Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây mới cổng, hàng rào mặt trước; cải tạo nhà bảo vệ, quầy bán thuốc; sân, tường bồn hoa, hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201289492-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây mới cổng, hàng rào mặt trước; cải tạo nhà bảo vệ, quầy bán thuốc; sân, tường bồn hoa, hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20201287314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 16:20:00 đến ngày 2021-01-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,238,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo tường rào - Phá dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ cổng xếp inox tự động, cánh cổng sắt hiện trạng, khung thép biển tên cơ quan 10 công
2 Tháo tấm lợp tôn 1,373 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 0,03 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,575 tấn
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai, song sắt 96,588 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 13,163 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 22,536 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 35,699 m3
B Hạng mục 2: Cải tạo tường rào - Xây mới cổng, tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,706 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,499 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 5,342 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 30,373 100m
5 Vét bùn đầu cọc 5,625 m3
6 Lấp cát đen phủ đầu cọc 0,056 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,635 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,499 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,146 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,073 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,138 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,12 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,215 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 20,049 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,62 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 18,621 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,497 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,159 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,266 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,286 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,014 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,135 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,392 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 24,023 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,444 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,107 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,061 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,857 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 27 cấu kiện
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 193,971 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 125,514 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 98,982 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 13,5 m2
35 Chống thấm mái cổng bằng giấy dầu 17,114 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 11,329 m2
37 Đắp trang trí đầu cột, kẻ chỉ lõm thân trụ 20 công
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 29,041 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 402,926 m2
40 Sản xuất lắp dựng hộp đèn inox KT300x300x300mm 27 cái
41 SXLD Tường rào sắt đặc 16x16 109,768 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 219,536 m2
43 SX, lắp dựng chữ mica màu đỏ dày 4cm, cao 150mm, chữ "SỞ Y TẾ HẢI PHÒNG" (bao gồm kí tự chữ và dấu) 18 kí tự
44 SX, lắp dựng chữ mica màu đỏ dày 7cm, cao 200mm, chữ "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN AN LÃO" (bao gồm kí tự chữ và dấu) 31 kí tự
45 SX, lắp dựng chữ mica màu đỏ dày 4cm, cao 60mm, chữ "ĐỊA CHỈ: 99 NGUYỄN VĂN TRỖI - TT.AN LÃO - H. AN LÃO - " (bao gồm kí tự chữ và dấu) 78 kí tự
46 SX lắp dựng cổng xếp tự động inox 304 (chưa bao gồm động cơ đầu kéo) 13,01 md
47 Động cơ đầu kéo dẫn hướng bằng ray 2 bộ
48 Đổ đất màu trồng cây 2,54 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,261 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,523 100m3
C Hạng mục 3: Cải tạo tường rào - Hệ thống điện cổng, tường rào
1 Lắp đặt đèn trụ cầu nhựa D250, đế thép; bóng đèn Led 220V-14W 27 bộ
2 Kéo rải Dây điện 2CV(1x1,5) +E1,5mm2 640 m
3 Kéo rải Dây điện 2CV(1x2,5) +E2,5mm2 220 m
4 Lắp đặt ống Gen D20 450 m
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà bảo vệ - Nền
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 22,819 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 22,819 m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 4,025 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,685 m3
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà bảo vệ - Tường, dầm, chắn nắng, sê nô
1 Tháo dỡ trần nhựa, tấm nhựa ốp tường 38,504 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà 60,546 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- trong nhà 71,712 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 50,421 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 60,546 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 71,712 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 7,104 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 43,317 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 22,08 m
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 128,233 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 50,421 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 60,546 1m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 118,108 1m2
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 3,82 m3
F Hạng mục 6: Cải tạo nhà bảo vệ - cửa
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 10,29 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 12,18 m2
3 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 12,18 1m2
4 Thay bản lề cửa bằng bản lề inox (Việt tiệp hoặc tương đương) 27 Bộ
5 Thay chốt cửa đi inox (Chốt chống va đập, chốt khóa then cài) 4 bộ
6 Thay móc gió cửa sổ inox 3 bộ
7 Thay khóa cửa đi (bao gồm Tay nắm tròn,then cài, ổ khóa) 1 bộ
8 Dạo, sửa chữa cửa cánh cửa 6,09 m2
9 Lắp dựng cửa không có khuôn 6,09 m2 cấu kiện
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 8,4 m2
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 8,4 1m2
12 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 4,2 m2
G Hạng mục 7: Cải tạo nhà bảo vệ - Phần điện
1 Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện hiện trạng 3 công
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led đôi 2x22W-220V 3 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, Bóng Led 220-15W 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc đôi- âm tường 220V-16A 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V-16A 6 cái
6 Lắp đặt Đế âm 8 hộp
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
8 Lắp đặt hộp điện phòng âm tường, mặt nhựa 6 module 2 hộp
9 Dây điện 2CV(1x1,5)+E1,5mm2 70 m
10 Dây điện 2CV(1x2,5)+E2,5mm2 120 m
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A/250V ICU=4.5KA 2 cái
12 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A/250V ICU=6KA 4 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A/250V ICU=6KA 2 cái
14 Lắp đặt ống Gen D16 35 m
15 Lắp đặt ống Gen D20 60 m
H Hạng mục 8: Hố ga thu G4
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,774 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga 0,0132 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,2074 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,2306 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,8251 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0173 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,14 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,2344 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 0,64 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0101 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0087 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0655 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
14 SX, lắp đặt lưới chẵn rác bằng gang đúc 60,96 kg
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0377 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0377 100m3
I Hạng mục 9: Cống BTCT D400
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,6912 100m3
2 Đào móng cống D400, đất cấp II bằng thủ công 7,68 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,2 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 1,92 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống 0,092 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống 0,18 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 60 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm 20 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 20 mối nối
10 Chèn vữa XM M100 vào mối nối 0,07 m3
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,536 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II 0,768 100m3
13 Đấu nối cống thoát nước làm mới vào hệ thống thoát nước hiện trạng 5 công
J Hạng mục 10: Sân bê tông
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm 3 cây
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 135,66 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 135,66 m3
4 San gạt, Lu lèn tạo phẳng lại nền sân đã phá dỡ 19,38 100m2
5 Rải nilon chống mất nước xi măng 19,38 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 135,66 m3
7 Cắt khe biến dạng sân bê tông 55 10m
K Hạng mục 11: Đường dạo trong bồn hoa
1 Phá dỡ nền gạch block tự chèn đường dạo trong bồn hoa 190 m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 11,4 m3
3 San gạt, Lu lèn tạo phẳng lại nền sân đã phá dỡ 1,9 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 19 m3
5 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% 0,114 100m3
6 Lát sân đường dạo bằng gạch block tự chèn 190 m2
L Hạng mục 12: Tường bồn hoa cải tạo
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,806 m3
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 67,47 m2
M Hạng mục 13: Hoàn trả vỉa hè
1 San gạt, Lu lèn tạo phẳng lại nền sân đã phá dỡ 0,6 100m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6 m3
3 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% 0,036 100m3
4 Lát sân đường dạo bằng gạch block tự chèn 60 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4921 m3
6 Bó vỉa bê tông đúc sẵn 28 viên
7 Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 13,3 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->