Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang trung tâm xã Trường Sinh (xã Lâm Xuyên cũ), huyện Sơn Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201278182-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang trung tâm xã Trường Sinh (xã Lâm Xuyên cũ), huyện Sơn Dương
Số hiệu KHLCNT 20201277368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 20:40:00 đến ngày 2021-01-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,427,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5035 100m3
2 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4032 100m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0658 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8807 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8807 100m3
6 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0658 100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0005 100m3
2 Đệm cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m3
3 VXM M100# gắn mối nối rãnh (vận dụng DM10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,48 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5398 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8592 100m2
7 Tháo dỡ rãnh bê tông lắp ghép (tính 60% đơn giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,36 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5548 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm năp rãnh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9354 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3293 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 cấu kiện
13 Đắp CPDD loại 2 móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8178 100m3
14 Đào móng cống + đào dẫn dòng suối, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5435 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
16 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9 m3
17 Ống cống BTCT D100cm, dài 1m, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ống
18 Ống cống tròn D75cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
19 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8488 10 tấn/1km
20 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M*9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8488 10 tấn/1km
21 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=3*1+36*1.35=51.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8488 10 tấn/1km
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm (bỏ hao phí vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đoạn ống
24 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 ống cống
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
26 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn mang cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cấu kiện
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3342 100m3
36 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2362 100m3
37 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7709 100m3
38 Tấm chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
39 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 tấn
C TÔ TOA, HÈ ĐƯỜNG
1 Đào móng tô toa, rãnh tam giác, cửa thu nước chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8032 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m3
3 VXM M75# đệm chèn mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, rãnh tam giác, cửa thu nước đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,38 m3
5 Đệm CPDD loại 2 cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa, cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8129 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0248 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4868 tấn
9 Lắp dựng tô toa (bỏ hao phí vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 427 m
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 cấu kiện
11 Lưới chắn rác ghi gang (nắp 430x860mm khung 960x530mm) tải trọng 12,5T (vận chuyển tạm tính 50.000 đ/cấu kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
12 Đào đất móng ô trồng cây, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
14 Trát tường ô trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,91 m2
15 Đào đất móng gờ đỡ hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
17 Trát gờ đỡ hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m2
18 Đào khuôn lát hè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0391 100m3
19 VXM M75# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,37 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,43 m3
21 Lát gạch Block tự chèn, KT 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.568,52 m2
22 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9732 100m3
23 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 100m3
24 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->