Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287215-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201287196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 14:04:00 đến ngày 2021-01-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,321,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH: PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,68 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,739 m3
3 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,869 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,255 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,716 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,893 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
16 Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,722 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,825 m2
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,346 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,706 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,69 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8 m
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Dulux ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,052 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Dulux ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,37 m2
28 Lát nền, sàn gạch WC chống trượt Ceramic 300x300mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,43 m2
29 ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x450mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m2
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, ram dốc dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m2
34 Láng granitô ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m2
35 Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa sổ lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65 m2
36 Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 2 cánh kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
37 Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 1 cánh kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
38 LĐ ống nhựa thoát nước tràn, đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
39 LĐ ống nhựa thông dầm, đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
40 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100m2
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu Nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt phểu thu, đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
8 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt van một chiều, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 42/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 76/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
6 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
E BỂ TỰ HỦY
1 Đào móng bể tự hoại rộng >1m,sâu >1m, đất C2 (Đào mỗi bên rộng ra 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,234 m3
2 Lấp đất hố móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,374 m3
3 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 m3
4 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
5 Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,641 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,81 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,81 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 m2
9 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 m2
10 Đổ sỏi 2x4 vào hố thấm dày 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
11 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 m3
12 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
13 Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
14 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F HẠNG MỤC: PHÒNG HỌC TIẾNG ANH: PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Đào mỗi bên rộng ra 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (Đào mỗi bên rộng ra 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,825 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
4 Đệm cát đắp nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,911 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,059 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,367 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,609 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,592 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,962 m3
G PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,466 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,938 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 100m2
7 Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,132 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,055 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 m3
10 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,074 m2
11 Lát đá bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,084 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,68 m2
13 Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 2 cánh kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
14 Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép, cửa sổ 2 cánh kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56 m2
16 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m2
17 LD lan can Inox D60 (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
18 LĐ vòi tè thoát nước, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
23 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
24 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
25 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 tấn
26 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
27 SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,406 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,183 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,327 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,392 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,588 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,83 m
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Dulux ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,828 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Dulux ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,327 m2
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 cực 220v/10A+ hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 1 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Bảng tương tác IBoard (có máy chiếu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy vi tính (DELL core i5-Ram 4G-2400s CPU @ 2.50GHz) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Máy in (Laser Canon LBP 226DW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Tai nghe đen (A4Tech - HS.800) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
5 Bàn ghế gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->