Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 04 phòng học trường tiểu học Yên Khánh, huyện Ý Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201282028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 04 phòng học trường tiểu học Yên Khánh, huyện Ý Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 10:16:00 đến ngày 2021-01-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: xây dựng 04 phòng | |||
| 1 | Đào móng đất móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 200,5803 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 200,5803 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 9.245,3125 | m |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 18,8653 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 48,6984 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.791,88 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.334,39 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.017,63 | kg |
| 9 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,672 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 58 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 731,95 | kg |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 37,487 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,839 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 82,64 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 431,14 | kg |
| 16 | Đắp cát hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 109,5 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 112,9 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 17,34 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,37 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 436,17 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.144 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.242,94 | kg |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 21,148 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.005,77 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.049 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3.320 | kg |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 46,8412 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4.629,53 | kg |
| 29 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,859 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 209,48 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 121,96 | kg |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,718 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 607 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 13,14 | kg |
| 35 | Xây tường chắn mái bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,716 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,3408 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2.0 | Theo thiết kế được duyệt | 860,33 | kg |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 860,33 | kg |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 85,4607 | m3 |
| 40 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4394 | m3 |
| 41 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8046 | m3 |
| 42 | Xây lan can bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4916 | m3 |
| 43 | Xây lan can bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5543 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0774 | m3 |
| 45 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa, tường chắn bậc gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,3131 | m3 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 177,1028 | m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 38,616 | m |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 106,1052 | m2 |
| 49 | Trát tường thu hồi, tường chắn mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 116,0716 | m2 |
| 50 | Trát thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 136,9916 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 72,92 | m |
| 52 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 72,92 | m |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 397,372 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 70,8 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75, cao <4m | Theo thiết kế được duyệt | 169,1405 | m2 |
| 56 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,7008 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 514,9334 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 440,2 | m2 |
| 59 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 20,7834 | m2 |
| 60 | Đắp hình quả trám tường lan can, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 61 | Ốp gạch thẻ lan can, thành bồn hoa - Tiết diện gạch 240*60*9, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,276 | m2 |
| 62 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 45,0312 | m2 |
| 63 | Lan can hành lang | Theo thiết kế được duyệt | 265,89 | kg |
| 64 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo thiết kế được duyệt | 20,142 | m2 |
| 65 | Trát granitô , cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 20,7095 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 37,25 | m |
| 67 | Lan can cầu thang INOX | Theo thiết kế được duyệt | 17,52 | kg |
| 68 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nghiến | Theo thiết kế được duyệt | 10,365 | m |
| 69 | Trụ cầu thang gỗ nghiến | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Trát lam đứng, lam ngang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 55,689 | m2 |
| 71 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 26,691 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 61,5 | m |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 357,6316 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 20,5992 | m2 |
| 75 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 52,7824 | m2 |
| 76 | Mua cửa đi , cửa pano kính gỗ de | Theo thiết kế được duyệt | 20,24 | m2 |
| 77 | Mua cửa sổ, cửa kính gỗ de | Theo thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 78 | Mua vách kính - vách nhựa lõi thép, kinh 6,38ly | Theo thiết kế được duyệt | 6,45 | m2 |
| 79 | Mua sen hoa cửa sắt vuông | Theo thiết kế được duyệt | 813,6 | kg |
| 80 | Mua vách kính trên cửa đi, cửa sổ gỗ de | Theo thiết kế được duyệt | 12,096 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 40,096 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 60,336 | 1m2 |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 1.810,2224 | m2 |
| 84 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 85 | Cút góc PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Cút góc 135 PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 87 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 88 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 5,25 | cái |
| 89 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 271,89 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 393,12 | m2 |
| 92 | Nilong chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 60,23 | m2 |
| 93 | Bê tông hè, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,023 | m3 |
| 94 | Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 60,23 | m2 |
| 95 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 23,0414 | 1m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,1405 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5548 | m3 |
| 98 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,5852 | m3 |
| 99 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6822 | m3 |
| 100 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,811 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tâm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 230,23 | kg |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 74,208 | m2 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Dây dẫn sét F10 | Theo thiết kế được duyệt | 78 | m |
| 106 | Dây nối cọc tiếp địa théo dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 107 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2500 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 108 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 109 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Đai thép + bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 111 | Đào mương tiếp địa đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 113 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 420x210x62 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt aptomat 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 75A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 63A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat chống giật 15A | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Đế + mặt âm tường aptomat | Theo thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 119 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học1,2m 220V - 36W | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 120 | Bộ đèn chiếu sáng bảng - 36W | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 121 | Đèn lốp ốp sát trần 220V -20W | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt + hạt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đôi + đế + mặt + hạt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 4 + đế + mặt + hạt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 129 | Đế + mặt âm tường + ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 135 | Ống gen nhựa cứng luồn dây PVC fi 20 | Theo thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 136 | Ống gen nhựa cứng luồn dây PVC fi 32 | Theo thiết kế được duyệt | 62 | m |
| B | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy. | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 23,55 | 1m2 |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 78 | m |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 đầu ĐK 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 11 | Vòi chữa cháy D65 -20m + đầu nối | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 12 | Lăng chữa cháy D65 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 14 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt bình nước mồi 100 lít | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN Cu/XLPE/PVC (3x10 + 1x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ bơm đồng MBV DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Giá đựng bình cứu hỏa (loại 2 bình) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + thoát hiểm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | đèn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 33 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 34 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi