Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vạn Điểm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 09:12:00 đến ngày 2021-01-11 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,379,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP LINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương 5 | 2,0555 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 22,8389 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,7613 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 1,5226 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 1,5226 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương 5 | 10,9214 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,7222 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 36,6308 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương 5 | 0,9195 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương 5 | 0,9119 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương 5 | 1,856 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 44,4522 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0773 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,3433 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,2627 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 4,3342 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0424 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,9566 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 2,1195 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,2826 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương 5 | 2,6469 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 0,2389 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương 5 | 7,4645 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,1584 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 1,0292 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 1,0673 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 8,6129 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0031 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0103 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 | 0,009 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,099 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 2,8036 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương 5 | 0,4647 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương 5 | 2,5342 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương 5 | 0,6665 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 20,8748 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 | 2,502 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương 5 | 2,36 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 25,02 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 25,1761 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 2,3255 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 15,588 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 147,1214 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 95,1804 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 109,282 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 280,85 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 250,2 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 278,1 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 219,48 | m2 |
| 51 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương 5 | 219,48 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, khuôn con tiện 35x50mm, sơn PU | Theo chương 5 | 59,25 | md |
| 53 | Gia công, lắp dựng con tiện gỗ D40,L=600 sơn PU | Theo chương 5 | 190 | con |
| 54 | Lắp đặt hoa thoáng bằng xi măng 300x300 | Theo chương 5 | 30 | cái |
| 55 | Đắp chân trụ vữa xi măng | Theo chương 5 | 24 | cái |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 13,5212 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 93,4022 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 100,7 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 152,64 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 634,58 | m2 |
| 61 | Lắp chi tiết kìm nóc đúc sẵn, cả sơn hoàn thiện | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 62 | Lắp chi tiết đầu đao đúc sẵn, cả sơn hoàn thiện | Theo chương 5 | 8 | bộ |
| 63 | Lắp chi tiết mặt nguyệt đúc sẵn, cả sơn hoàn thiện | Theo chương 5 | 1 | bộ |
| 64 | Lắp chi tiết Rồng chầu đúc sẵn, cả sơn hoàn thiện | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 65 | Thiết kế chữ, gia công, cắt, dán chữ tên công trình bằng đồng "NHÀ TIẾP LINH" | Theo chương 5 | 11 | ký tự |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE T8 dài 1,2m, 1 bóng 1x18W | Theo chương 5 | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 69 | Hạt công tắc | Theo chương 5 | 5 | cái |
| 70 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 71 | Đế âm chống cháy | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương 5 | 5 | cái |
| 73 | Tủ điện tổng 250x200x100 | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối diện tích hộp 100x100mm | Theo chương 5 | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương 5 | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương 5 | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương 5 | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương 5 | 75 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,7823 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 8,6921 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,2897 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,5795 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,5795 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,1129 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương 5 | 3,4845 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,1973 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 7,164 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương 5 | 0,1706 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương 5 | 0,5969 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 5,4626 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0168 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,112 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,0934 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 1,0386 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0152 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,1465 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,1021 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,6002 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Theo chương 5 | 1,4933 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương 5 | 23,5688 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương 5 | 2,3839 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 7,4588 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương 5 | 2,4863 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,0497 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,0497 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương 5 | 0,3825 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,0081 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,3671 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,0087 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương 5 | 0,1153 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,3059 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,0179 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương 5 | 5 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,0696 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,0126 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 1,0739 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 11,2104 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 11,2104 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 9,438 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 2,0646 | m2 |
| 43 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo chương 5 | 13,2746 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0249 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,1641 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,1901 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 1,1616 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0193 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0162 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 | 0,032 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,3047 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,158 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0759 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,2602 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 1,4806 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 | 0,4149 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương 5 | 0,4646 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 4,635 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương 5 | 13,7448 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương 5 | 3,7354 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo chương 5 | 0,1613 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương 5 | 0,1613 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 17,9424 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương 5 | 0,4055 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Theo chương 5 | 24,7 | m |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 7,3485 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 90,5544 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 105,3098 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 7,095 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 19 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 41,49 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 108,14 | m |
| 74 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo chương 5 | 43,2 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương 5 | 12,8576 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 21,1961 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 7,2051 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 17,0454 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 6,475 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 28,308 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Theo chương 5 | 7,3485 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa có lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo chương 5 | 3 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng nhựa có lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo chương 5 | 2,94 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh bằng nhựa có lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo chương 5 | 3,84 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa có lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo chương 5 | 0,72 | m2 |
| 86 | Gia công sản xuất cửa xếp kéo inox | Theo chương 5 | 5,292 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương 5 | 15,79 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương 5 | 0,088 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương 5 | 4,56 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 4,56 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 172,894 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 90,554 | m2 |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE T8 dài 1,2m, 1 bóng 1x18W | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED 12W-220V | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 98 | Hạt công tắc | Theo chương 5 | 5 | cái |
| 99 | Mặt 1 lỗ | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 100 | Mặt 2 lỗ | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 101 | Đế âm chống cháy | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương 5 | 5 | cái |
| 103 | Tủ điện tổng 250x200x100 | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối diện tích hộp 100x100mm | Theo chương 5 | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương 5 | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương 5 | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương 5 | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương 5 | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 114 | Dây cấp nước cho xí | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 117 | Vòi rửa chân | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Giá treo giấy vệ sinh | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 122 | Thu sàn Inox D90 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo chương 5 | 1 | bể |
| 124 | Máy bơm nước | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 125 | Lắp van phao điện | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 128 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 129 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D32/32 | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 136 | Cút ren trong PPR D20x1/2'' | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 137 | Măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 138 | Măng sông ren trong PPR D32x3/4" | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 142 | Ống PVC D34 | Theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 143 | Ống PVC D42 | Theo chương 5 | 0,04 | 100m |
| 144 | Ống PVC D48 | Theo chương 5 | 0,04 | 100m |
| 145 | Ống PVC D90 | Theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 146 | Ống PVC D110 | Theo chương 5 | 0,32 | 100m |
| 147 | Tê nhựa PVC D34/34 | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 148 | Tê nhựa PVC D110/110 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 149 | Chếch nhựa PVC D34 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 150 | Chếch nhựa PVC D48 | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 151 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 152 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 153 | Cút nhựa PVC D34 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 154 | Cút nhựa PVC D48 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 155 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 156 | Bạc nhựa PVC 90x48 | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 157 | Bạc nhựa PVC 110x90 | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 158 | Côn thu D48x34 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 159 | Máy bơm nước Liên Doanh | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 160 | Rọ chắn rác | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 161 | Đai giữ ống Inox | Theo chương 5 | 8 | cái |
| 162 | Ống PVC D90 | Theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 163 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 164 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chương 5 | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: MỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 10,968 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chương 5 | 0,9871 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương 5 | 0,3656 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,7313 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,7313 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương 5 | 5,3064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,3859 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 35,0698 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 0,367 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 0,0597 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 3,5378 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,1331 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương 5 | 0,1921 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương 5 | 36 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 7,0589 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 | 0,1886 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương 5 | 0,0888 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 1,0262 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương 5 | 308,1376 | m2 |
| 20 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Theo chương 5 | 19,764 | m2 |
| 21 | Bia đá tưởng niệm khắc chữ làm bằng đá granit đen | Theo chương 5 | 36 | cái |
| 22 | Bát hương | Theo chương 5 | 36 | cái |
| 23 | Lọ hoa | Theo chương 5 | 36 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mua đất đắp) | Theo chương 5 | 0,2511 | 100m3 |
| D | CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,4135 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 10,3372 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,1723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,3446 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,3446 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,0237 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương 5 | 1,8072 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,1564 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương 5 | 0,119 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương 5 | 0,1803 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương 5 | 0,1921 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 6,0325 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,1968 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,1181 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0682 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 2,5476 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,0591 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,0213 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,1595 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 0,8093 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 | 0,5773 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương 5 | 0,7611 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 5,4221 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 5,5885 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 1,4349 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 44,92 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 10,62 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 72,9136 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 298,66 | m |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Theo chương 5 | 35,724 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương 5 | 12 | cái |
| 33 | Đắp chi tiết kìm nóc đúc sẵn, cả sơn hoàn thiện | Theo chương 5 | 4 | bộ |
| 34 | Đắp chi tiết đầu đao đúc sẵn, cả sơn hoàn thiện | Theo chương 5 | 8 | bộ |
| 35 | Đắp chi tiết mặt nguyệt, đúc sẵn, cả sơn hoàn thiện | Theo chương 5 | 1 | bộ |
| 36 | thiết kế chữ, gia công, cắt, dán chữ tên công trình bằng inox mạ đồng "NGHĨA TRANG NHÂN DÂN XÃ VẠN ĐIỂM" | Theo chương 5 | 26 | ký tự |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 104,192 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Theo chương 5 | 0,4407 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương 5 | 12,68 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Theo chương 5 | 440,7 | Kg |
| 41 | Bản lề cối | Theo chương 5 | 12 | cái |
| 42 | Khóa cổng | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 43 | Chốt đứng | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 44 | Then cài, chốt ngang | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 45 | Bánh xe sắt | Theo chương 5 | 4 | cái |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chương 5 | 3,4074 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương 5 | 37,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương 5 | 3,6868 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương 5 | 3,6868 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 35,6362 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo chương 5 | 3.956,624 | m3 |
| 7 | Rải Nilon chống mất nước sân bê tông | Theo chương 5 | 986,4 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 98,64 | m3 |
| 9 | Cắt sân bê tông chiều dầy 10cm làm khe co giãn, xẻ khe 4m/khe | Theo chương 5 | 186,6208 | m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo chương 5 | 38,55 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương 5 | 3,4695 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 1,285 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 2,57 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 2,57 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương 5 | 17,733 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,3084 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 58,596 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 112,7588 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương 5 | 38,448 | m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương 5 | 0,1922 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 mm | Theo chương 5 | 0,2403 | 100m |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương 5 | 0,0177 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương 5 | 0,008 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương 5 | 0,0027 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 19,2852 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 0,6818 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương 5 | 1,0383 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 1,1688 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 17,863 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 30,8322 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 16,1265 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 663,9008 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 208,3378 | m2 |
| 34 | Lắp ống thoát nước chống tràn, D60 | Theo chương 5 | 0,2597 | 100m |
| 35 | Trang trí tường rào bằng hoa gốm | Theo chương 5 | 195 | cái |
| 36 | Đắp mũ trụ tường rào | Theo chương 5 | 66 | cái |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 573,08 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 872,2386 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 1,5444 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương 5 | 0,5148 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,0098 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,0415 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương 5 | 0,594 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,8573 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương 5 | 0,0865 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương 5 | 0,0426 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 0,9966 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 0,2904 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 15,3 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 13,17 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 3,2136 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương 5 | 28,47 | m2 |
| 53 | Lát gạch 2 lỗ, vữa XM mác 75 cách nhiệt cho đáy bể | Theo chương 5 | 3,2136 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 7,2249 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,0241 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,0481 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,0481 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,1643 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương 5 | 2,2578 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 1,7052 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 4,9021 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 52,1482 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Theo chương 5 | 35,7202 | m2 |
| 64 | Đắp đất mầu trồng cây vào bồn cây | Theo chương 5 | 11,1118 | m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 3,4749 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương 5 | 1,1583 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,0232 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,0232 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương 5 | 0,594 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,0098 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,7429 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,0238 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương 5 | 0,0078 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương 5 | 0,1487 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,5 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,009 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 2,5247 | m3 |
| 78 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 13,6412 | m2 |
| 79 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 13,6412 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 18,49 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 5,0388 | m2 |
| 82 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo chương 5 | 17,039 | m2 |
| 83 | Vật liệu lọc cho bể lọc nước | Theo chương 5 | 1 | bể |
| 84 | Nắp bể tôn hoa + khóa | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 86 | Hạt công tắc | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 87 | Mặt công tắc | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 88 | Đế âm tường | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương 5 | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương 5 | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van phao | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 94 | Măng sông D20-D32 | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 96 | Giếng khoan | Theo chương 5 | 1 | Tb |
| 97 | Hộp chứa máy bơm bằng tôn hoa có nắp đậy + khóa | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt phao điện + dây điện | Theo chương 5 | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi