Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 06:22:00 đến ngày 2021-01-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,710,172,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, dài 4,7m bằng thủ công - Bùn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 24,252 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - ĐMVD trải nilong | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,645 | 100m2 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 26,7666 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát nền | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 26,7666 | 100m3 |
| B | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | 1-Tháo dỡ cầu BT tại đầu tuyến: | 0 | 0.0 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 18,119 | m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - ĐMVD nhổ tính bằng 75% công đóng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1215 | 100m |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,2398 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,3218 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1736 | tấn |
| 8 | 3-Tháo dỡ cầu tại Km0+105: | 0 | 0.0 | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,1584 | m3 |
| 11 | Nhổ cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ĐMVD nhổ cọc tính bằng 75% công đóng) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,18 | 100m |
| 12 | 4-Tháo dỡ cầu tại Km0+164: | 0 | 0.0 | |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0243 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 18 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,2168 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,108 | m3 |
| 17 | Nhổ cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ĐMVD nhổ cọc tính bằng 75% công đóng) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,18 | 100m |
| 18 | 5-Tháo dỡ cầu tại Km0+189: | 0 | 0.0 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,032 | m3 |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I; (ĐMVD) - không tính vật liệu (tính bằng 75% công đóng) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,18 | 100m |
| C | LÀM ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đê quây 1 dài 18,5m và đê quây 2 dài 9m (tổng chiều dài là 27.5m): | 0 | 0.0 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 17,962 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9,538 | 100m |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - ĐMVD trải lưới cước | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,889 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,03 | tấn |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,9902 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,284 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ĐMVD nhổ tính bằng 75% công đóng) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 11,469 | 100m |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,044 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 7,462 | 100m |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,437 | 100m |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - ĐMVD trải lưới cước | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,025 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,7626 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,492 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ĐMVD nhổ tính bằng 75% công đóng) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5,904 | 100m |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,492 | 100m3 |
| D | ĐÀO HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 25,2241 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 20,4931 | 100m3 |
| E | ĐÓNG CỪ GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 48,3 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 19,32 | 100m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0306 | tấn |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - ĐMVD nhổ cọc tính bằng 75% công đóng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 36,225 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9,18 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,53 | 100m |
| F | XÂY DỰNG LAN CAN TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0593 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1442 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0462 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0859 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,8385 | m3 |
| G | XÂY DỰNG GỐI CỐNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 136,5291 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 11,7395 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 11,7395 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1713 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,7937 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,0101 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1243 | 100m2 |
| 8 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - ĐMVD | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10,914 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4,2157 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 130 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 50 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 45 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | mối nối |
| H | XÂY DỰNG TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 14mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1557 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,4426 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,296 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| I | XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ 2 ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 73,038 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,216 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,216 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,3412 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,6846 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,2457 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1625 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,6262 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,9474 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 13,2 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9,5703 | m3 |
| J | XÂY DỰNG HỐ GA + HỐ THU NƯỚC: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 64,202 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 8,196 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 8,196 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (đáy hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,3025 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (đáy hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,2291 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm (đáy hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1826 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,2951 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (thành hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,2655 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (thành hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,4688 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (thành hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,4163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm (thành hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,4159 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm (cầu thang hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,0505 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (sàn hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1104 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (sàn hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1535 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài (đáy hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1708 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài (thành hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,2642 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài (sàn hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 7,096 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (thành hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 23,0259 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn hố ga ngầm) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,44 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,02 | 100m |
| K | XÂY DỰNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,1293 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 30,195 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 30,195 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,6899 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,3074 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,6736 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,2865 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,6588 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5,673 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 60,39 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 14,64 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,98 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,464 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,128 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 183 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,4274 | 100m3 |
| L | LÀM LẠI CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,612 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD trải nilong | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,55 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,7087 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 30,6 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,2 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi