Gói thầu: Gói số 5: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng (01 Trung tâm Y tế, 05 Trạm Y tế xã và 01 phòng khám)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng (01 Trung tâm Y tế, 05 Trạm Y tế xã và 01 phòng khám) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 16:25:00 đến ngày 2021-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,352,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG - Phòng cấp cứu mở rộng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 19,867 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 28,2 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 0,422 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Như trên | 2,363 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 4,8 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Như trên | 14,859 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,099 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 1,905 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Như trên | 0,261 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, d =6mm | Như trên | 0,048 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, d =10mm | Như trên | 0,172 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng, d =14mm | Như trên | 0,283 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Như trên | 3,864 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Như trên | 0,3 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | Như trên | 0,063 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =10mm, cao <=4m | Như trên | 0,04 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =12mm, cao <=4m | Như trên | 0,072 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Như trên | 1,2 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao <=16m | Như trên | 0,131 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =06mm, cao <=4m | Như trên | 0,029 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m | Như trên | 0,032 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m | Như trên | 0,095 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 1,158 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,153 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=4m | Như trên | 0,056 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 0,656 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao <=16m | Như trên | 0,229 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, d =6mm, cao <=16m | Như trên | 0,023 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái, d =8mm, cao <=16m | Như trên | 0,076 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 1,044 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 1,106 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 5,82 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 3,88 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 0,132 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,297 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,19 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 8,398 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 134,668 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 41,212 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 150 | Như trên | 3,6 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên | 37,65 | m2 |
| 43 | CCLĐ xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Như trên | 0,198 | tấn |
| 44 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Như trên | 0,435 | 100m2 |
| 45 | CCLĐ trần tấm nhựa khung thép chuyên dụng | Như trên | 37,7 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Như trên | 24,48 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 4,56 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 21,051 | m2 |
| 49 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên | 21,992 | m2 |
| 50 | CCLĐ cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 11,22 | m2 |
| 51 | CCLĐ cửa sổ S2 khung nhôm kính dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 7,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ S1 | Như trên | 5,22 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tường trong | Như trên | 134,668 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 55,189 | m2 |
| 55 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 55,189 | m2 |
| 56 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 134,668 | m2 |
| B | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG - Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Như trên | 8,238 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên | 2,746 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 0,882 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 5,88 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,298 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,844 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 12,08 | m2 |
| 8 | CCLĐ phễu thu inox D200x200 | Như trên | 3 | cái |
| 9 | CCLĐ Lavabo + vòi + phụ kiện | Như trên | 3 | bộ |
| 10 | CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 3 | bộ |
| 11 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt rửa | Như trên | 3 | bộ |
| 12 | CCLĐ gương soi và hộp để giấy vệ sinh inox | Như trên | 3 | bộ |
| 13 | CCLĐ Ống PVC D21x1,6mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,05 | 100m |
| 14 | CCLĐ Ống PVC D27x1,8mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,3 | 100m |
| 15 | CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,02 | 100m |
| 16 | CCLĐ Ống PVC D42x2,1mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,09 | 100m |
| 17 | CCLĐ Ống PVC D60x2,8mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,15 | 100m |
| 18 | CCLĐ Ống PVC D90x3,8mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,436 | 100m |
| 19 | CCLĐ Ống PVC D114x4,9mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,03 | 100m |
| 20 | CCLĐ Co PVC giảm D27/21mm | Như trên | 3 | cái |
| 21 | CCLĐ Co PVC giảm D60/34mm | Như trên | 3 | cái |
| 22 | CCLĐ Co PVC D27mm | Như trên | 5 | cái |
| 23 | CCLĐ Co PVC D42mm | Như trên | 2 | cái |
| 24 | CCLĐ Co PVC D60mm | Như trên | 6 | cái |
| 25 | CCLĐ Co PVC D90mm | Như trên | 6 | cái |
| 26 | CCLĐ Tê PVC D27mm | Như trên | 5 | cái |
| 27 | CCLĐ Tê PVC giảm D27/21mm | Như trên | 3 | cái |
| 28 | CCLĐ Van PVC D27mm | Như trên | 1 | cái |
| 29 | CCLĐ Tê PVC D42mm | Như trên | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ Tê PVC D60mm | Như trên | 3 | cái |
| 31 | CCLĐ Tê PVC D90mm | Như trên | 1,366 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 0,366 | 100m2 |
| C | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG - Khoa hồi sức cấp cứu - Hành chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như trên | 1.203,092 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (ngoài nhà) | Như trên | 803,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 262,032 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Như trên | 735,905 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 12,327 | 100m2 |
| 6 | CCLĐ trần tấm hợp kim khung chuyên dụng | Như trên | 722,905 | m2 |
| 7 | Tháo và lắp lại đèn, quạt hiện trạng để thi công trần | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3,0cm, vữa mác 75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 262,032 | m2 |
| 9 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên | 288,235 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 1.243,692 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 803,84 | m2 |
| 12 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.047,532 | m2 |
| D | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG - Khoa nội - Khoa ngoại | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Như trên | 8,299 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên | 632,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Như trên | 44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 38 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (sê nô) | Như trên | 238,36 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (sê nô) | Như trên | 163,968 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 4,543 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái tole cũ và tole mới | Như trên | 8,299 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp tole mới sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Như trên | 331,968 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 871,08 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 871,08 | m2 |
| 12 | Làm trần tấm nhựa chia ô 600x600, khung chuyên dụng | Như trên | 44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 38 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 2500x250mm, vữa XM M75 | Như trên | 38 | m2 |
| 15 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) - WC lầu 1 | Như trên | 41,8 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 163,968 | m2 |
| 17 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên | 180,365 | m2 |
| 18 | CCLĐ đoạn Ống PVC D27x1,8mm (L=0,2m) | Như trên | 60 | cái |
| 19 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như trên | 60 | lỗ |
| E | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG - Khoa sản - Khoa nhi | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Như trên | 8,299 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (trần thạch cao) | Như trên | 646,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Như trên | 30 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 38 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (sê nô) | Như trên | 238,36 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (sê nô) | Như trên | 165,008 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 4,543 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái tole cũ và tole mới | Như trên | 8,299 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp tole mới sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Như trên | 331,968 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 885,08 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 885,08 | m2 |
| 12 | Làm trần tấm nhựa chia ô 600x600, khung chuyên dụng | Như trên | 30 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 38 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm, vữa XM M75 | Như trên | 38 | m2 |
| 15 | Chống thấm khu WC bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên | 41,8 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 165,008 | m2 |
| 17 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên | 181,509 | m2 |
| 18 | CCLĐ đoạn Ống PVC D27x1,8mm (L=0,2m) | Như trên | 60 | cái |
| 19 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11cm, TD lỗ <=0,04m2 | Như trên | 60 | lỗ |
| F | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG - Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Như trên | 152,93 | m2 |
| 2 | Xử lý mái tole bị dột | Như trên | 363,38 | M2 |
| 3 | CCLĐ trần tấm thạch cao khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 152,93 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường trong | Như trên | 152,93 | m2 |
| 5 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 152,93 | m2 |
| G | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG - Mở rộng 3 phòng khám | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 16 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 7,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Như trên | 1,892 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 1,8 | m3 |
| 5 | Tháo cấu kiện đan rãnh, trọng lượng <=100 kg | Như trên | 14 | cái |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Như trên | 9,688 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 1,242 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Như trên | 0,125 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, d =6mm | Như trên | 0,029 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, d =10mm | Như trên | 0,103 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng, d =14mm | Như trên | 0,167 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Như trên | 2,16 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Như trên | 0,151 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | Như trên | 0,034 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =10mm, cao <=4m | Như trên | 0,015 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =12mm, cao <=4m | Như trên | 0,058 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Như trên | 0,684 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, dầm, giằng, cao <=16m | Như trên | 0,098 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =06mm, cao <=4m | Như trên | 0,02 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m | Như trên | 0,101 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 0,78 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,072 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m | Như trên | 0,007 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=4m | Như trên | 0,03 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 0,288 | m3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao <=16m | Như trên | 0,172 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái, d =6mm, cao <=16m | Như trên | 0,02 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, d =8mm, cao <=16m | Như trên | 0,061 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 1,325 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 1,089 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 5,73 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 3,82 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 0,088 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,165 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 1,4 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 5,815 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 78,78 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 33,5 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 150 | Như trên | 3,6 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên | 37,4 | m2 |
| 42 | CCLĐ xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Như trên | 0,161 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Như trên | 0,403 | 100m2 |
| 44 | CCLĐ trần tấm nhựa khung thép chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 34,8 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 3,84 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 16,84 | m2 |
| 47 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên | 4,032 | m2 |
| 48 | CCLĐ cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 4,68 | m2 |
| 49 | CCLĐ cửa sổ S1 khung nhôm kính dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 7,68 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ S1 (cửa tận dụng) | Như trên | 3,84 | m2 |
| 51 | CCLĐ vách khung nhôm kính dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 13,775 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường trong | Như trên | 78,78 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 44,7 | m2 |
| 54 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 44,7 | m2 |
| 55 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 78,78 | m2 |
| H | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN SA RÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Như trên | 4,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 200,175 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 830,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (sê nô) | Như trên | 89,968 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 48,077 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 3,62 | 100m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3,0cm, vữa M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 48,077 | m2 |
| 8 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên | 52,884 | m2 |
| 9 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thóat nước mái | Như trên | 0,096 | m3 |
| 10 | CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) | Như trên | 25 | cái |
| 11 | Đục lỗ thông tường BT dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như trên | 25 | lỗ |
| 12 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 200,175 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường trong | Như trên | 830,36 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 89,968 | m2 |
| 15 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 830,36 | m2 |
| 16 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 290,143 | m2 |
| 17 | CCLĐ trần tấm nhựa khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 4,32 | m2 |
| 18 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 132,47 | m2 |
| 19 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên | 43,575 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại - hàng rào | Như trên | 137,921 | m2 |
| 21 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 176,045 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp - hàng rào | Như trên | 137,921 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại - nhà xe | Như trên | 51,56 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 51,56 | m2 |
| I | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN SA RÀI - Hệ thống điện | |||
| 1 | CCLĐ Đèn Led 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Như trên | 18 | bộ |
| 2 | CCLĐ Đèn Led 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 14 | bộ |
| 3 | CCLĐ Đèn Led 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 5 | bộ |
| 4 | CCLĐ quạt trần + dimmer | Như trên | 15 | cái |
| 5 | CCLĐ Công tắc đơn | Như trên | 36 | cái |
| 6 | CCLĐ ổ cắm ba | Như trên | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ MCCB-2P-80A | Như trên | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ MCB-2P-50A | Như trên | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ MCB-2P-32A | Như trên | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ CB-2P-10A | Như trên | 13 | cái |
| 11 | CCLĐ CB-2P-6A | Như trên | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ Cáp đồng 1x1,5mm2 CV | Như trên | 650 | m |
| 13 | CCLĐ Cáp đồng 1x2,5mm2 CV | Như trên | 520 | m |
| 14 | CCLĐ Cáp đồng 1x4mm2 CV | Như trên | 80 | m |
| 15 | CCLĐ Cáp đồng 1x10mm2 CV | Như trên | 40 | m |
| 16 | CCLĐ Cáp đồng 1x25mm2 CV | Như trên | 45 | m |
| 17 | CCLĐ Cáp đồng 1x35mm2 CV | Như trên | 60 | m |
| 18 | CCLĐ Ống nhựa 10x20mm | Như trên | 300 | m |
| 19 | CCLĐ Ống nhựa 18x30mm | Như trên | 60 | m |
| 20 | CCLĐ Ống nhựa 20x40mm | Như trên | 25 | m |
| 21 | CCLĐ Hộp + mặt đôi | Như trên | 60 | hộp |
| 22 | CCLĐ Hộp + mặt CB | Như trên | 15 | hộp |
| 23 | CCLĐ tủ điện composite, KT 430x330x180mm | Như trên | 1 | hộp |
| 24 | CCLĐ bass quạt | Như trên | 15 | bộ |
| 25 | Cung cấp băng keo | Như trên | 2 | cuộn |
| 26 | Tháo toàn bộ hệ thống điện hư hỏng | Như trên | 1 | hệ |
| 27 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 28 | Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 | Như trên | 10 | m |
| 29 | CCLĐ kẹp cọc tiếp địa | Như trên | 2 | cái |
| 30 | CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Như trên | 6 | m |
| J | TRẠM Y TẾ XÃ AN PHƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 200,175 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (sê nô) | Như trên | 89,968 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Như trên | 7,229 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 3,62 | 100m2 |
| 5 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 270 | m2 |
| 6 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thóat nước mái | Như trên | 0,096 | m3 |
| 7 | CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) | Như trên | 25 | cái |
| 8 | Đục lỗ thông tường BT dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như trên | 25 | lỗ |
| 9 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 290,143 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 295,293 | m2 |
| K | TRẠM Y TẾ XÃ AN PHƯỚC - Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | Như trên | 6,024 | m3 |
| 2 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,602 | 100m2 |
| L | TRẠM Y TẾ XÃ AN PHƯỚC - Cổng hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ thép bị han rỉ, khung đố giữa lưới B.40 thép hộp 40x40x1,5mm | Như trên | 0,067 | tấn |
| 2 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 306,533 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên | 76,097 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 71,336 | m2 |
| 5 | Sản xuất trụ giữa khung lươi B40 bằng thép L40x40x4 | Như trên | 0,067 | tấn |
| 6 | Lắp dựng trụ khung lưới B40 | Như trên | 0,067 | tấn |
| 7 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 382,63 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 71,336 | m2 |
| M | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH PHÚ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 301,24 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Như trên | 301,24 | m2 |
| N | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH PHÚ - Cổng hàng rào | |||
| 1 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 74,866 | m2 |
| 2 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên giằng tường | Như trên | 11,526 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 56,011 | m2 |
| 4 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 86,392 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 56,011 | m2 |
| O | TRẠM Y TẾ XÃ THÔNG BÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (sê nô) | Như trên | 89,968 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 48,077 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 3,62 | 100m2 |
| 4 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 270 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 48,077 | m2 |
| 6 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên | 52,884 | M2 |
| 7 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thóat nước mái | Như trên | 0,096 | M3 |
| 8 | CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) | Như trên | 25 | cái |
| 9 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 89,968 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 89,968 | m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường BT dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như trên | 25 | lỗ |
| P | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA QUÂN DÂN Y DINH BÀ | |||
| 1 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,28 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 2,24 | m3 |
| Q | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HỘ CƠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (quầy thuốc, kho thuốc) | Như trên | 29,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên | 89,968 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 48,077 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 25,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Như trên | 30,807 | m3 |
| 6 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Như trên | 5,2 | m |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Như trên | 6 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,249 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 19,779 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên | 247,24 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 3,62 | 100m2 |
| 12 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 270 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Như trên | 25,16 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 96,154 | m2 |
| 15 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên | 50,481 | m2 |
| 16 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thóat nước mái | Như trên | 0,096 | m3 |
| 17 | CCLĐ Ống PVC D34x2,0mm (L=0,2m) | Như trên | 25 | cái |
| 18 | Đục lỗ thông tường BT dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như trên | 25 | lỗ |
| 19 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 89,968 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường trong | Như trên | 29,28 | m2 |
| 21 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 89,968 | m2 |
| 22 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 29,28 | m2 |
| 23 | CCLĐ cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 1,76 | m2 |
| 24 | Dán decan cửa đi D3 | Như trên | 0,66 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,029 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 0,288 | m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Như trên | 6 | cái |
| R | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HỘ CƠ - Cổng hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - kết cấu thép khác | Như trên | 0,031 | tấn |
| 2 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 132,845 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 257,574 | m2 |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác | Như trên | 0,031 | tấn |
| 5 | Lắp dựng các kết cấu thép khác | Như trên | 0,031 | tấn |
| 6 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 132,845 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 257,574 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi