Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Thoát nước thải; Cấp nước sinh hoạt và PCCC; Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201288562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục Thoát nước thải; Cấp nước sinh hoạt và PCCC; Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 21:46:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,756,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5014 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m3 |
| 4 | San đất thừa đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 6 | Lát gạch xi măng 400x400, XM PCB40 ( hư hỏng 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống lồng STK, đường kính 200x5.16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, OD63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gang BB, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang BB, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, OD63x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 18 | Stubend HDPE OD63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 21 | Stubend HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chụp van gang, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cơi van, ĐK 150x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bu gang, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Măng song HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x63mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm; ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | 100m |
| 31 | Nước xúc xả và xúc xả đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| 32 | Lắp đặt Tê gang BBB DN100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bu gang DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 37 | Stubend HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút chữ Z DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chụp van gang, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cơi van, ĐK 150x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 42 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 43 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 44 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 45 | Bê tông gối đỡ, chèn chụp van,..M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bục đỡ tê trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 47 | Công tác thất thoát nước khi đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 48 | Đào móng đất tại điểm đấu nối - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 49 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 51 | Khoan đặt ống trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 52 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 54 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 55 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, OD63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van gang BB, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Stubend HDPE OD63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt Chụp van gang, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa cơi van, ĐK 150x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, OD63x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| B | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7124 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5215 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1882 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 12.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 8.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,467 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3913 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6444 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,92 | m3 |
| 14 | Thép góc V40x40x3 viền hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5654 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viền tấm đan hố ga V40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0989 | tấn |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,12 | m2 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng móng hố thu M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 24 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 30 | Bê tông móng hộp chuyển hướng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 31 | Bê tông hộp chuyển hướng M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm hộp chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm nước thải (Lưu lượng: 35-200 lít/phút, Cột áp: 21-13, Công suất: 2HP, Điện áp: 3phase/380V/50Hz, Vật liệu: Gang, Phụ kiện đấu nối, xích kéo và các thiết bị điều khiển kèm theo) | Công nghệ Italia (Mô tả kỹ thuật theo chương V) | 1 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 400 kVA-22/0,4kV | 400 kVA-22/0,4kV (Mô tả kỹ thuật theo chương V) | 2 | máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ : 200kVAr | 600V-200kVAr ((Mô tả kỹ thuật theo chương V) | 2 | tủ |
| 3 | Chống sét van (Lingtning arrester -18kV) | LA - 18 kV ((Mô tả kỹ thuật theo chương V) | 6 | cái |
| 4 | Đào đúc móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 7 | Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) | 2 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 14 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 15 | Đào đúc móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 16 | Đào đúc móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 19 | Xà đỡ lệch: xà XĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà phân đoạn XPĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà tam giác XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà rẽ nhánh cột LT đơn: xà XRN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà rẽ nhánh cột LT đơn: xà XRN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Giá thao tác: GTT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cổ dề ghép cột: CDG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 29 | Tiếp địa chờ ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 31 | Đào đúc móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 32 | Đào đúc móng cột MT-3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 33 | Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 34 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 35 | Hộp chia dây + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 36 | Nối đất lặp lại: NĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 37 | Cổ dề ghép cột: CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 38 | Tiếp địa NĐC-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | vị trí |
| 39 | Cùm lắp PA cột đơn: PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Cùm lắp PA cột đơn: PA-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 41 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 42 | Cùm lắp PA cột đơn: PA-2NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 43 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 44 | Cần đèn chiếu sáng đơn + bộ đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 45 | Cùm cần đèn cột BTLT 8,4m đơn (CĐ-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m đơn (CĐ-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Cùm cần đèn cột BTLT 8,4m ghép dọc (CĐ-2D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m ghép dọc (CĐ-2DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Nối đất lặp lại: NK-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 50 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 51 | Xà đỡ tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tủ điều khiển chiếu sáng (3 chế độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 54 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856 | mét |
| 55 | Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-1 (cột 6m + cần 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | móng |
| 56 | Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn MTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 57 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | vị trí |
| 58 | Cột đèn chiếu sáng 6m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 59 | Cột đèn chiếu sáng 6m + cần đôi 2m + bộ đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 60 | Cột đèn chiếu sáng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 61 | Tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | mét |
| 62 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi