Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, cấp thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, cấp thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất thuộc dự án sau khi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 18:01:00 đến ngày 2021-01-10 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,972,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Lớp bê tông xi măng mặt đường M250 dày 18cm (Bê tông trộn tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 985,0286 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4.971,3811 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II dày 15cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 954,3644 | m3 |
| 4 | Thép tròn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3.575,9178 | kg |
| 5 | Thép tròn D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.221,12 | kg |
| 6 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7583 | m3 |
| 7 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,225 | m3 |
| 8 | Đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0123 | m3 |
| 9 | Quét nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,8955 | m2 |
| 10 | Quấn nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 54,6637 | m2 |
| 11 | Chiều dài cắt khe | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 850 | m |
| 12 | Ống nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 40 | m |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 621 | m2 |
| 14 | Đắp đất đầm chặt K95 - đất mua về | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.314,9109 | m3 |
| 15 | Xáo xới, lu lèn K95 lớp tiếp giáp đáy móng dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.839,9099 | m2 |
| 16 | Đắp bằng đất tận dụng, độ chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 677,3351 | m3 |
| 17 | Đắp bằng đất mua về, độ chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3.402,4898 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 206,6129 | m3 |
| 19 | đào đất không thích hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.941,3956 | m3 |
| 20 | Đào nền đường, đào rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 52,4125 | m3 |
| 21 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 97,6286 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.061,18 | m2 |
| 23 | Lắp đặt vỉa bo | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2.122,36 | cái |
| 24 | Đan rãnh BTXM M200 dày 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,7342 | m3 |
| 25 | Lớp bê tông đá mạt M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 127,3416 | m3 |
| 26 | Biển I.414 - biển chỉ hướng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | biển |
| 27 | Biển W.205 - đường giao nhau | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | biển |
| 28 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,74 | m3 |
| 29 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,2 | m2 |
| 31 | Đèn chớp vàng tín hiệu giao thông (bao gồm cả cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 32 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,1 | m3 |
| 33 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,5 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,32 | m3 |
| 35 | Khung móng cột 4M24x400x1300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 36 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 89,484 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.371,1741 | m3 |
| B | Phần thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 84,49 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 605,65 | m2 |
| 4 | Thép tròn trơn D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.608,126 | kg |
| 5 | Thép tròn trơn D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3.790,64 | kg |
| 6 | Thép có gờ D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 104,04 | kg |
| 7 | Thép có gờ D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 337,59 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2.465 | cái |
| 9 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 79,662 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,8032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.025,5664 | m2 |
| 12 | Thép tròn trơn D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 640,2776 | kg |
| 13 | Thép tròn trơn D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.907,06 | kg |
| 14 | Thép có gờ D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 238,8984 | kg |
| 15 | Thép có gờ D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 44,4912 | kg |
| 16 | Gạch xây tường thân cống VXM M75 dày 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 330,44 | m3 |
| 17 | Gạch xây tường thân cống VXM M100 dày 33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,6203 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 222,0361 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 381,444 | m2 |
| 20 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 144,6586 | m3 |
| 21 | Trát thân cống VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.548,5328 | m2 |
| 22 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 774,8534 | m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về đầm K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 411,6898 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 774,8534 | m3 |
| 25 | Nắp gang hố ga đúc sẵn KT 900x900x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nắp gang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26 | cái |
| 27 | Bê tông M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,96 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22,04 | m2 |
| 29 | Thép tròn trơn D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 166,17 | kg |
| 30 | Thép tròn trơn D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 119,48 | kg |
| 31 | Thép có gờ D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 59,16 | kg |
| 32 | Thép có gờ D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 367,72 | kg |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29 | cái |
| 34 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,3521 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 33,9456 | m2 |
| 36 | Thép tròn trơn D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 80,34 | kg |
| 37 | Thép tròn trơn D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 213,72 | kg |
| 38 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 dày 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21,77 | m3 |
| 39 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 79,98 | m2 |
| 40 | Bê tông móng hố ga M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,7827 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29,952 | m2 |
| 42 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,3914 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 57,2358 | m3 |
| 44 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về đầm K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24,8851 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 57,2358 | m3 |
| 46 | Khung đỡ và song chắn rác bằng gang chịu lưc KT 50x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48 | bộ |
| 47 | Lắp đặt khung và tấm chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48 | cái |
| 48 | Đào hố thu, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,88 | m3 |
| 49 | Bê tông móng hố thu M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,608 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,2 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường kênh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,62 | m3 |
| 52 | Gạch không nung xây tường kênh dày 33cm VXM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,356 | m3 |
| 53 | Trát VXM M100 dày 1,5cm thân kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,55 | m2 |
| C | Phần cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương,- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 233,94 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100,26 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình. độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 176,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 151,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 183,26 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 195 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.359 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 39 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt mối nối EE- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 11 | Tê hàn HDPE D110*110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 12 | Tê hàn HDPE D110*63 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cái |
| 13 | Tê hàn HDPE D63*63 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 14 | Cút hàn HDPE D110*135 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 15 | Cút HDPE D63*90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 16 | Côn HDPE D110*63 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 19 | Nước bơm xúc sả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 162,1706 | m3 |
| 20 | Nước bơm thử áp lực tuyến ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 424,9496 | m3 |
| 21 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 5,0CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | ca |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,3036 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,3 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1448 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2561 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,36 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,04 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,572 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0128 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2001 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,472 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6 | m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 34 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,49 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,49 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,28 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,555 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,4837 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,632 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 81,6 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,816 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,08 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,243 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0167 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,08 | m2 |
| 47 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,468 | m3 |
| 48 | Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt BU nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 50 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt BU nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 56 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| D | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi