Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290464-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20201255855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 06:22:00 đến ngày 2021-01-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,710,172,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đóng cọc tràm, dài 4,7m bằng thủ công - Bùn Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 24,252 100m
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,0085 tấn
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - ĐMVD trải nilong Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,645 100m2
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 26,7666 100m3
5 Cung cấp cát nền Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 26,7666 100m3
B THÁO DỠ CẦU CŨ
1 1-Tháo dỡ cầu BT tại đầu tuyến: 0 0.0
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,0412 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 18,119 m3
4 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - ĐMVD nhổ tính bằng 75% công đóng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1215 100m
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,2398 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,3218 m3
7 Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1736 tấn
8 3-Tháo dỡ cầu tại Km0+105: 0 0.0
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,0286 tấn
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 2,1584 m3
11 Nhổ cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ĐMVD nhổ cọc tính bằng 75% công đóng) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,18 100m
12 4-Tháo dỡ cầu tại Km0+164: 0 0.0
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,0243 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 18 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,2168 tấn
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,108 m3
17 Nhổ cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ĐMVD nhổ cọc tính bằng 75% công đóng) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,18 100m
18 5-Tháo dỡ cầu tại Km0+189: 0 0.0
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,032 m3
20 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I; (ĐMVD) - không tính vật liệu (tính bằng 75% công đóng) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,18 100m
C LÀM ĐÊ QUÂY
1 Đê quây 1 dài 18,5m và đê quây 2 dài 9m (tổng chiều dài là 27.5m): 0 0.0
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 17,962 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 9,538 100m
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - ĐMVD trải lưới cước Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,889 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,03 tấn
6 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,9902 100m3
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,284 100m3
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ĐMVD nhổ tính bằng 75% công đóng) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 11,469 100m
9 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,044 100m3
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 7,462 100m
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 6,437 100m
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - ĐMVD trải lưới cước Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,025 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,0178 tấn
14 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,7626 100m3
15 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,492 100m3
16 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ĐMVD nhổ tính bằng 75% công đóng) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 5,904 100m
17 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,492 100m3
D ĐÀO HỐ MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 25,2241 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 20,4931 100m3
E ĐÓNG CỪ GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 48,3 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 19,32 100m
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,0306 tấn
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - ĐMVD nhổ cọc tính bằng 75% công đóng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 36,225 100m
5 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 9,18 100m
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,53 100m
F XÂY DỰNG LAN CAN TƯỜNG KÈ
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,0162 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,0593 tấn
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1442 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,0462 100m
5 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 2 cái
6 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,0859 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,8385 m3
G XÂY DỰNG GỐI CỐNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 136,5291 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 11,7395 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 11,7395 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1713 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,7937 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,0101 100m2
7 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1243 100m2
8 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - ĐMVD Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 10,914 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 4,2157 m3
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 130 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 20 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 50 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 4 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 3 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 5 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 5 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 45 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 2 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 5 mối nối
H XÂY DỰNG TẤM ĐAN HỐ GA
1 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1019 tấn
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 14mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1557 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,4426 tấn
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,296 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 18 1cấu kiện
I XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ 2 ĐẦU CỐNG
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 73,038 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 6,216 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 6,216 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,3412 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,6846 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,2457 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1625 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,6262 tấn
9 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,113 100m2
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,9474 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 13,2 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 9,5703 m3
J XÂY DỰNG HỐ GA + HỐ THU NƯỚC:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 64,202 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 8,196 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 8,196 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (đáy hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,3025 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (đáy hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,2291 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm (đáy hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1826 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,2951 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (thành hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,2655 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (thành hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,4688 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (thành hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,4163 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm (thành hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,4159 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm (cầu thang hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,0505 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (sàn hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1104 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (sàn hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1535 tấn
15 Ván khuôn móng dài (đáy hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,1708 100m2
16 Ván khuôn móng dài (thành hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 2,2642 100m2
17 Ván khuôn móng dài (sàn hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,072 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 7,096 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (thành hố ga) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 23,0259 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn hố ga ngầm) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,44 m3
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,02 100m
K XÂY DỰNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 3,1293 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 30,195 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 30,195 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,6899 tấn
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,3074 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 2,6736 tấn
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,2865 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,6588 100m2
9 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 5,673 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 60,39 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 14,64 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,98 m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,464 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,128 100m
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 183 1cấu kiện
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1,4274 100m3
L LÀM LẠI CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG NGANG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,384 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,612 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 2,4 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD trải nilong Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 2,55 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,276 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 0,7087 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 30,6 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt 3,2 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->