Gói thầu: Gói thầu số 05 21 PCNTL-XL: Tăng cường đường trục các TBA khu vực phường Phú Đô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 21 PCNTL-XL: Tăng cường đường trục các TBA khu vực phường Phú Đô |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 08:45:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,961,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| C | A cấp B thực hiện | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ (12 ATM 1 pha 63A cho công tơ), tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tủ |
| E | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.722 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| F | B cấp B thực hiện | |||
| G | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt tiết diện 150mm2-Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | đầu |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,299 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395 | m3 |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 6 | Biển tên tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Giá đỡ tủ Pillar (TL: 26.578 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,25 | kg |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | viên |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 14 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 15 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,191 | m3 |
| H | Công tác tiếp địa tủ Pillar | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 3 | Tiếp địa tủ Pillar (TL: 16.14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,24 | kg |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| I | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,561 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,561 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km tiếp theo | 0,561 | 100m3 | |
| J | Phần vật liệu đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 31.66 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.46 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,46 | kg |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp (120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| K | Công tác tiếp địa đường dây không | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | kg |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| L | Công tác xây bệ tủ Pillar | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| M | Công tác làm mương cáp đi trên mương nước | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| N | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0038 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0038 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km tiếp theo | 0,0038 | 100m3 | |
| O | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè gạch đá xanh 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| P | Vận chuyển | |||
| Q | Phần thiết bị | |||
| R | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1,5 | ca | |
| S | Phần vật liệu | |||
| T | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 2,5 | ca | |
| U | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi