Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 08:26:00 đến ngày 2021-01-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỤM ĐÈN TÍN HIỆU TẠI KM2+100-KM2+200 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi (610x520)mm, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6m; tay vươn 7m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6m; tay vươn 5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 3,8m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m3 |
| 15 | Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | md |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ kẽm M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cọc |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 18 | Đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 19 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m3 |
| 20 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 21 | Bê tông M200, đá 1x2; ĐS 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | m3 |
| 22 | Lát gạch Granito (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | md |
| 24 | Khoan tạo lỗ đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | md |
| 25 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,88 | m3 |
| 26 | Lát gạch Granito (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 27 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 28 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | m3 |
| 29 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ bằng thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | md |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | md |
| 31 | Kéo cáp ngầm CVV 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m |
| 32 | Kéo cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ Tủ ĐK ra các cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,2 | m |
| 33 | Luồn dây lên đèn 4x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,02 | m |
| 34 | Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,89 | md |
| 35 | Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (W.209) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 403b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Đào đất hố móng trụ biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 39 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 40 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 41 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,88 | m2 |
| B | CỤM ĐÈN TÍN HIỆU TẠI KM5+050-KM5+150 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi (610x520)mm, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6m; tay vươn 7m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,05 | m3 |
| 14 | Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | md |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cọc |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 17 | Đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m3 |
| 18 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m3 |
| 19 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | md |
| 21 | Khoan tạo lỗ đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | md |
| 22 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 24 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ bằng thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | md |
| 26 | Kéo cáp ngầm CVV 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m |
| 27 | Kéo cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ Tủ ĐK ra các cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,97 | m |
| 28 | Luồn dây lên đèn 4x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,56 | m |
| 29 | Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,97 | md |
| 30 | Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (W.209) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 403b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Đào đất hố móng trụ biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 34 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 35 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 36 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,18 | m2 |
| 37 | Cắt mặt đường BTN, láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 38 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 39 | Bê tông bó vĩa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 40 | Lắp đặt bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | md |
| 41 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 42 | Biển dẫn hướng có mũi tên KT: (800x200x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 43 | Thép chữ U (32x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1 | kg |
| 44 | Sơn bó vĩa 1 lớp lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 45 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| C | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG TẠI KM5+050-KM5+150 | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Lắp lọng bán nguyệt bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn pha LED 225W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu đấu 4 x 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Đào đất móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 11 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Lắp dây đồng trần M10 cho cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 + Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 15 | Kéo cáp nguồn 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 16 | Kéo cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 18 | Luồn cáp vào cửa cột, vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi