Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201288774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách quận năm 2019 và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 15:26:00 đến ngày 2021-01-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 947,612,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng <= 250, đá 1x2, M.150 (Tường chắn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn <= 250, đá 1x2, M.200 (Tường chắn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông Tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | 100m2 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ, mặt đường sau khi đào vét khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | 100m2 |
| 11 | Bù nền đường bằng CPĐD (0x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 12 | Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) mặt đường chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,39 | m3 |
| 14 | Dỡ nắp hầm ga lên,cấu kiện <100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nâng thành hầm ga bằng BT đá (1x2 ) M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 16 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 17 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga M<100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| B | HM: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| C | 1. HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,034 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,034 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,062 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m3 |
| D | 2. CỐNG DỌC ĐƯỜNG D400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 13 | Trám mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,878 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | 100m3 |
| E | 3. ĐẤU NỐI CỐNG VÀO CỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 4 | Cung cấp bao tải chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | 4. RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 2 | Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hộp 25x25x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M10-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 8 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi