Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 04 phòng học trường tiểu học Yên Khánh, huyện Ý Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201282028-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 04 phòng học trường tiểu học Yên Khánh, huyện Ý Yên
Số hiệu KHLCNT 20201264443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 10:16:00 đến ngày 2021-01-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,528,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: xây dựng 04 phòng
1 Đào móng đất móng công trình, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 200,5803 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 200,5803 1m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 9.245,3125 m
4 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 18,8653 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 48,6984 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 1.791,88 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 1.334,39 kg
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt 1.017,63 kg
9 Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 3,672 m3
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 58 kg
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt 731,95 kg
12 Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 37,487 m3
13 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 3,839 m3
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 82,64 kg
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 431,14 kg
16 Đắp cát hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 109,5 m3
17 Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 112,9 m3
18 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 17,34 m3
19 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 11,37 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 436,17 kg
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1.144 kg
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1.242,94 kg
23 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 21,148 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1.005,77 kg
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2.049 kg
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 3.320 kg
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 46,8412 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 4.629,53 kg
29 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,859 m3
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 209,48 kg
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 121,96 kg
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 4,718 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 607 kg
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 13,14 kg
35 Xây tường chắn mái bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 6,716 m3
36 Xây tường thu hồi bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 7,3408 m3
37 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2.0 Theo thiết kế được duyệt 860,33 kg
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 860,33 kg
39 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 85,4607 m3
40 Xây ốp cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,4394 m3
41 Xây bậc cầu thang bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,8046 m3
42 Xây lan can bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,4916 m3
43 Xây lan can bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,5543 m3
44 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,0774 m3
45 Xây bậc tam cấp, bồn hoa, tường chắn bậc gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 8,3131 m3
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 177,1028 m2
47 Tôn úp nóc Theo thiết kế được duyệt 38,616 m
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 106,1052 m2
49 Trát tường thu hồi, tường chắn mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 116,0716 m2
50 Trát thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 136,9916 m2
51 Đắp phào kép thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 72,92 m
52 Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 72,92 m
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 397,372 m2
54 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 70,8 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75, cao <4m Theo thiết kế được duyệt 169,1405 m2
56 Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 12,7008 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 514,9334 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 440,2 m2
59 Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 20,7834 m2
60 Đắp hình quả trám tường lan can, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 1,76 m2
61 Ốp gạch thẻ lan can, thành bồn hoa - Tiết diện gạch 240*60*9, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 12,276 m2
62 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 45,0312 m2
63 Lan can hành lang Theo thiết kế được duyệt 265,89 kg
64 Lắp dựng lan can hành lang Theo thiết kế được duyệt 20,142 m2
65 Trát granitô , cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 20,7095 m2
66 Trát granitô gờ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 37,25 m
67 Lan can cầu thang INOX Theo thiết kế được duyệt 17,52 kg
68 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nghiến Theo thiết kế được duyệt 10,365 m
69 Trụ cầu thang gỗ nghiến Theo thiết kế được duyệt 2 cái
70 Trát lam đứng, lam ngang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 55,689 m2
71 Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 26,691 m2
72 Trát granitô gờ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 61,5 m
73 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 357,6316 m2
74 Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x500mm Theo thiết kế được duyệt 20,5992 m2
75 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 52,7824 m2
76 Mua cửa đi , cửa pano kính gỗ de Theo thiết kế được duyệt 20,24 m2
77 Mua cửa sổ, cửa kính gỗ de Theo thiết kế được duyệt 28 m2
78 Mua vách kính - vách nhựa lõi thép, kinh 6,38ly Theo thiết kế được duyệt 6,45 m2
79 Mua sen hoa cửa sắt vuông Theo thiết kế được duyệt 813,6 kg
80 Mua vách kính trên cửa đi, cửa sổ gỗ de Theo thiết kế được duyệt 12,096 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 40,096 m2
82 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo thiết kế được duyệt 60,336 1m2
83 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được duyệt 1.810,2224 m2
84 Ống nhựa thoát nước PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 88 m
85 Cút góc PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
86 Cút góc 135 PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 32 cái
87 Đai giữ ống Theo thiết kế được duyệt 64 cái
88 Ống nhựa thoát nước PVC D34 Theo thiết kế được duyệt 5,25 cái
89 Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt 8 cái
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt 271,89 m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 393,12 m2
92 Nilong chống mất nước Theo thiết kế được duyệt 60,23 m2
93 Bê tông hè, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 6,023 m3
94 Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 60,23 m2
95 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 23,0414 1m3
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 1,1405 1m3
97 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 4,5548 m3
98 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 5,5852 m3
99 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 0,6822 m3
100 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,811 m3
101 Lắp dựng cốt thép tâm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 230,23 kg
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 74,208 m2
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt 79 cái
104 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế được duyệt 5 cái
105 Dây dẫn sét F10 Theo thiết kế được duyệt 78 m
106 Dây nối cọc tiếp địa théo dẹt 40x4 Theo thiết kế được duyệt 24 m
107 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2500 Theo thiết kế được duyệt 5 cọc
108 Kẹp kiểm tra tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 5 cái
109 Bầu sứ chân kim thu sét Theo thiết kế được duyệt 5 cái
110 Đai thép + bu lông Theo thiết kế được duyệt 24 cái
111 Đào mương tiếp địa đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 12 1m3
112 Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 12 m3
113 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 420x210x62 Theo thiết kế được duyệt 2 hộp
114 Lắp đặt aptomat 100A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
115 Lắp đặt aptomat 75A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
116 Lắp đặt aptomat 63A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
117 Lắp đặt aptomat chống giật 15A Theo thiết kế được duyệt 8 cái
118 Đế + mặt âm tường aptomat Theo thiết kế được duyệt 8 hộp
119 Bộ đèn chiếu sáng lớp học1,2m 220V - 36W Theo thiết kế được duyệt 24 bộ
120 Bộ đèn chiếu sáng bảng - 36W Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
121 Đèn lốp ốp sát trần 220V -20W Theo thiết kế được duyệt 7 bộ
122 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được duyệt 15 cái
123 Lắp đặt móc quạt trần Theo thiết kế được duyệt 15 cái
124 Lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế được duyệt 3 cái
125 Lắp đặt hộp nối Theo thiết kế được duyệt 12 hộp
126 Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt + hạt Theo thiết kế được duyệt 2 cái
127 Lắp đặt công tắc đôi + đế + mặt + hạt Theo thiết kế được duyệt 2 cái
128 Lắp đặt công tắc 4 + đế + mặt + hạt Theo thiết kế được duyệt 8 cái
129 Đế + mặt âm tường + ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt 11 cái
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 25 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 62 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 125 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 350 m
135 Ống gen nhựa cứng luồn dây PVC fi 20 Theo thiết kế được duyệt 350 m
136 Ống gen nhựa cứng luồn dây PVC fi 32 Theo thiết kế được duyệt 62 m
B Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy.
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 72 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 6 m
3 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
5 Lắp đặt bích thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 14 cái
6 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 23,55 1m2
8 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 78 m
9 Lắp đặt trụ cứu hoả 2 đầu ĐK 65mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 Theo thiết kế được duyệt 1 1 tủ
11 Vòi chữa cháy D65 -20m + đầu nối Theo thiết kế được duyệt 2 cuộn
12 Lăng chữa cháy D65 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
13 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) Theo thiết kế được duyệt 1 chiếc
14 Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) Theo thiết kế được duyệt 1 chiếc
15 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 2 1 máy
16 Lắp đặt bình nước mồi 100 lít Theo thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo thiết kế được duyệt 1 1 tủ
18 Lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
19 Lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN Cu/XLPE/PVC (3x10 + 1x6)mm2 Theo thiết kế được duyệt 20 m
20 Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
21 Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt rọ bơm đồng MBV DN100 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo thiết kế được duyệt 1 cái
26 Giá đựng bình cứu hỏa (loại 2 bình) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
27 Bình cứu hỏa MFZ4 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
28 Bình cứu hỏa CO2 - MT3 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
29 Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
30 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + thoát hiểm Theo thiết kế được duyệt 8 đèn
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo thiết kế được duyệt 180 m
32 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm Theo thiết kế được duyệt 180 m
33 Khớp nối trơn D16 Theo thiết kế được duyệt 60 cái
34 Kẹp đỡ ống D16 Theo thiết kế được duyệt 90 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->