Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201289982-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201282262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 18:10:00 đến ngày 2021-01-09 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,134,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1 Phát cây ven đường giao thông Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  59,8 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20cm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  1.000 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 20cm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  1.000 gốc cây
4 Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 1 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  200 1 cây
B Đào đắp nền đường
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu ≤ 15cm, đất cấp III Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  129,073 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  11,6166 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  12,9073 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly ≤ 7km, đất cấp III Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  12,9073 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly > 7km, đất cấp III Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  12,9073 100m3
6 Đào nền đường, đất cấp I Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  12,428 m3
7 Đào san đất, đất cấp I Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  1,12 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  1,2428 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly ≤ 7km, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  1,2428 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly > 7km, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  1,2428 100m3
11 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường ≤ 22cm) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  17,9453 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  446,42 m3
13 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, đường kính 0,4-1m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  4,4642 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  4,4642 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly ≤ 7km, đất cấp IV Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  4,4642 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly > 7km, đất cấp IV Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  4,4642 100m3
C Tường kè đá hộc
1 Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  289,11 m3
2 Đào san đất, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  26,0199 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  26,028 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 7km đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  26,028 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi > 7km đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  26,028 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  452,3588 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  72,38 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  498,28 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 60cm, cao > 2m, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  572,22 m3
10 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  191,7344 m
11 Ống nhựa PVC D110 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  34,8928 m
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  1,7446 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  1,7708 tấn
14 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  34,8928 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  28,83 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  2,5947 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  166,048 m3
18 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  14,9443 100m3
19 Mua đất đắp Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  1.876,3424 m3
D Bê tông mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  6,0759 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  8,6943 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  89,7795 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  2,3941 100m2
5 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, đá 2x4, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  609,05 m3
E Bờ vây dọc thi công
1 Bơm nước phục vụ thi công Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  100 ca
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  30 100m
3 Phên nứa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  1.320 m2
4 Đắp bờ kênh mương Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  79,2 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  7,128 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  30 100m
7 Đào nền đường, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  7,128 100m3
8 Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  79,2 m3
F Cống xây B800, cống ngang
1 Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  206,2434 m3
2 Vận chuyển đất phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  2,0624 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 7km đất cấp III Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  2,0624 100m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  50,8145 m3
5 Mua đất đắp K95 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  50,8145 m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  15,4633 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  4,8323 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  4,464 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày ≤ 60cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  17,0971 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  0,0631 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng ≤250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  4,5533 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  15,2531 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  36,768 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  20,9848 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  50,7228 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  0,2749 100m2
17 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  5,1246 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >10mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm  0,5868 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->