Gói thầu: Gói số 4: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc các Trung tâm Y tế: huyện Thanh Bình, huyện Tam Nông (01 Trung tâm Y tế và 14 Trạm Y tế xã)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201289314-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 4: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc các Trung tâm Y tế: huyện Thanh Bình, huyện Tam Nông (01 Trung tâm Y tế và 14 Trạm Y tế xã)
Số hiệu KHLCNT 20200512824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 15:58:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,885,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THANH BÌNH
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Như trên (1) 927,28 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Như trên (1) 594,883 m2
3 Vệ sinh tường cũ trước khi sơn lại Như trên (1) 1.272,38 m2
4 Vệ sinh dầm, trần cũ trước khi sơn lại Như trên (1) 707,16 m2
5 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Như trên (1) 103,088 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Như trên (1) 1,26 m2
7 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Như trên (1) 4,686 100m2
8 Trát vào kết cấu bê tông dầm, tường, cột, vữa XM M75 Như trên (1) 1,26 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m³ Như trên (1) 103,088 m2
10 Chống thấm bằng màng bitum khò nóng sênô (theo TK) Như trên (1) 103,088 m2
11 Bả bằng ma tít vào tường Như trên (1) 927,28 m2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Như trên (1) 596,143 m2
13 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 1.522,163 m2
14 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên (1) 1.980,8 m2
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m Như trên (1) 0,056 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Như trên (1) 0,056 tấn
17 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm Như trên (1) 143,952 kg
18 Cung cấp thép mạ kẽm V30x30x3mm Như trên (1) 0,48 kg
19 Lắp dựng xà gồ thép Như trên (1) 0,09 tấn
20 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dzem Như trên (1) 0,423 100m2
21 Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Như trên (1) 689,525 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Như trên (1) 64,1 m2
23 Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 689,525 m2
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Như trên (1) 64,1 m2
B TRẠM Y TẾ XÃ TÂN MỸ
1 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp Như trên (1) 13,57 m2
2 Cung cấp cửa sắt xếp không lá + phụ kiện Như trên (1) 13,57 M2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên (1) 6,49 m2
4 Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm Như trên (1) 6,49 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Như trên (1) 5,292 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Như trên (1) 13,608 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6, M150, chiều rộng <=250cm Như trên (1) 6,804 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên (1) 6,804 m3
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I Như trên (1) 6,804 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, trụ, đá 1x2, mác 200 Như trên (1) 3,119 m3
11 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm Như trên (1) 0,168 tấn
12 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm Như trên (1) 0,481 tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, trụ Như trên (1) 0,416 100m2
14 Lót nilon đổ bê tông Như trên (1) 0,208 100m2
15 Lắp dựng các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Như trên (1) 63 cái
16 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Như trên (1) 262,235 m2
17 Cung cấp lưới B40 hàng rào khổ 1,5m , cỡ dây 3,5mm Như trên (1) 672,315 kg
18 Cung cấp thép Þ8 giằng hàng rào Như trên (1) 151,367 Kg
C TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LONG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Như trên (1) 163,04 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Như trên (1) 80,212 m2
3 Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (trước khi sơn lại) Như trên (1) 76,885 m2
4 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Như trên (1) 68,082 m2
5 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Như trên (1) 14 lỗ
6 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Như trên (1) 2,785 100m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, trộn phụ gia 5kg/m3 Như trên (1) 68,082 m2
8 Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) Như trên (1) 74,89 m2
9 Bả bằng ma tít vào tường Như trên (1) 163,04 m2
10 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Như trên (1) 80,212 m2
11 Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 130,09 m2
12 Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 78,32 m2
13 Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên (1) 46,09 m2
14 Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên (1) 30,795 m2
15 CCLĐ ống thép tráng kẽm thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 42mm Như trên (1) 14 cái
16 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 Như trên (1) 0,014 m3
17 Xử lý chống dột mái tôn (theo TK) Như trên (1) 346,652 m2
18 Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Như trên (1) 63 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Như trên (1) 23,42 m2
20 Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 63 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Như trên (1) 23,42 m2
22 CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên (1) 18 bộ
23 CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Như trên (1) 14 bộ
24 CCLĐ đèn ống led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Như trên (1) 5 bộ
25 CCLĐ quạt trần + dimmer Như trên (1) 15 cái
26 CCLĐ công tắc 1 hạt Như trên (1) 36 cái
27 CCLĐ ổ cắm ba Như trên (1) 36 cái
28 CCLĐ MCCB 2P-80A Như trên (1) 1 cái
29 CCLĐ MCB 2P-50A Như trên (1) 1 cái
30 CCLĐ MCB 2P-32A Như trên (1) 1 cái
31 CCLĐ CB 2P-10A Như trên (1) 13 cái
32 CCLĐ CB 2P-6A Như trên (1) 2 cái
33 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 Như trên (1) 650 m
34 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 Như trên (1) 520 m
35 CCLĐ dây đơn 1x4mm2 Như trên (1) 80 m
36 CCLĐ dây đơn 1x10mm2 Như trên (1) 40 m
37 CCLĐ dây đơn 1x25mm2 Như trên (1) 45 m
38 CCLĐ dây đơn 1x35mm2 Như trên (1) 60 m
39 CCLĐ ống nhựa vuông 10x20 Như trên (1) 300 m
40 CCLĐ ống nhựa vuông 18x30 Như trên (1) 60 m
41 CCLĐ ống nhựa vuông 20x40 Như trên (1) 25 m
42 CCLĐ hộp cực nổi + mặt viền cho công tắc, ổ cắm, dimmer Như trên (1) 60 hộp
43 CCLĐ hộp cực nổi + mặt viền +đai cho CB Như trên (1) 15 hộp
44 CCLĐ tủ điện COMPOSITE KT:430x330x180 Như trên (1) 1 hộp
45 CCLĐ bass quạt Như trên (1) 15 Bộ
46 Cung cấp băng keo Như trên (1) 2 Cuộn
47 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Như trên (1) 2 cọc
48 Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 Như trên (1) 10 m
49 Cung cấp kẹp cọc tiếp địa Như trên (1) 2 cái
50 CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Như trên (1) 6 m
D TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HÒA
1 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Như trên (1) 4,8 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Như trên (1) 11,92 m3
3 SXLD cốt thép đan nền, đường kính 6mm Như trên (1) 0,562 tấn
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Như trên (1) 9,72 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên (1) 4,86 m3
6 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I Như trên (1) 4,86 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6, M150, chiều rộng <=250cm Như trên (1) 4,86 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc, cột, trụ, đá 1x2, mác 200 Như trên (1) 2,228 m3
9 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm Như trên (1) 0,109 tấn
10 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm Như trên (1) 0,344 tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn cột, trụ Như trên (1) 0,297 100M2
12 Lót nilon đổ bê tông Như trên (1) 1,639 100m2
13 Lắp dựng các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Như trên (1) 45 cái
14 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Như trên (1) 175,845 m2
15 Cung cấp lưới B40 hàng rào khổ 1,5m , cỡ dây 3,5mm Như trên (1) 445,739 kg
16 Cung cấp thép Þ8 giằng hàng rào Như trên (1) 100,355 kg
E TRẠM Y TẾ XÃ TÂN QUỚI
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (đan bị lún) Như trên (1) 1,086 1m3
2 Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (trước khi sơn lại) Như trên (1) 81,05 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Như trên (1) 28,68 m2
4 Bê tông đan nền đá 1x2, mác 200 Như trên (1) 20,286 m3
5 SXLD cốt thép đan nền, đường kính <=10mm Như trên (1) 0,544 tấn
6 Lót nilon đổ bê tông Như trên (1) 2,536 100m2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan nền Như trên (1) 0,111 100m2
8 Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 81,05 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Như trên (1) 28,68 m2
10 CCLĐ các ổ khoá cửa đi Như trên (1) 21 bộ
F TRẠM Y TẾ XÃ AN PHONG
1 Phá dỡ nền bằng thủ công: Nền gạch xi măng Như trên (1) 46,93 m2
2 Đắp cát nền móng công trình Như trên (1) 4,693 m3
3 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Như trên (1) 4,693 m3
4 Lát nền, sàn, vữa XM M75, kích thước gạch 600x600mm Như trên (1) 46,93 m2
5 Xử lý nghẹt thoát nước sàn khu vệ sinh Như trên (1) 1 Chỗ
6 Ốp tường gạch ceramic 20x40cm Như trên (1) 0,16 m2
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Như trên (1) 14,321 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên (1) 7,16 m3
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I Như trên (1) 7,16 m3
10 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, M150 Như trên (1) 5,508 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cột, trụ, đá 1x2 Mác 200 Như trên (1) 2,525 m3
12 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm Như trên (1) 0,136 tấn
13 Cung cấp thép Þ8 giằng hàng rào Như trên (1) 109,106 Kg
14 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm Như trên (1) 0,39 tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột, trụ Như trên (1) 0,337 100m2
16 Lót nilon đổ bê tông Như trên (1) 0,168 100m2
17 Lắp dựng các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Như trên (1) 51 cái
18 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Như trên (1) 207,689 m2
19 Cung cấp lưới B40 hàng rào khổ 1,5m, cỡ dây 3,5mm Như trên (1) 484,607 kg
20 SXLD cửa lưới thép Như trên (1) 3 m2
21 Cung cấp thép V40x40x3 cửa cổng Như trên (1) 25,216 kg
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Như trên (1) 0,671 m2
23 CCLĐ bánh xe trượt cửa sổ Như trên (1) 120 cái
G TRẠM Y TẾ XÃ TÂN PHÚ
1 Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (hàng rào) Như trên (1) 59,15 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (hàng rào) Như trên (1) 18,36 m2
3 Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 59,15 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Như trên (1) 18,36 m2
H TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ LỢI
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Như trên (1) 64,617 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Như trên (1) 80,122 m2
3 Xả nhám vệ sinh tường sơn P cũ trước khi sơn lại Như trên (1) 802,463 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên (1) 3,2 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Như trên (1) 7,561 m3
6 Phá dỡ nền - Nền bó hè Như trên (1) 0,46 m2
7 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao <=16m Như trên (1) 2,785 100m2
8 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Như trên (1) 64,617 m2
9 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Như trên (1) 80,122 m2
10 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 144,739 m2
11 Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên (1) 651,69 m2
12 Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên (1) 150,773 m2
13 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Như trên (1) 0,46 m3
14 Bê tông nền đá 4x6, mác 150 Như trên (1) 7,561 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Như trên (1) 3,2 m2
16 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Như trên (1) 3,2 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 Như trên (1) 75,605 m2
18 CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + Chân Như trên (1) 1 bể
19 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm Như trên (1) 0,28 100m
20 CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính cút 27mm Như trên (1) 9 cái
21 CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính cút 27mm Như trên (1) 4 cái
22 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Như trên (1) 83,94 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Như trên (1) 60,72 m2
24 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông - đục cột, dầm, tường Như trên (1) 0,12 m2
25 Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 83,94 m2
26 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Như trên (1) 60,72 M2
27 Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM M75 Như trên (1) 0,12 m2
28 CCLĐ bản lề cửa cổng thép, chốt bản lề Þ20 Như trên (1) 6 bộ
29 Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa Như trên (1) 75,5 m
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Như trên (1) 2,688 m3
31 Đắp cát nền móng công trình Như trên (1) 0,48 m3
32 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Như trên (1) 0,48 m3
33 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên (1) 0,36 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Như trên (1) 7,2 m2
35 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75 Như trên (1) 2,4 m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên (1) 1,137 m3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Như trên (1) 0,06 100m2
38 Lót nilon đổ bê tông Như trên (1) 0,162 100m2
39 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính <=10mm Như trên (1) 0,066 tấn
40 Bê tông đan nền đá 1x2, mác 200 Như trên (1) 0,36 m3
41 Lắp dựng các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Như trên (1) 27 cái
I TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH THÀNH
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Như trên (1) 84,05 m2
2 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Như trên (1) 58,964 m2
3 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Như trên (1) 5 lỗ
4 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Như trên (1) 69,902 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao <=16m Như trên (1) 1,213 100m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 + trộn phụ gia 5kg/m3 Như trên (1) 58,964 m2
7 Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) Như trên (1) 64,86 m2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Như trên (1) 84,05 m2
9 Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 84,05 m2
10 CCLĐ ống thép tráng kẽm Þ42 thoát nước tràn sênô Như trên (1) 5 cái
11 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, sỏi 1x2 Mác 200 Như trên (1) 0,005 m3
12 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dzem Như trên (1) 0,699 100m2
13 CCLĐ máng xối tôn dày 5dem Như trên (1) 17 m
14 CCLĐ thép mạ kẽm V40x40x3mm, viền máng xối Như trên (1) 64,056 kg
J TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH TẤN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Như trên (1) 97,78 m2
2 Xử lý chống dột mái tôn (theo TK) Như trên (1) 346,652 M2
3 Xử lý hệ thống thoát nước bị nghẹt Như trên (1) 1 Chỗ
4 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Như trên (1) 9,778 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 Như trên (1) 97,78 m2
6 CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên (1) 18 bộ
7 CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Như trên (1) 14 bộ
8 CCLĐ đèn ống led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Như trên (1) 5 bộ
9 CCLĐ quạt trần + dimmer Như trên (1) 15 cái
10 CCLĐ công tắc 1 hạt Như trên (1) 36 cái
11 CCLĐ ổ cắm ba Như trên (1) 36 cái
12 CCLĐ MCCB 2P-80A Như trên (1) 1 cái
13 CCLĐ MCB 2P-50A Như trên (1) 1 cái
14 CCLĐ MCB 2P-32A Như trên (1) 1 cái
15 CCLĐ CB 2P-10A Như trên (1) 13 cái
16 CCLĐ CB 2P-6A Như trên (1) 2 cái
17 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 Như trên (1) 650 m
18 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 Như trên (1) 520 m
19 CCLĐ dây đơn 1x4mm2 Như trên (1) 80 m
20 CCLĐ dây đơn 1x10mm2 Như trên (1) 40 m
21 CCLĐ dây đơn 1x25mm2 Như trên (1) 45 m
22 CCLĐ dây đơn 1x35mm2 Như trên (1) 60 m
23 CCLĐ ống nhựa vuông D10x20 bỏ hộ dây dẫn Như trên (1) 300 m
24 CCLĐ ống nhựa vuông D18x30 bỏ hộ dây dẫn Như trên (1) 60 m
25 CCLĐ ống nhựa vuông D20x40 bỏ hộ dây dẫn Như trên (1) 25 m
26 CCLĐ hộp cực nổi + mặt viền cho công tắc, ổ cắm, dimmer Như trên (1) 60 hộp
27 CCLĐ hộp cực nổi + mặt viền + đai cho CB Như trên (1) 15 hộp
28 CCLĐ tủ điện COMPOSITE KT: 430x330x180 Như trên (1) 1 hộp
29 CCLĐ bass treo quạt Như trên (1) 15 bộ
30 Cung cấp băng keo Như trên (1) 2 cuộn
31 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Như trên (1) 2 cọc
32 CCLĐ dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 Như trên (1) 10 m
33 CCLĐ kẹp cọc tiếp địa Như trên (1) 2 cái
34 CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Như trên (1) 6 M
K TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THẠNH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Như trên (1) 144,345 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên (1) 0,9 m2
3 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Như trên (1) 68,082 m2
4 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Như trên (1) 14 lỗ
5 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Như trên (1) 195,145 m2
6 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà Như trên (1) 589,735 m2
7 Xả nhám lớp sơn cũ trên dầm trang trí, mái vòm, ô văng ngoài nhà Như trên (1) 51,39 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Như trên (1) 78,84 m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao <=16m Như trên (1) 2,785 100m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 + trộn phụ gia 5kg/m3 Như trên (1) 68,082 m2
11 Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) Như trên (1) 74,89 m2
12 Bê tông nền đá 4x6, mác 150 Như trên (1) 14,435 m3
13 Lát nền, sàn, vữa XM M75, kích thước gạch 600x600mm Như trên (1) 144,345 m2
14 Trát vữa vào kết cấu bê tông tường, cột, vữa XM M75 Như trên (1) 0,9 m2
15 Bả bằng ma tít vào tường Như trên (1) 0,9 m2
16 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Như trên (1) 78,84 m2
17 Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên (1) 589,735 m2
18 Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên (1) 246,535 m2
19 Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 78,84 m2
20 CCLĐ ống thép tráng kẽm D=42 thoát nước mưa Như trên (1) 14 cái
21 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, sỏi 1x2 Mác 200 Như trên (1) 0,014 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Như trên (1) 2,1 m3
23 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Như trên (1) 0,225 m3
24 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Như trên (1) 0,45 m3
25 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên (1) 6,759 m3
26 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công Như trên (1) 6,759 m3
27 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 Như trên (1) 0,45 m3
28 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 Như trên (1) 0,225 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Như trên (1) 9 m2
30 Bê tông nền đá 4x6, mác 150 Như trên (1) 7,249 m3
31 Láng hè, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75 Như trên (1) 72,49 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên (1) 0,588 m3
33 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, D<=10mm Như trên (1) 0,031 tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Như trên (1) 0,031 100m2
35 Lót nilon đổ bê tông Như trên (1) 0,084 100m2
36 Lắp dựng các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Như trên (1) 14 cái
L TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ THỌ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Như trên (1) 166,05 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Như trên (1) 720,49 m2
3 Cạo bỏ lớp bả mastic - sơn nước trên xà, dầm, trần, sênô Như trên (1) 65,42 m2
4 Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc sê nô hiện trạng Như trên (1) 48,077 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=11cmcm Như trên (1) 1,76 m2
6 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Như trên (1) 2,888 100m2
7 Xử lý chống dột mái tôn Như trên (1) 270 M2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Như trên (1) 48,077 m2
9 Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) Như trên (1) 52,884 M2
10 Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước mái Như trên (1) 0,025 m3
11 Bả matít vào tường (ngoai) Như trên (1) 231,47 m2
12 Bả matít vào tường (trong) Như trên (1) 720,49 m2
13 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 231,47 m2
14 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 720,49 m2
15 CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) Như trên (1) 25 Cái
16 Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11cm, TD lỗ <=0,04m2 Như trên (1) 25 lỗ
M TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ CƯỜNG
1 Tháo dỡ trần hiện trạng bị hư hỏng Như trên (1) 290,59 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần, sênô Như trên (1) 65,42 m2
3 Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc sê nô hiện trạng Như trên (1) 48,077 m2
4 Phá dỡ lớp vữa trát tường bị nứt Như trên (1) 2,8 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Như trên (1) 0,248 m3
6 Phá dỡ nền hè xung quanh, bê tông không cốt thép Như trên (1) 7,229 m3
7 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Như trên (1) 2,888 100m2
8 Xử lý chống dột mái tôn Như trên (1) 270 M2
9 Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng Như trên (1) 290,59 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 Như trên (1) 24,038 m2
11 Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) Như trên (1) 52,884 m2
12 Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước mái Như trên (1) 0,025 m3
13 Bả matít vào tường (ngoài) Như trên (1) 65,42 m2
14 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 65,42 m2
15 CCLĐ lưới thép gia cố vết nứt tường Như trên (1) 28 m
16 Ốp tường hiện trạng bị bong tróc gạch 250x400mm, 03 chỗ Như trên (1) 1,2 m2
17 Bê tông nền M150, đá 1x2 Như trên (1) 0,075 m3
18 Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên (1) 0,248 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Như trên (1) 1,89 m2
20 Trát đá mài tam cấp dày 1,5cm, vữa lót M75 Như trên (1) 1,89 m2
21 Bê tông nền M150, đá 1x2 Như trên (1) 6,024 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Như trên (1) 60,24 m2
23 Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Như trên (1) 0,202 100m2
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m Như trên (1) 0,046 tấn
25 Lắp dựng bán kèo thép Như trên (1) 0,046 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Như trên (1) 0,091 tấn
27 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm Như trên (1) 27,6 md
28 Cung cấp bulong M14 FI14 Như trên (1) 12 Cái
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Như trên (1) 268,81 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Như trên (1) 125,212 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Như trên (1) 361,825 m2
32 Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 394,022 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Như trên (1) 361,825 m2
34 CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) Như trên (1) 25 cái
35 Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11cm, TD lỗ <=0,04m2 Như trên (1) 25 lỗ
N TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ HIỆP
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Như trên (1) 3,79 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường bị nứt phía trên cửa đi Đ3 trục F đoạn trục 6-7 Như trên (1) 1,5 m2
3 Phá dỡ lớp vữa trát tường cao 1,6m để ốp gạch Như trên (1) 51,4 m2
4 Phá dỡ nền lát gạch ceramic bi lún sụp hư hỏng Như trên (1) 0,12 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Như trên (1) 0,144 m3
6 Bê tông nền M150, đá 1x2 Như trên (1) 0,077 m3
7 Lát gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75 Như trên (1) 0,96 m2
8 CCLĐ lưới thép gia cố vết nứt tường Như trên (1) 1,5 m2
9 Trát lại vết nứt vừa đục Như trên (1) 1,5 m2
10 Ốp tường gạch ceramic 25x40cm Như trên (1) 51,4 m2
11 CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) Như trên (1) 25 Cái
12 Tháo dỡ khung song thép hàng rào (tận dụng lại 100%) Như trên (1) 5,001 m2
13 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Như trên (1) 1,1 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cmcm Như trên (1) 0,781 m3
15 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Như trên (1) 174,185 m2
16 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Như trên (1) 82,248 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Như trên (1) 237,806 m2
18 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Như trên (1) 0,173 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Như trên (1) 0,387 m3
20 SXLD cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m Như trên (1) 0,005 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m Như trên (1) 0,023 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m Như trên (1) 0,007 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m Như trên (1) 0,026 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m Như trên (1) 0,021 tấn
25 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên (1) 0,219 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Như trên (1) 4,38 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Như trên (1) 3,456 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như trên (1) 3,869 m2
29 Lắp dựng khung song thép hiện trạng đã tháo dỡ nhịp truc 1-2 Như trên (1) 6,315 m2
30 Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên (1) 268,138 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Như trên (1) 240,694 m2
32 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Như trên (1) 2,888 100m2
O TRẠM Y TẾ XÃ AN LONG
1 Tháo dỡ trần Như trên (1) 290,59 m2
2 Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng Như trên (1) 290,59 m2
3 CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) Như trên (1) 25 Cái
4 CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên (1) 18 bộ
5 CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên (1) 14 bộ
6 CCLĐ đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Như trên (1) 5 bộ
7 CCLĐ quạt trần + dimmer Như trên (1) 15 cái
8 CCLĐ công tắc 1 hạt Như trên (1) 36 cái
9 CCLĐ ổ cắm ba Như trên (1) 1 cái
10 CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 80A Như trên (1) 1 cái
11 CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A Như trên (1) 1 cái
12 CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Như trên (1) 1 cái
13 CCLĐ automat 1 pha, cường độ dịng điện 10A Như trên (1) 13 cái
14 CCLĐ automat 1 pha, cường độ dịng điện 6A Như trên (1) 2 cái
15 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 Như trên (1) 650 m
16 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 Như trên (1) 520 m
17 CCLĐ dây đơn 1x4mm2 Như trên (1) 80 m
18 CCLĐ dây đơn 1x10mm2 Như trên (1) 40 m
19 CCLĐ dây đơn 1x25mm2 Như trên (1) 45 m
20 CCLĐ dây đơn 1x35mm2 Như trên (1) 60 m
21 CCLĐ ống nhựa vuông 10x20 Như trên (1) 300 m
22 CCLĐ ống nhựa vuông 18x30 Như trên (1) 60 m
23 CCLĐ ống nhựa vuông 20x40 Như trên (1) 25 m
24 CCLĐ hộp + mặt đôi Như trên (1) 60 hộp
25 CCLĐ hộp cực nổi + mặt viền +đai cho CB Như trên (1) 15 hộp
26 CCLĐ tủ điện COMPOSITE KT:430x330x180 Như trên (1) 1 Tủ
27 CCLĐ bass quạt Như trên (1) 15 cái
28 Cung cấp băng keo Như trên (1) 19 cuộn
29 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Như trên (1) 2 cọc
30 CCLĐ dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 Như trên (1) 10 m
31 CCLĐ kẹp cọc tiếp địa Như trên (1) 2 cái
32 CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Như trên (1) 6 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->