Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa tầng 3 và một số hạng mục tầng 2 tại Nhà Văn hóa Lao động tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284773-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Lao động tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa tầng 3 và một số hạng mục tầng 2 tại Nhà Văn hóa Lao động tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201284649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Phú Thọ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 13:58:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,585,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,0505 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,4576 m2
3 Phá dỡ lớp vữa cán nền lát gạch dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,4576 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 m2
6 Cắt tường gạch để mở cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
7 Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,5117 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,532 m2
9 Đánh giấy giáp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.544,2332 m2
10 Đánh giáp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.385,243 m2
11 Tháo dỡ trần thạch cao bị thủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
12 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2085 m3
B CẢI TẠO
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,4576 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,4576 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4892 m3
4 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,2257 m2
5 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,532 m2
6 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,3938 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0656 m2
8 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,086 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,086 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,4594 m2
11 Gia công khung sắt để bắn tấm thạch cao sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9933 tấn
12 Lắp dựng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,01 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,5454 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.469,1659 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,65 m2
16 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,532 10m2
17 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,9 m3
18 Bịt khe co giãn bằng tấm alumium dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,56 m2
C SỬA CHỮA CỬA
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,74 m2
2 Sửa chữa cửa, thay những bản lề bị hỏng, căn chỉnh cửa không bị sập sệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,74 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,48 m2
4 Lắp chốt ngang, dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 bộ
5 Lắp khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 bộ
6 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,48 m2
8 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,74 1m2 cấu kiện
9 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,457 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,136 100m2
D CẢI TẠO CỬA
1 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
2 Sản xuất vách nhôm hệ kính 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
3 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 mở trượt cánh kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m2
5 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 1m2 ck
6 Công vận chuyển cửa từ nhà cũ, sang nhà mới, chỉnh sửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m2
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
3 Bơm ga, bảo dưỡng, phụ kiện điều hoa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
4 Phụ kiện cho điều hòa âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 máy
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
8 Lắp đặt đèn Led 600x600 âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
9 Lắp đặt đèn led D110, 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
10 Dây Led đơn sắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
11 Lắp đặt đèn led vuông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
12 Tủ điện 500x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
18 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 895 m
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
35 Cáp thép d10 treo dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->