Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, cấp thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290032-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, cấp thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20201182182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất thuộc dự án sau khi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 18:01:00 đến ngày 2021-01-10 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,972,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Lớp bê tông xi măng mặt đường M250 dày 18cm (Bê tông trộn tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 985,0286 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4.971,3811 m2
3 Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II dày 15cm sau đầm lèn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 954,3644 m3
4 Thép tròn D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3.575,9178 kg
5 Thép tròn D14 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.221,12 kg
6 Ma tít chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,7583 m3
7 Gỗ chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,225 m3
8 Đay tẩm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0123 m3
9 Quét nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,8955 m2
10 Quấn nilon Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 54,6637 m2
11 Chiều dài cắt khe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 850 m
12 Ống nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 40 m
13 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 621 m2
14 Đắp đất đầm chặt K95 - đất mua về Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.314,9109 m3
15 Xáo xới, lu lèn K95 lớp tiếp giáp đáy móng dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.839,9099 m2
16 Đắp bằng đất tận dụng, độ chặt K90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 677,3351 m3
17 Đắp bằng đất mua về, độ chặt K90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3.402,4898 m3
18 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 206,6129 m3
19 đào đất không thích hợp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.941,3956 m3
20 Đào nền đường, đào rãnh, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 52,4125 m3
21 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 97,6286 m3
22 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.061,18 m2
23 Lắp đặt vỉa bo Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.122,36 cái
24 Đan rãnh BTXM M200 dày 4cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,7342 m3
25 Lớp bê tông đá mạt M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 127,3416 m3
26 Biển I.414 - biển chỉ hướng đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 biển
27 Biển W.205 - đường giao nhau Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12 biển
28 Đào đất hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,74 m3
29 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,48 m3
30 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,2 m2
31 Đèn chớp vàng tín hiệu giao thông (bao gồm cả cột) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
32 Đào đất hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,1 m3
33 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,5 m3
34 Bê tông móng cột M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,32 m3
35 Khung móng cột 4M24x400x1300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 bộ
36 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 89,484 m2
37 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.371,1741 m3
B Phần thoát nước
1 Bê tông M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 84,49 m3
2 Bê tông M300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,29 m3
3 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 605,65 m2
4 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.608,126 kg
5 Thép tròn trơn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3.790,64 kg
6 Thép có gờ D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 104,04 kg
7 Thép có gờ D14 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 337,59 kg
8 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.465 cái
9 Bê tông M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 79,662 m3
10 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,8032 m3
11 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.025,5664 m2
12 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 640,2776 kg
13 Thép tròn trơn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.907,06 kg
14 Thép có gờ D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 238,8984 kg
15 Thép có gờ D14 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 44,4912 kg
16 Gạch xây tường thân cống VXM M75 dày 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 330,44 m3
17 Gạch xây tường thân cống VXM M100 dày 33cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,6203 m3
18 Bê tông móng cống M150 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 222,0361 m3
19 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 381,444 m2
20 Đá dăm đầm chặt dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 144,6586 m3
21 Trát thân cống VXM M100 dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.548,5328 m2
22 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 774,8534 m3
23 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về đầm K90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 411,6898 m3
24 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 774,8534 m3
25 Nắp gang hố ga đúc sẵn KT 900x900x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 26 bộ
26 Lắp đặt nắp gang Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 26 cái
27 Bê tông M300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,96 m3
28 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 22,04 m2
29 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 166,17 kg
30 Thép tròn trơn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 119,48 kg
31 Thép có gờ D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 59,16 kg
32 Thép có gờ D14 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 367,72 kg
33 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29 cái
34 Bê tông M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,3521 m3
35 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 33,9456 m2
36 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 80,34 kg
37 Thép tròn trơn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 213,72 kg
38 Gạch xây thân hố ga VXM M75 dày 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 21,77 m3
39 Trát VXM M100 dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 79,98 m2
40 Bê tông móng hố ga M150 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,7827 m3
41 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29,952 m2
42 Đá dăm đầm chặt dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,3914 m3
43 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 57,2358 m3
44 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về đầm K90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,8851 m3
45 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 57,2358 m3
46 Khung đỡ và song chắn rác bằng gang chịu lưc KT 50x25cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 48 bộ
47 Lắp đặt khung và tấm chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 48 cái
48 Đào hố thu, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,88 m3
49 Bê tông móng hố thu M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,608 m3
50 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,2 m2
51 Phá dỡ tường kênh cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,62 m3
52 Gạch không nung xây tường kênh dày 33cm VXM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,356 m3
53 Trát VXM M100 dày 1,5cm thân kênh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,55 m2
C Phần cấp nước
1 Đào kênh mương,- Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 233,94 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 100,26 m3
3 Đắp cát công trình. độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 176,5 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 151,5 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 183,26 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 195 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.359 m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 39 m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 m
10 Lắp đặt mối nối EE- Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
11 Tê hàn HDPE D110*110 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
12 Tê hàn HDPE D110*63 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7 cái
13 Tê hàn HDPE D63*63 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
14 Cút hàn HDPE D110*135 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
15 Cút HDPE D63*90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
16 Côn HDPE D110*63 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9 cái
19 Nước bơm xúc sả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 162,1706 m3
20 Nước bơm thử áp lực tuyến ống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 424,9496 m3
21 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 5,0CV Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 ca
22 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,3036 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,3 m3
24 Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1448 m3
25 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2561 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,36 m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,04 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,572 m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0128 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2001 m3
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,472 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,6 m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
34 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,49 m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,49 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,28 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,555 m3
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,4837 m3
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,632 m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 81,6 m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,816 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,08 m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,243 m3
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0167 tấn
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,08 m2
47 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,468 m3
48 Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
49 Lắp đặt BU nhựa HDPE - Đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
50 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cặp bích
51 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
52 Lắp đặt BU nhựa - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
53 Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9 cái
54 Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
55 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
56 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cặp bích
57 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
D Dự phòng
1 Dự phòng khối lượng phát sinh 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->