Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201254214-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201254005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 15:06:00 đến ngày 2021-01-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,361,081,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,610,900 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu sáu trăm mười nghìn chín trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà điêu hành
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 54,432 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 7,5872 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 49,14 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ tuật theo chương V 18,1597 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ tuật theo chương V 1,1712 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ tuật theo chương V 20,6731 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,1853 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 12,06 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 8,064 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 7,1148 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,0822 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 1,4232 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,1115 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,8801 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,2016 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,9072 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,6468 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 1,782 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 101,088 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ tuật theo chương V 11,232 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 11,232 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 21,3299 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ tuật theo chương V 7,2736 m3
24 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 74,7616 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 2,6455 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,1549 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,967 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,0045 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,0338 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,1261 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,1776 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,0282 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,1462 100m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ tuật theo chương V 123,856 m2
35 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ tuật theo chương V 123,856 m2
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,144 100m
38 Lớp than củi + xỉ than Mô tả kỹ tuật theo chương V 1,782 m3
39 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ tuật theo chương V 1,782 m3
40 Các ống trong bể Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 ống
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 49,2788 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 6,2216 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 1,9757 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 5,1414 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 18,81 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 26,8266 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,839 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,3585 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 2,3238 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,1365 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,9278 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ tuật theo chương V 2,422 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,0856 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,0437 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,8224 100m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ tuật theo chương V 2,255 100m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ tuật theo chương V 2,7584 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,1756 100m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ tuật theo chương V 15,876 m2
60 Cửa kính thủy lực dày 12mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 15,876 m2
61 Bản lề thủy lực Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 bộ
62 Tay nắm thủy lực Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 bộ
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ tuật theo chương V 53,56 m2
64 Cửa đi kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ tuật theo chương V 36,44 m2
65 Cửa sổ kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ tuật theo chương V 17,12 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ tuật theo chương V 17,12 m2
67 Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 Mô tả kỹ tuật theo chương V 17,12 m2
68 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 270,814 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 199,7 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 164,028 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 38,985 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 225,4878 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 275,6664 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 48,23 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ tuật theo chương V 14,64 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ tuật theo chương V 788,0692 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ tuật theo chương V 178,668 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 181,6424 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 21,6036 m2
80 Bàn đá rửa mặt KT 2,1m x 0,6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 bàn
81 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ tuật theo chương V 174,24 m2
82 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 70 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 150 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 250 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 200 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 750 m
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ tuật theo chương V 12 bộ
88 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ tuật theo chương V 12 bộ
89 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 bộ
90 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ tuật theo chương V 16 bộ
91 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ tuật theo chương V 12 cái
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ tuật theo chương V 24 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ tuật theo chương V 18 cái
98 Bộ ổ cắm âm sàn, âm nền chống nước có nắp đậy Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 bộ
99 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ tuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ tuật theo chương V 12 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ tuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ tuật theo chương V 6 cái
103 Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha(6-10TM MCB) Mô tả kỹ tuật theo chương V 1 bộ
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 6 hộp
105 Băng dính điện Mô tả kỹ tuật theo chương V 20 cuộn
106 Đinh vít 3 cm + nở nhựa Mô tả kỹ tuật theo chương V 800 cái
107 Đinh vít 5 cm + nở nhựa Mô tả kỹ tuật theo chương V 300 cái
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 6 hộp
109 Sứ 0.4KV + xà đỡ Mô tả kỹ tuật theo chương V 1 bộ
110 Cáp thép D=6mm : treo cáp Mô tả kỹ tuật theo chương V 40 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 20 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 70 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 120 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 200 m
115 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 bộ
116 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 bình
117 Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kg Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 bình
118 Hộp đựng Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 hộp
119 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,12 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,6 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,24 100m
122 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 18 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 12 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 20 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 30 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 28 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 12 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 cái
133 Van phao điện tự động Ø25 Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 cái
134 Van góc + rắc co Ø20 Mô tả kỹ tuật theo chương V 14 cái
135 Khóa D 32 Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
136 Khóa D 25 Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 cái
137 Khóa D 20 Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 bộ
142 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 cái
145 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 cái
146 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 bộ
147 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 bộ
150 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 bộ
151 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,2 100m
152 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,28 100m
153 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,08 100m
154 Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x110mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 cái
157 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 14 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 24 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 12 cái
166 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 bể
167 keo dán nhựa Mô tả kỹ tuật theo chương V 12 hộp
168 Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=18m Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 bộ
169 Máy bơm tăng áp Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 bộ
170 Vòi đồng D20 Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 bộ
171 Dây nối mềm D20 Mô tả kỹ tuật theo chương V 16 cái
B PHÁ DỠ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ tuật theo chương V 33,2276 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ tuật theo chương V 27,974 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ tuật theo chương V 7,092 m3
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ tuật theo chương V 259,8 m2
5 Tháo dỡ hộp đèn hàng rào Mô tả kỹ tuật theo chương V 66 bộ
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ tuật theo chương V 68,2936 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ tuật theo chương V 68,2936 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ tuật theo chương V 136,5872 m3
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 14,58 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ tuật theo chương V 12,13 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 2,45 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 4,9 100m3
D CỔNG HÀNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 18,2554 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,2671 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 1,6162 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ tuật theo chương V 1,792 100m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ tuật theo chương V 271,948 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ tuật theo chương V 271,948 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ tuật theo chương V 30,832 m2
8 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ tuật theo chương V 485,28 m2
9 Cổng xếp inox Mô tả kỹ tuật theo chương V 30,832 m2
10 Hàng rào hoa sắt (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ tuật theo chương V 485,28 m2
11 Họa tiết trụ Mô tả kỹ tuật theo chương V 78 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ tuật theo chương V 533,7 m3
13 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ tuật theo chương V 670 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 4,667 m2
15 Tháo dỡ rô toa cũ Mô tả kỹ tuật theo chương V 170 cái
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 12,92 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ tuật theo chương V 170 cái
E KÈ XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 21,645 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ tuật theo chương V 7,215 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,1443 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,2886 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ tuật theo chương V 1,665 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 17,76 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 30,525 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 7,392 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 109,2 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ tuật theo chương V 109,2 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ tuật theo chương V 117,6 m2
12 Lan can INOX hộp mua thẳng Mô tả kỹ tuật theo chương V 117,6 m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Lan can INOX hộp mua thẳng 7,3216 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 172,64 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ tuật theo chương V 172,64 m2
16 Cây cảnh Mô tả kỹ tuật theo chương V 24 cây
17 Cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ tuật theo chương V 100 cây
18 đổ đất trồng hoa Mô tả kỹ tuật theo chương V 40 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 21,7728 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 2,916 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,972 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 1,944 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,7776 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,2472 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,0545 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,0378 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,0101 100m2
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ tuật theo chương V 4,0223 m3
29 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 7,1416 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ tuật theo chương V 23,7616 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 23,7616 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 9,47 m2
33 Đánh màu bằng XMNC Mô tả kỹ tuật theo chương V 23,7616 m2
34 Nắp bể bằng tôn dày 1 ly Mô tả kỹ tuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,3 100m
36 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 6 cái
39 Van phao cơ Ø25 Mô tả kỹ tuật theo chương V 1 cái
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 124,2398 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 10,7828 m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ tuật theo chương V 11,52 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,1152 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ tuật theo chương V 18,2467 m3
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 11,4782 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,7334 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,6778 100m2
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ tuật theo chương V 252 cái
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ tuật theo chương V 45,6544 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ tuật theo chương V 3,9494 m3
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ tuật theo chương V 284,9 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ tuật theo chương V 16 m
53 Cống tròn BTCT đúc sẵn D400 Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 ck
54 Gối cống BTĐS Mô tả kỹ tuật theo chương V 16 ck
55 Gioăng nối cống Mô tả kỹ tuật theo chương V 4 ck
F ĐỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 15,125 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,45 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ tuật theo chương V 103,95 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ tuật theo chương V 72,475 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ tuật theo chương V 37,125 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ tuật theo chương V 1,089 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ tuật theo chương V 10,17 m3
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 550 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 200 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ tuật theo chương V 700 m
13 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ tuật theo chương V 495 m
14 Gạch 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ tuật theo chương V 4.950 viên
15 Đèn led 400W Mô tả kỹ tuật theo chương V 30 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 0,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 8,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 90 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ tuật theo chương V 90 m
20 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ tuật theo chương V 10 cột
21 Cột mốc cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ tuật theo chương V 100 bộ
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ tuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ tuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ tuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ tuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ tuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ tuật theo chương V 30 cái
28 Cầu đấu dây 60A-500V Mô tả kỹ tuật theo chương V 30 bộ
29 Bộ điều khiển tự động (Rơ le thời gian + Khởi động từ) Mô tả kỹ tuật theo chương V 1 bộ
30 Tủ điện TĐK có đèn báo + Khóa bảo vệ Mô tả kỹ tuật theo chương V 1 bộ
31 Băng dính điện Mô tả kỹ tuật theo chương V 8 cuộn
32 Chi phi thiết bị Mô tả kỹ tuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->