Gói thầu: Gói thầu số 26d: Cổng và hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26d: Cổng và hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 17:20:00 đến ngày 2021-01-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,156,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng muc chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Chi phí chung ( Làm đường, di chuyển người, thiết bị, vệ sinh môi trường, bảo hiểm……..) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| B | Mặt bằng +170 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2264 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7068 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1113 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đã có hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7291 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9032 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào cột, gạch 120x300mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 16 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8232 | m2 |
| 17 | Cổng xếp inox | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6368 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 44,16 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 198,72 | m3 |
| 21 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3626 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2 mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 18,216 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8286 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 9,225 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2255 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5215 | tấn |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 71,9958 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 793,44 | m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7362 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 569,35 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 12,144 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3184 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8286 | tấn |
| 36 | Trát giằng tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 353,28 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3728 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5469 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9708 | tấn |
| 40 | Trát lam bê tông, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 627,624 | m2 |
| 41 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2.343,694 | m2 |
| 42 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5891 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 19,215 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 45 | Trát rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 46 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0899 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7932 | 100m3 |
| C | Mặt bằng +200 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4616 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 62,64 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7447 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2 mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5,742 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2668 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7995 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2736 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 217,296 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4139 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 181,725 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,828 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7308 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2668 | tấn |
| 19 | Trát giằng tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 111,36 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5,724 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8904 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 23 | Trát lam bê tông, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 219,42 | m2 |
| 24 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 729,801 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7169 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi