Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Thoát nước thải; Cấp nước sinh hoạt và PCCC; Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201288562-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục Thoát nước thải; Cấp nước sinh hoạt và PCCC; Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20201273056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 21:46:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,756,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1 Đào móng đường ống - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 100m3
2 Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5014 100m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 100m3
4 San đất thừa đổ bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 100m3
5 Tháo dỡ gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m2
6 Lát gạch xi măng 400x400, XM PCB40 ( hư hỏng 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m2
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 100m
9 Lắp đặt ống lồng STK, đường kính 200x5.16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, OD63x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150x45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Lắp đặt van gang BB, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt van gang BB, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, OD63x45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
18 Stubend HDPE OD63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp bích thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
20 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
21 Stubend HDPE OD110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt chụp van gang, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
23 Lắp đặt ống nhựa cơi van, ĐK 150x7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m
24 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt Bu gang, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Măng song HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x63mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 100m
30 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm; ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 100m
31 Nước xúc xả và xúc xả đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m3
32 Lắp đặt Tê gang BBB DN100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt van gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt Bu gang DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
37 Stubend HDPE OD110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt cút chữ Z DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt Chụp van gang, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt ống nhựa cơi van, ĐK 150x7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
42 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
43 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m3
44 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
45 Bê tông gối đỡ, chèn chụp van,..M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6965 m3
46 Ván khuôn bục đỡ tê trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
47 Công tác thất thoát nước khi đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
48 Đào móng đất tại điểm đấu nối - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
49 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m3
50 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
51 Khoan đặt ống trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
52 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
53 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m3
54 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
55 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m3
56 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m3
57 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, OD63x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt van gang BB, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Stubend HDPE OD63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp bích thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
61 Lắp đặt Chụp van gang, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa cơi van, ĐK 150x7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
63 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, OD63x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
B THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7124 100m3
2 Đắp cát hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5215 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1882 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 12.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 8.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,467 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,977 100m
7 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 mối nối
10 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3913 100m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6444 100m3
12 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,29 m3
13 Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,92 m3
14 Thép góc V40x40x3 viền hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 tấn
15 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5654 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viền tấm đan hố ga V40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0989 tấn
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
20 Quét dung dịch chống thấm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,12 m2
21 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m3
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 100m3
23 Bê tông móng móng hố thu M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
24 Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
25 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 tấn
27 Quét dung dịch chống thấm hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m2
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
30 Bê tông móng hộp chuyển hướng M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
31 Bê tông hộp chuyển hướng M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
32 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
34 Quét dung dịch chống thấm hộp chuyển hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
35 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm nước thải (Lưu lượng: 35-200 lít/phút, Cột áp: 21-13, Công suất: 2HP, Điện áp: 3phase/380V/50Hz, Vật liệu: Gang, Phụ kiện đấu nối, xích kéo và các thiết bị điều khiển kèm theo) Công nghệ Italia (Mô tả kỹ thuật theo chương V) 1 cái
C CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG
1 Máy biến 3 pha 400 kVA-22/0,4kV 400 kVA-22/0,4kV (Mô tả kỹ thuật theo chương V) 2 máy
2 Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ : 200kVAr 600V-200kVAr ((Mô tả kỹ thuật theo chương V) 2 tủ
3 Chống sét van (Lingtning arrester -18kV) LA - 18 kV ((Mô tả kỹ thuật theo chương V) 6 cái
4 Đào đúc móng cột MT-4G Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
5 Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
6 Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ
7 Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tiếp địa chờ TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) 2 tủ
13 Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
14 Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 400kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
15 Đào đúc móng cột MT-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
16 Đào đúc móng cột MT-4G Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
17 Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
18 Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
19 Xà đỡ lệch: xà XĐL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Xà phân đoạn XPĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Xà tam giác XTG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Xà rẽ nhánh cột LT đơn: xà XRN-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Xà rẽ nhánh cột LT đơn: xà XRN-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
26 Giá thao tác: GTT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Cổ dề ghép cột: CDG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Tiếp địa NĐC-6C Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 vị trí
29 Tiếp địa chờ ĐZ 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
31 Đào đúc móng cột MT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
32 Đào đúc móng cột MT-3G Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
33 Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3.TCVN 5847:2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
34 Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
35 Hộp chia dây + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
36 Nối đất lặp lại: NĐL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
37 Cổ dề ghép cột: CDG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
38 Tiếp địa NĐC-3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 vị trí
39 Cùm lắp PA cột đơn: PA-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
40 Cùm lắp PA cột đơn: PA-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
41 Cùm lắp PA cột ghép: PA-2N Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
42 Cùm lắp PA cột đơn: PA-2NC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
43 Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
44 Cần đèn chiếu sáng đơn + bộ đèn Led 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
45 Cùm cần đèn cột BTLT 8,4m đơn (CĐ-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Cùm cần đèn cột BTLT 14m đơn (CĐ-1C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Cùm cần đèn cột BTLT 8,4m ghép dọc (CĐ-2D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
48 Cùm cần đèn cột BTLT 14m ghép dọc (CĐ-2DC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Nối đất lặp lại: NK-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
50 Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
51 Xà đỡ tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Tủ điều khiển chiếu sáng (3 chế độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
53 Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
54 Rãnh cáp ngầm chiếu sáng nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 856 mét
55 Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-1 (cột 6m + cần 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 móng
56 Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn MTT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 móng
57 Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 vị trí
58 Cột đèn chiếu sáng 6m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
59 Cột đèn chiếu sáng 6m + cần đôi 2m + bộ đèn Led 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
60 Cột đèn chiếu sáng trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
61 Tiếp địa liên hoàn các cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 mét
62 Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->