Gói thầu: Nhà lưới, hệ thống chiếu sáng khuôn viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Nông dân tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Nhà lưới, hệ thống chiếu sáng khuôn viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 15:13:00 đến ngày 2021-01-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng xây dựng | Phát quang tạo mặt bằng xây dựng | 6,8715 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 10,5735 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 55,65 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,673 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 10,457 | 100m3 |
| 6 | Đào móng tường chắn đất | Đào móng tường chắn đất | 54,3108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT lót móng | Ván khuôn BT lót móng | 0,2688 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,0024 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 20,0969 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 179,59 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | 0,0386 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1546 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,2576 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 2,8336 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2821 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,261 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | 1,3152 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7161 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,023 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,61 | m2 |
| 21 | Rải nilong chống mất nước | Rải nilong chống mất nước | 397,75 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 59,6625 | m3 |
| 23 | Đánh mặt đường | Đánh mặt đường | 397,75 | m2 |
| 24 | Rải bạt trải nền chuyên dụng | Rải bạt trải nền chuyên dụng | 5,69 | 100m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,4334 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,8157 | m3 |
| 27 | Ván khuôn BT lót móng | Ván khuôn BT lót móng | 0,2352 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,116 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,344 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 16,8 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2724 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,2092 | 100m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2,3 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2,3 | 0,4833 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,4833 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2,3 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2,3 | 1,2986 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D60x2,3 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D60x2,3 | 1,2986 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | 1,7363 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Gia công giằng mái thép | 2,0993 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo và giằng thép hình mạ kẽm | Lắp dựng vì kèo và giằng thép hình mạ kẽm | 3,8356 | tấn |
| 40 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,1861 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,1861 | tấn |
| 42 | Sản xuất giá đỡ nhà thủy canh bằng thép hộp mạ kẽm | Sản xuất giá đỡ nhà thủy canh bằng thép hộp mạ kẽm | 2,1398 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giá đỡ nhà thủy canh bằng thép hộp mạ kẽm | Lắp dựng giá đỡ nhà thủy canh bằng thép hộp mạ kẽm | 2,1398 | tấn |
| 44 | Máng xối | Máng xối | 81 | m |
| 45 | Đầu thu - chặn nước máng xối | Đầu thu - chặn nước máng xối | 12 | Cái |
| 46 | Màng lợp mái | Màng lợp mái | 761,157 | m2 |
| 47 | Màng chân vách | Màng chân vách | 128,8 | m2 |
| 48 | Lưới vách + lưới cửa sổ mái | Lưới vách + lưới cửa sổ mái | 648,55 | m2 |
| 49 | Nẹp cài màng và lưới | Nẹp cài màng và lưới | 971,4385 | m |
| 50 | Zichzac cài màng (tính hệ số zich zac = 1,5) | Zichzac cài màng (tính hệ số zich zac = 1,5) | 1.457,145 | m |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt thông gió đối lưu nhà kính HAIKI LF900 | Lắp đặt Quạt thông gió đối lưu nhà kính HAIKI LF900 | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 52 | m |
| 6 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 86 | m |
| 7 | Lắp đặt ống Sun, đường kính =34mm | Lắp đặt ống Sun, đường kính =34mm | 138 | m |
| C | HỆ THỐNG ỐNG CẤP NƯỚC NHÀ NHỎ GIỌT | |||
| 1 | Bồn dinh dưỡng 1,5L | Bồn dinh dưỡng 1,5L | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm 1,5kW Italy | Máy bơm 1,5kW Italy | 1 | bộ |
| 3 | Bộ châm phân thông minh định lượng MIXRITE TF2.5 ISRAEL | Bộ châm phân thông minh định lượng MIXRITE TF2.5 ISRAEL | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lọc Isarel | Bộ lọc Isarel | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị nối dây điện USA | Thiết bị nối dây điện USA | 2 | Bộ |
| 6 | Van điện từ PGA 150 USA | Van điện từ PGA 150 USA | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ kết nối Van điện từ Malaysia | Bộ kết nối Van điện từ Malaysia | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp van điện từ USA | Hộp van điện từ USA | 2 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | 0,29 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mm | 2,83 | 100m |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa HDPE 50-32-50 | Lắp đăt tê nhựa HDPE 50-32-50 | 48 | cái |
| 12 | Lock xơ dừa (30x30) | Lock xơ dừa (30x30) | 960 | Bộ |
| 13 | CAPINET 0.8 M Isarel | CAPINET 0.8 M Isarel | 960 | Bộ |
| 14 | Bộ T ren | Bộ T ren | 48 | Bộ |
| 15 | Đầu nối PVC X PE 20mm | Đầu nối PVC X PE 20mm | 48 | Bộ |
| 16 | Ống PE 20MM | Ống PE 20MM | 422 | m |
| D | HỆ THỐNG ỐNG CẤP NƯỚC NHÀ THỦY CANH | |||
| 1 | Bồn dinh dưỡng 1,5L | Bồn dinh dưỡng 1,5L | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm 1,5kW Italy | Máy bơm 1,5kW Italy | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lọc Isarel | Bộ lọc Isarel | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị nối dây điện USA | Thiết bị nối dây điện USA | 2 | Bộ |
| 5 | Van điện từ PGA 150 USA | Van điện từ PGA 150 USA | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ kết nối Van điện từ Malaysia | Bộ kết nối Van điện từ Malaysia | 2 | Bộ |
| 7 | Hộp van điện từ USA | Hộp van điện từ USA | 2 | Chiếc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | 0,66 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mm | 3,01 | 100m |
| 10 | Lắp đăt tê nhựa HDPE 50-32-50 | Lắp đăt tê nhựa HDPE 50-32-50 | 51 | cái |
| 11 | Bộ kết nối | Bộ kết nối | 51 | Bộ |
| 12 | Ống thủy canh | Ống thủy canh | 281 | m |
| 13 | Máng thu hồi | Máng thu hồi | 80 | m |
| E | HỆ THỐNG ỐNG CẤP NƯỚC LÀM MÁT | |||
| 1 | Máy bơm 1,5kW Italy | Máy bơm 1,5kW Italy | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | 1 | 100m |
| 3 | Bộ phun sương làm mát | Bộ phun sương làm mát | 380 | bộ |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D90 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D90 | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 12 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỪ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | 0,2 | 100m |
| 2 | Máy bơm 1KW | Máy bơm 1KW | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HPDE D50 | Lắp đặt cút nhựa HPDE D50 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HPDE D50 | Lắp đặt tê nhựa HPDE D50 | 1 | cái |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 39,865 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 8,272 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung, gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông không nung, gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,616 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 140,8 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | 0,0264 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1056 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 3,52 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0238 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 37,485 | 100m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây cau DK>=12 cm (đã bao gồm vận chuyển, trồng cây) | Cây cau DK>=12 cm (đã bao gồm vận chuyển, trồng cây) | 5 | cây |
| 2 | Cây hoàng yến ĐK >=15 cm (đã bao gồm vận chuyển, trồng cây) | Cây hoàng yến ĐK >=15 cm (đã bao gồm vận chuyển, trồng cây) | 4 | cây |
| 3 | Cây hoa sữa ĐK >=12 cm (đã bao gồm vận chuyển, trồng cây) | Cây hoa sữa ĐK >=12 cm (đã bao gồm vận chuyển, trồng cây) | 4 | cây |
| 4 | Cây chuỗi ngọc cao >20 cm (đã bao gồm vận chuyển, trồng cây) | Cây chuỗi ngọc cao >20 cm (đã bao gồm vận chuyển, trồng cây) | 1.040 | giỏ |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,0213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,1123 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,728 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5143 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,0173 | 100m3 |
| 7 | Hệ khung móng cột, bu lông M16x260x260x650 | Hệ khung móng cột, bu lông M16x260x260x650 | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x6x2000 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x6x2000 | 6 | bộ |
| 9 | Bu lông móng M16X350 | Bu lông móng M16X350 | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,108 | 100m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 312 | m |
| 12 | Luồn dây lên đèn | Luồn dây lên đèn | 3,12 | 100 m |
| 13 | Dây tiếp địa M10 | Dây tiếp địa M10 | 0,06 | 100m |
| 14 | Cột đèn cao áp mạ kẽm côn tròn/ bát giác cao 8m dày 3mm | Cột đèn cao áp mạ kẽm côn tròn/ bát giác cao 8m dày 3mm | 6 | cột |
| 15 | Vận chuyển cột đèn | Vận chuyển cột đèn | 6 | 1 cột |
| 16 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | 6 | cần đèn |
| 17 | Lắp bóng đèn sodium 200W | Lắp bóng đèn sodium 200W | 6 | bộ |
| 18 | Đánh số cột thép | Đánh số cột thép | 0,6 | 10 cột |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Luồn cáp cửa cột | 6 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | Lắp cửa cột | 6 | cửa |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫn D34 | Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫn D34 | 312 | m |
| 24 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, Phá dỡ nền sân bê tông để chôn dây điện | Cắt nền sân bê tông bằng máy, Phá dỡ nền sân bê tông để chôn dây điện | 1 | gói |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 8,65 | m3 |
| 26 | Rải nilong chống mất nước | Rải nilong chống mất nước | 34,6 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,19 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi