Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 15:06:00 đến ngày 2021-01-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,361,081,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,610,900 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu sáu trăm mười nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà điêu hành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 54,432 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 7,5872 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 49,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 18,1597 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1,1712 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 20,6731 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,1853 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 7,1148 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1,4232 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,8801 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,6468 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 101,088 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 21,3299 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 7,2736 | m3 |
| 24 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 74,7616 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2,6455 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,1549 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,967 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 123,856 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 123,856 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 38 | Lớp than củi + xỉ than | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 39 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 40 | Các ống trong bể | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | ống |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 49,2788 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 6,2216 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1,9757 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 5,1414 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 18,81 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 26,8266 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,839 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,3585 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2,3238 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,9278 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2,422 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,8224 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2,255 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2,7584 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 15,876 | m2 |
| 60 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 15,876 | m2 |
| 61 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Tay nắm thủy lực | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 53,56 | m2 |
| 64 | Cửa đi kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 36,44 | m2 |
| 65 | Cửa sổ kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 67 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 68 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 270,814 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 199,7 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 164,028 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 38,985 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 225,4878 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 275,6664 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 48,23 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 788,0692 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 178,668 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 181,6424 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 21,6036 | m2 |
| 80 | Bàn đá rửa mặt KT 2,1m x 0,6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | bàn |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 174,24 | m2 |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 750 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Bộ ổ cắm âm sàn, âm nền chống nước có nắp đậy | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha(6-10TM MCB) | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 6 | hộp |
| 105 | Băng dính điện | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 106 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 800 | cái |
| 107 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 300 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 6 | hộp |
| 109 | Sứ 0.4KV + xà đỡ | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 70 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 200 | m |
| 115 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | bình |
| 117 | Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kg | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | bình |
| 118 | Hộp đựng | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Van phao điện tự động Ø25 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Van góc + rắc co Ø20 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 14 | cái |
| 135 | Khóa D 32 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Khóa D 25 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Khóa D 20 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x110mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | bể |
| 167 | keo dán nhựa | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 12 | hộp |
| 168 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=18m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Dây nối mềm D20 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 16 | cái |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 33,2276 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 27,974 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 7,092 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 259,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hộp đèn hàng rào | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 66 | bộ |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 68,2936 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 68,2936 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 136,5872 | m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 14,58 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 12,13 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4,9 | 100m3 |
| D | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 18,2554 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,2671 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1,6162 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1,792 | 100m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 271,948 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 271,948 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 30,832 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 485,28 | m2 |
| 9 | Cổng xếp inox | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 30,832 | m2 |
| 10 | Hàng rào hoa sắt (Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 485,28 | m2 |
| 11 | Họa tiết trụ | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 78 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 533,7 | m3 |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 670 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4,667 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ rô toa cũ | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 170 | cái |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 12,92 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 170 | cái |
| E | KÈ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 21,645 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 7,215 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,1443 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,2886 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 30,525 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 117,6 | m2 |
| 12 | Lan can INOX hộp mua thẳng | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 117,6 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Lan can INOX hộp mua thẳng | 7,3216 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 172,64 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 172,64 | m2 |
| 16 | Cây cảnh | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 24 | cây |
| 17 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 100 | cây |
| 18 | đổ đất trồng hoa | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 40 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 21,7728 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4,0223 | m3 |
| 29 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 7,1416 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 23,7616 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 23,7616 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 9,47 | m2 |
| 33 | Đánh màu bằng XMNC | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 23,7616 | m2 |
| 34 | Nắp bể bằng tôn dày 1 ly | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Van phao cơ Ø25 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 124,2398 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 10,7828 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 18,2467 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 11,4782 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,7334 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,6778 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 252 | cái |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 45,6544 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 3,9494 | m3 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 284,9 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 16 | m |
| 53 | Cống tròn BTCT đúc sẵn D400 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | ck |
| 54 | Gối cống BTĐS | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 16 | ck |
| 55 | Gioăng nối cống | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4 | ck |
| F | ĐỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 15,125 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 103,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 72,475 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 37,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 700 | m |
| 13 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 495 | m |
| 14 | Gạch 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 4.950 | viên |
| 15 | Đèn led 400W | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 10 | cột |
| 21 | Cột mốc cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 100 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 30 | bộ |
| 29 | Bộ điều khiển tự động (Rơ le thời gian + Khởi động từ) | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tủ điện TĐK có đèn báo + Khóa bảo vệ | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Băng dính điện | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 32 | Chi phi thiết bị | Mô tả kỹ tuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi