mái tôn (theo TK) | Như trên (1) | 346,652 | M2 |
| 3 | Xử lý hệ thống thoát nước bị nghẹt | Như trên (1) | 1 | Chỗ |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Như trên (1) | 9,778 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 97,78 | m2 |
| 6 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Như trên (1) | 18 | bộ |
| 7 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 14 | bộ |
| 8 | CCLĐ đèn ống led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 5 | bộ |
| 9 | CCLĐ quạt trần + dimmer | Như trên (1) | 15 | cái |
| 10 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Như trên (1) | 36 | cái |
| 11 | CCLĐ ổ cắm ba | Như trên (1) | 36 | cái |
| 12 | CCLĐ MCCB 2P-80A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 2P-50A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB 2P-32A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ CB 2P-10A | Như trên (1) | 13 | cái |
| 16 | CCLĐ CB 2P-6A | Như trên (1) | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên (1) | 650 | m |
| 18 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên (1) | 520 | m |
| 19 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên (1) | 80 | m |
| 20 | CCLĐ dây đơn 1x10mm2 | Như trên (1) | 40 | m |
| 21 | CCLĐ dây đơn 1x25mm2 | Như trên (1) | 45 | m |
| 22 | CCLĐ dây đơn 1x35mm2 | Như trên (1) | 60 | m |
| 23 | CCLĐ ống nhựa vuông D10x20 bỏ hộ dây dẫn | Như trên (1) | 300 | m |
| 24 | CCLĐ ống nhựa vuông D18x30 bỏ hộ dây dẫn | Như trên (1) | 60 | m |
| 25 | CCLĐ ống nhựa vuông D20x40 bỏ hộ dây dẫn | Như trên (1) | 25 | m |
| 26 | CCLĐ hộp cực nổi + mặt viền cho công tắc, ổ cắm, dimmer | Như trên (1) | 60 | hộp |
| 27 | CCLĐ hộp cực nổi + mặt viền + đai cho CB | Như trên (1) | 15 | hộp |
| 28 | CCLĐ tủ điện COMPOSITE KT: 430x330x180 | Như trên (1) | 1 | hộp |
| 29 | CCLĐ bass treo quạt | Như trên (1) | 15 | bộ |
| 30 | Cung cấp băng keo | Như trên (1) | 2 | cuộn |
| 31 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên (1) | 2 | cọc |
| 32 | CCLĐ dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 | Như trên (1) | 10 | m |
| 33 | CCLĐ kẹp cọc tiếp địa | Như trên (1) | 2 | cái |
| 34 | CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Như trên (1) | 6 | M |
| K | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THẠNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên (1) | 144,345 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên (1) | 0,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Như trên (1) | 68,082 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như trên (1) | 14 | lỗ |
| 5 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Như trên (1) | 195,145 | m2 |
| 6 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Như trên (1) | 589,735 | m2 |
| 7 | Xả nhám lớp sơn cũ trên dầm trang trí, mái vòm, ô văng ngoài nhà | Như trên (1) | 51,39 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Như trên (1) | 78,84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên (1) | 2,785 | 100m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 + trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 68,082 | m2 |
| 11 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 74,89 | m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Như trên (1) | 14,435 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, kích thước gạch 600x600mm | Như trên (1) | 144,345 | m2 |
| 14 | Trát vữa vào kết cấu bê tông tường, cột, vữa XM M75 | Như trên (1) | 0,9 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | Như trên (1) | 0,9 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Như trên (1) | 78,84 | m2 |
| 17 | Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên (1) | 589,735 | m2 |
| 18 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên (1) | 246,535 | m2 |
| 19 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 78,84 | m2 |
| 20 | CCLĐ ống thép tráng kẽm D=42 thoát nước mưa | Như trên (1) | 14 | cái |
| 21 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, sỏi 1x2 Mác 200 | Như trên (1) | 0,014 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Như trên (1) | 2,1 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Như trên (1) | 0,225 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Như trên (1) | 0,45 | m3 |
| 25 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên (1) | 6,759 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Như trên (1) | 6,759 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên (1) | 0,45 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên (1) | 0,225 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 9 | m2 |
| 30 | Bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Như trên (1) | 7,249 | m3 |
| 31 | Láng hè, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 72,49 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên (1) | 0,588 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, D<=10mm | Như trên (1) | 0,031 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Như trên (1) | 0,031 | 100m2 |
| 35 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên (1) | 0,084 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Như trên (1) | 14 | cái |
| L | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ THỌ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 166,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 720,49 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp bả mastic - sơn nước trên xà, dầm, trần, sênô | Như trên (1) | 65,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc sê nô hiện trạng | Như trên (1) | 48,077 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=11cmcm | Như trên (1) | 1,76 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Như trên (1) | 2,888 | 100m2 |
| 7 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên (1) | 270 | M2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 48,077 | m2 |
| 9 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 52,884 | M2 |
| 10 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước mái | Như trên (1) | 0,025 | m3 |
| 11 | Bả matít vào tường (ngoai) | Như trên (1) | 231,47 | m2 |
| 12 | Bả matít vào tường (trong) | Như trên (1) | 720,49 | m2 |
| 13 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 231,47 | m2 |
| 14 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 720,49 | m2 |
| 15 | CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) | Như trên (1) | 25 | Cái |
| 16 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11cm, TD lỗ <=0,04m2 | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| M | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ CƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng bị hư hỏng | Như trên (1) | 290,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần, sênô | Như trên (1) | 65,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc sê nô hiện trạng | Như trên (1) | 48,077 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường bị nứt | Như trên (1) | 2,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Như trên (1) | 0,248 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền hè xung quanh, bê tông không cốt thép | Như trên (1) | 7,229 | m3 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Như trên (1) | 2,888 | 100m2 |
| 8 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên (1) | 270 | M2 |
| 9 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 290,59 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 24,038 | m2 |
| 11 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 52,884 | m2 |
| 12 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước mái | Như trên (1) | 0,025 | m3 |
| 13 | Bả matít vào tường (ngoài) | Như trên (1) | 65,42 | m2 |
| 14 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 65,42 | m2 |
| 15 | CCLĐ lưới thép gia cố vết nứt tường | Như trên (1) | 28 | m |
| 16 | Ốp tường hiện trạng bị bong tróc gạch 250x400mm, 03 chỗ | Như trên (1) | 1,2 | m2 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Như trên (1) | 0,075 | m3 |
| 18 | Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên (1) | 0,248 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,89 | m2 |
| 20 | Trát đá mài tam cấp dày 1,5cm, vữa lót M75 | Như trên (1) | 1,89 | m2 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Như trên (1) | 6,024 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 60,24 | m2 |
| 23 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Như trên (1) | 0,202 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m | Như trên (1) | 0,046 | tấn |
| 25 | Lắp dựng bán kèo thép | Như trên (1) | 0,046 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên (1) | 0,091 | tấn |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Như trên (1) | 27,6 | md |
| 28 | Cung cấp bulong M14 FI14 | Như trên (1) | 12 | Cái |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 268,81 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 125,212 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên (1) | 361,825 | m2 |
| 32 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 394,022 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 361,825 | m2 |
| 34 | CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) | Như trên (1) | 25 | cái |
| 35 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11cm, TD lỗ <=0,04m2 | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| N | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ HIỆP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 3,79 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường bị nứt phía trên cửa đi Đ3 trục F đoạn trục 6-7 | Như trên (1) | 1,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cao 1,6m để ốp gạch | Như trên (1) | 51,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic bi lún sụp hư hỏng | Như trên (1) | 0,12 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Như trên (1) | 0,144 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Như trên (1) | 0,077 | m3 |
| 7 | Lát gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 0,96 | m2 |
| 8 | CCLĐ lưới thép gia cố vết nứt tường | Như trên (1) | 1,5 | m2 |
| 9 | Trát lại vết nứt vừa đục | Như trên (1) | 1,5 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch ceramic 25x40cm | Như trên (1) | 51,4 | m2 |
| 11 | CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) | Như trên (1) | 25 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ khung song thép hàng rào (tận dụng lại 100%) | Như trên (1) | 5,001 | m2 |
| 13 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Như trên (1) | 1,1 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cmcm | Như trên (1) | 0,781 | m3 |
| 15 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 174,185 | m2 |
| 16 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 82,248 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên (1) | 237,806 | m2 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Như trên (1) | 0,173 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 0,387 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m | Như trên (1) | 0,005 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m | Như trên (1) | 0,023 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | Như trên (1) | 0,007 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | Như trên (1) | 0,026 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m | Như trên (1) | 0,021 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên (1) | 0,219 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,38 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 3,456 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 3,869 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung song thép hiện trạng đã tháo dỡ nhịp truc 1-2 | Như trên (1) | 6,315 | m2 |
| 30 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 268,138 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 240,694 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Như trên (1) | 2,888 | 100m2 |
| O | TRẠM Y TẾ XÃ AN LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Như trên (1) | 290,59 | m2 |
| 2 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 290,59 | m2 |
| 3 | CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) | Như trên (1) | 25 | Cái |
| 4 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên (1) | 18 | bộ |
| 5 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 14 | bộ |
| 6 | CCLĐ đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 5 | bộ |
| 7 | CCLĐ quạt trần + dimmer | Như trên (1) | 15 | cái |
| 8 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Như trên (1) | 36 | cái |
| 9 | CCLĐ ổ cắm ba | Như trên (1) | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ automat 1 pha, cường độ dịng điện 10A | Như trên (1) | 13 | cái |
| 14 | CCLĐ automat 1 pha, cường độ dịng điện 6A | Như trên (1) | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên (1) | 650 | m |
| 16 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên (1) | 520 | m |
| 17 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên (1) | 80 | m |
| 18 | CCLĐ dây đơn 1x10mm2 | Như trên (1) | 40 | m |
| 19 | CCLĐ dây đơn 1x25mm2 | Như trên (1) | 45 | m |
| 20 | CCLĐ dây đơn 1x35mm2 | Như trên (1) | 60 | m |
| 21 | CCLĐ ống nhựa vuông 10x20 | Như trên (1) | 300 | m |
| 22 | CCLĐ ống nhựa vuông 18x30 | Như trên (1) | 60 | m |
| 23 | CCLĐ ống nhựa vuông 20x40 | Như trên (1) | 25 | m |
| 24 | CCLĐ hộp + mặt đôi | Như trên (1) | 60 | hộp |
| 25 | CCLĐ hộp cực nổi + mặt viền +đai cho CB | Như trên (1) | 15 | hộp |
| 26 | CCLĐ tủ điện COMPOSITE KT:430x330x180 | Như trên (1) | 1 | Tủ |
| 27 | CCLĐ bass quạt | Như trên (1) | 15 | cái |
| 28 | Cung cấp băng keo | Như trên (1) | 19 | cuộn |
| 29 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên (1) | 2 | cọc |
| 30 | CCLĐ dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 | Như trên (1) | 10 | m |
| 31 | CCLĐ kẹp cọc tiếp địa | Như trên (1) | 2 | cái |
| 32 | CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Như trên (1) | 6 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi