Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa Cơ sở làm việc Công an thành phố Đồng Hới cũ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa Cơ sở làm việc Công an thành phố Đồng Hới cũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 17:47:00 đến ngày 2021-01-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,179 | m2 |
| 2 | Gia công nẹp chống bão bằng thép dẹt 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1175 | kg |
| 3 | Gia công xà gồ thép C tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.567,7536 | kg |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.567,7536 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.567,7536 | kg |
| 6 | Lợp mái tôn kim loại sóng vuôn màu đỏ dày 0,42mm | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 414,739 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ke chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.552,8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng PVC Đk 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 75,6 | m |
| 9 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng Inox Đk 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 21 | cái |
| 11 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,2062 | m2 |
| 12 | Đục lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4942 | m2 |
| 13 | Xây trám cửa đi, cửa sổ phòng họp tầng 1 bằng gạch KT 220x105x65, vữa XM Mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1252 | m3 |
| 14 | Trát ngoài sê nô dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,2062 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong phòng họp tầng 1: | DULUX hoặc tương đương | 85,58 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | DULUX hoặc tương đương | 767,6467 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch cũ phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2194 | m2 |
| 19 | Lát nền phòng họp bằng gạch Granite KT600x600 | Thạch Bàn hoặc tương đương | 61,2194 | m2 |
| 20 | Thi công trần thạch cao tiêu âm dày 12,5mm | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 45,36 | 0.0 |
| 21 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 14,8034 | 0.0 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm kính | Tâm Việt Window hoặc tương đương | 9,46 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm kính | Tâm Việt Window hoặc tương đương | 7,54 | m2 |
| 25 | Thay mới kính cửa bằng kính mờ an toàn dày 6,38mm (30% diện tích cửa hiện có - Khoán gọn) | Kính Hợp Lực hoặc tương đương | 27,2054 | 0.0 |
| 26 | Cạo lớp sơn cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,2286 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 185,2286 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp hoa sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5972 | m2 |
| 29 | Sơn hoa sắt 2 nước chống rỉ | Sơn Expo hoặc tương đương | 52,5972 | m2 |
| 30 | Gia cố lại toàn bộ phần lề cửa, lắp mới các chốt cửa ngang bằng inox, móc gió cửa sổ, hít nam châm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 31 | Vệ sinh chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0635 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m2 |
| 33 | Lắp đặt điều hòa không khí 2 mảnh treo tường 18.000 BTU (Chưa bao gồm điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1P-25A chìm tường+nắp che | Sumax hoặc tương đương | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1P-16A chìm tường+nắp che | Sumax hoặc tương đương | 6 | cái |
| 36 | Hộp điện nắp nhựa trong suốt 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1P-50A gắn tủ điện | Sumax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1P-32A gắn tủ điện | Sumax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1P-25A gắn tủ điện | Sumax hoặc tương đương | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1P-16A gắn tủ điện | Sumax hoặc tương đương | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 263 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 126 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ruột gà D16mm đi nổi gắn vào tường, trần | Sino hoặc tương đương | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm đi nổi gắn vào tường, trần | Sino hoặc tương đương | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 49 | Cách nhiệt ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống PVC đk 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC đk 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái đã tháo dày 0,37mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ nhôm 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm | Tâm Việt Window hoặc tương đương | 26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,07 | m2 |
| 5 | Sơn cửa sổ, cửa đi 2 nước màu cánh gián | Sơn Expo hoặc tương đương | 141,07 | m2 |
| 6 | Gia cố lại toàn bộ phần lề cửa, lắp mới các chốt cửa ngnag bằng inox, móc gió cửa sổ, hít nam châm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Lắp đặt điều hòa không khí 2 mảnh treo tường 12.000 BTU (Chưa bao gồm điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1P-25A chìm tường+nắp che | Sumax hoặc tương đương | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1.2m 18W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp LED 0.6m 10W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 112 | m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 15 | Cách nhiệt ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 16 | Lắp đặt nẹp dây điện vuông 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt tê Đk 27/21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo | Caesar L2560 hoặc tương | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 2 mảnh treo tường 18.000 BTU | Daikin hoặc tương đương | 3 | máy |
| 2 | Điều hòa không khí 2 mảnh treo tường 12.000 BTU | Daikin hoặc tương đương | 3 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi