Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287385-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201287378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 04:23:00 đến ngày 2021-01-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,109,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1392 100m3
2 Đào cấp bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,406 1m3
3 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2965 100m3
4 Đào khuôn, nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,36 1m3
5 Đào khuôn nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4728 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0674 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6066 100m3
8 Tạm tính mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.567,27 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3228 100m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1594 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9182 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,09 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.043,07 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1392 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1669 100m3
16 Xây nâng cao tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m3
17 Đào móng chân khay đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5849 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,82 m3
19 Đá hộc xây chân khay, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,24 m3
20 Gia cố taluy Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,7 m3
21 Đắp trả chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6587 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8801 100m3
23 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 1m3
24 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1043 100m3
25 Phá dỡ kết cấu rãnh cũ bằng gạch, đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,56 m3
26 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9305 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,99 m3
28 Ván khuôn móng rãnh (rãnh xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m2
29 Ván khuôn rãnh (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8472 100m2
30 Ván khuôn tấm đan (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5294 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3146 100m2
32 Thép rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1423 tấn
33 Thép rãnh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3482 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4786 tấn
35 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,95 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9553 tấn
37 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,34 m3
39 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,26 m3
40 Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,38 m2
41 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,87 m3
42 Trát tường trong lòng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,52 m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 548 1cấu kiện
44 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125 1cấu kiện
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3681 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0756 100m3
B CỐNG TRÒN
1 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3753 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2702 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
8 Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
9 Xây tường đầu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,38 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
14 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1117 100m3
16 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
C ĐẢM BẢO ATGT
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
5 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
6 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Bóng điện 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 kWh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->