Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201289536-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201289390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí duy tu giao thông, duy tu thoát nước năm 2020 đã được UBND Quận phân cấp về phường Linh Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 08:05:00 đến ngày 2021-01-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,874,269,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,114,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu một trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DUY TU GIAO THÔNG
1 DUY TU NHỰA ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LINH TRUNG ĐẾN HẺM 23), KP. 2 - Tháo, lắp nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
2 Ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
3 BT nâng thành hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
4 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,026 100m2
5 Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,263 10m2
6 DUY TU NHỰA ĐƯỜNG SỐ 6 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LINH TRUNG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7), KP. 2- Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.8Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,21 100m2
7 Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,1 10m2
8 DUY TU NHỰA ĐƯỜNG SỐ 11 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÊ VĂN CHÍ ĐẾN NHÀ SỐ 08), KP. 3 - Tháo, lắp nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
9 Ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
10 BT nâng thành hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
11 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,032 100m2
12 Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,322 10m2
13 DUY TU NHỰA HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8, KP. 3 - Tháo, lắp nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
14 Ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
15 BT nâng thành hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
16 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,768 100m2
17 Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,683 10m2
18 DUY TU NHỰA ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8,9,10 (ĐOẠN TỪ SỐ NHÀ 8/4 ĐẾN NHÀ 8/13 TỔ 8), KP. 6 - Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.8Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,066 100m2
19 Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,661 10m2
20 DUY TU MẶT ĐƯỜNG BTXM HẺM ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8,9,10 (ĐOẠN BÊN HÔNG TIỆM SỬA XE THIÊN TRÍ VÀ TỪ NHÀ 18/157 ĐẾN NHÀ 18/161 TỔ 8), KP. 6 - Ván khuôn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m2
21 BT mặt đường BTXM đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m3
B DUY TU THOÁT NƯỚC
1 DUY TU THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 16, KP. 1 - Nạo vét HG 90x90 (D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 1 cái
2 Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 10 md
3 Sản xuất lưới chắn rác hầm ga bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 1 tấn
4 Lắp đặt thay thế lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cái
5 DUY TU THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 5, KP. 2 - Nạo vét HG 90x90 (D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 cái
6 Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 10 md
7 Sản xuất lưới chắn rác hầm ga bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,711 1 tấn
8 Lắp đặt thay thế lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 cái
9 Sản xuất nắp đan HG 0,9x0,9x0,1(m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cái
10 Thay thế nắp đan HG hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cái
11 DUY TU THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 6, KP. 2 - Nạo vét HG 90x90 (D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 1 cái
12 Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 10 md
13 Sản xuất lưới chắn rác hầm ga bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 1 tấn
14 Lắp đặt thay thế lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cái
15 DUY TU THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 7, KP. 2 - Nạo vét HG 90x90 (D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 1 cái
16 Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 10 md
17 Sản xuất lưới chắn rác hầm ga bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 1 tấn
18 Lắp đặt thay thế lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cái
19 DUY TU THOÁT NƯỚC HẺM 54 ĐƯỜNG SỐ 7, KP. 2 - Nạo vét HG 90x90 (D=400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 cái
20 Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 10 md
21 DUY TU THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 11 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÊ VĂN CHÍ ĐẾN NHÀ SỐ 13), KP. 3 - Cắt mặt đường BTN trung bình 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
22 Phá mặt đường BTN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 m2
23 Đào đất hố ga, đường ống thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,048 m3
24 Vận chuyển đất+ xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m3
25 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,021 100m3
26 Bê tông lót đá1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
27 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
28 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 m3
29 Cung cấp ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
30 Đắp cát K>=0.95 (30% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,214 m3
31 Cấp phối đá dăm L1 tái lập phui đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
32 Sản xuất lưới chắn rác hầm ga bằng thép (900x350x50)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 1 tấn
33 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cái
34 DUY TU THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 13, KP. 4 - Nạo vét HG 90x90 (D=800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 1 cái
35 Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 10 md
36 THAY NẮP ĐAN THÉP HỐ GA ĐƯỜNG SỐ 18, KP. 5 - Sản xuất nắp HG 0,9x0,9x0,1(m) bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,536 1 tấn
37 Thay thế nắp HG hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 cái
38 NẠO VÉT MƯƠNG ĐẤT ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8,9,10, KP. 6 - Nạo vét mương đất thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m3
40 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->