Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287778-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2021 10:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20201287716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Nghèn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 10:06:00 đến ngày 2021-01-09 10:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + VỈA HÈ + RÃNH DỌC:
1 Đào nền + đào rãnh dọc, đất cấp III: Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,977 m3
2 Đào khuôn, đất cấp III: Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,669 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,267 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,971 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,314 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm bù vênh trung bình 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,971 100m2
C ĐAN RÃNH:
1 Lót VXM, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,5 m2
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,45 m3
3 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 100m2
4 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.630 cái
D BÓ VỈA:
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,782 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
4 Cốt thép Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
5 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,676 m3
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 663 m
7 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1 m
E AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,636 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
7 Thép D12 móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,07 kg
8 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 1m3
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC:
1 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,601 100m2
2 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,54 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 514 1cấu kiện
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,248 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 100m2
6 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,976 100m2
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,575 m3
8 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,705 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 tấn
G HỐ THU:
1 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
2 Bê tông tấm đan, , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
6 Ván khuôn thành hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 100m2
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
8 Bê tông thành M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,706 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->