Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287019-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20201278983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 17:38:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,364,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2189 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,092 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5383 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,769 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4692 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,694 1m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7525 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1534 100m3
10 Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.416,9441
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6824 100m3
12 Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.778,712
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9524 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8231 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1694 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,25 100m2
17 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1951 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1951 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1951 100tấn
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,25 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8492 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4111 100m3
23 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
24 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5042 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0884 100m2
27 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Đá hộc xây tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố mái, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
31 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 1m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2103 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 100m3
35 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,625 100m
36 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7104 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5234 tấn
39 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Sản xuất bê tông đế cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
41 Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
43 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Đá hộc xây tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố mái, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
46 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,363 1m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3927 100m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2909 100m3
50 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5625 100m
51 Bê tông bản giảm tải, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
52 Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 tấn
53 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m2
54 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
57 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,615 1m3
58 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5854 100m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,917 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8445 100m3
61 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 981 cái
62 Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7708 tấn
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7628 tấn
64 Bê tông thân rãnh đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,15 m3
65 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9046 100m2
66 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,56 m3
67 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 981 cái
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3207 tấn
69 Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,59 m3
70 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,285 100m2
71 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
72 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4525 100m2
74 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,59 m3
75 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,25 m2
76 Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m3
77 Ván khuôn xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 100m2
78 Cốt thép xà mũ D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5528 tấn
79 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6915 tấn
81 Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
82 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m2
83 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,674 1m3
84 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7207 100m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4109 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0565 100m3
87 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,11 m3
88 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,85 m3
89 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,01 m3
90 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,104 100m
91 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5492 100m
92 Phần cọc tre không đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.903,28 m
93 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,82 m2
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3187 100m3
95 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3187 100m3
96 Bơm hút nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
97 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Biển báo tam giác A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Cột biển báo D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Cẩu lắp di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 1m3
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Biển báo tam giác A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3.0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->