Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201289243-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201011230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 16:19:00 đến ngày 2021-01-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,976,890,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 04 TẦNG (Phần phá dỡ)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9597 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
7 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
8 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
9 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
10 Tháo dỡ họng cứu hỏa đã hư hỏng, đường ống cấp nước cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,009 m2
12 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
13 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,8 m
14 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3 m
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,71 m2
16 Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường trong phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,71 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3546 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m3
19 Phá dỡ nền gạch vỡ, cát đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8872 m3
20 Phá dỡ gạch lát nền, gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,1102 m2
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,4702 m2
22 Phá dỡ nền gạch chống nóng sân thượng dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1885 m3
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,666 m2
25 Phá dỡ lớp vữa trát xà,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083,728 m2
26 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,552 m2
28 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,666 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1667 100m3
30 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1667 100m3
31 Vận chuyển phế thải bằng 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1667 100m3
B PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP (Phần móng)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4535 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,839 m3
3 Bê tông sản xuất, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5189 m3
4 Xây móng gạch xây mác 75# 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1017 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
6 Ván khuôn thép móng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3345 m3
8 Thép cổ cột F <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
9 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
11 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
12 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 tấn
13 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6343 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3363 100m2
15 Bê tông sản xuất, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6995 m3
16 Khoan bê tông, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 lỗ
17 Keo Ramset Epcon G5 liên kết thép neo vào dầm BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4848 100m3
19 BT nền đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,156 m3
C PHẦN THÂN TẦNG 1
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4817 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3353 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9312 m3
5 Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.xây mác 75# VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1453 m3
6 Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75# VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4554 m3
7 Xây các kết cấu phức tạp h<=28m, gạch xây mác 75#,VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5622 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2884 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2118 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3196 100m2
11 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m2
14 BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6078 m3
D PHẦN THÂN TẦNG 2
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4817 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3353 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9312 m3
5 Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.xây mác 75# VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4939 m3
6 Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75# VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4554 m3
7 Xây các kết cấu phức tạp h<=28m, gạch xây mác 75#,VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6736 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2965 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2118 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100m2
11 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4033 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3185 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 100m2
14 BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0913 m3
E PHẦN THÂN TẦNG 3
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1409 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3588 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3247 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
5 Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.xây mác 75# VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,494 m3
6 Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75# VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4554 m3
7 Xây các kết cấu phức tạp h<=28m, gạch xây mác 75#,VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6736 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6725 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8344 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3019 100m2
11 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2203 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3185 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 100m2
14 BT sàn tầng 3, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0913 m3
15 Lót xốp EPS tỉ trọng cao (chiều dày tấm xốp 25 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,3162 m2
16 Lót xốp EPS tỉ trọng cao (chiều dày tấm xốp 55 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0384 m2
17 Lưới thép mắt cáo 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,3546 m2
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,3546 m2
F PHẦN THÂN TẦNG 4
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0234 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0941 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6047 m3
5 Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.xây mác 75# VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5903 m3
6 Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75# VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7556 m3
7 Xây các kết cấu phức tạp h<=28m, gạch xây mác 75#,VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6736 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7582 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6705 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2013 100m2
11 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6553 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1721 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1814 100m2
14 BT sàn tầng 4, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4259 m3
G PHẦN MÁI
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3533 m3
5 Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.xây mác 75# VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5069 m3
6 Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75# VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8108 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2051 100m2
9 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1574 m3
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3726 tấn
11 Bu lông M20 neo 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Bu lông M20 neo 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Bu lông M20 neo 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Bu lông M12 neo 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3726 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9847 tấn
17 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9847 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3374 m2
19 Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn ADPU1 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m2
20 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1 m
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,146 1m2
2 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,804 1m2
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 1m2
4 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,7 m
5 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,58 m
6 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,353 m2
7 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,9138 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200,9416 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,698 m2
10 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,2836 m2
11 Lát gạch granit KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,6806 1m2
12 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5088 1m2
13 Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm khu vệ sinh WC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,928 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,966 1m2
15 Láng granito tam cấp xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,966 m2
16 Mài lại Granito cầu thang cũ (Định mức giảm 1/3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,758 m2
17 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,552 1m2
18 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn khung xương Vĩnh Tường KT tấm 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,1768 m2
19 Làm vách thạch cao khung xương ngăn phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2395 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.853,1344 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.735,3346 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,7138 1m2
23 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.012,7552 1m2
24 Tấm nhựa Alumex ngoài trời day 6ly màu xanh gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
25 Bộ chữ nổi VNPT bằng Mica phía trong gắn đèn led chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Bộ chữ nổi VIỄN THÔNG ĐIỆN BIÊN bằng Mica phía trong gắn đèn led chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Bộ Lô gô VNPT gắn nổi trên nền tấm nhựa Alumex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Hệ thống đèn led chiếu sáng và bộ hẹn giờ đèn (bao gồm cả hệ thống dây dẫn, aptomat và hộp đựng bộ hẹn giờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
I PHẦN CỬA
1 SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,78 m2
2 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,41 m2
3 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,655 m2
4 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,19 m2
5 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,655 m2
6 SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8158 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,92 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,619 m2
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Lắp đặt đèn Dowlingt âm trần loại đèn LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng (Đèn LED Panel âm trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
11 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
17 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
18 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
19 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
20 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
22 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 Cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
25 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
28 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
K PHẦN ĐIỀU HÒA ( Phần lắp đặt điều hòa 02 cái)
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 (Dây kết nối dàn nóng, dàn lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 (Dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Ống đồng D6.4mm dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
7 Ống đồng D12.7mm dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
9 Ống thoát nước thải (loại ống chun PVC D34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
10 Bảo ôn superlon ống nước ngưng UPVC D34 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Phụ kiện ống (tê, côn, cút...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
L Phần chờ điều hòa còn lại (12 cái)
1 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 (Dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
2 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
M Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
7 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
8 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
N Thiết bị WC
1 Làm vách ngăn bằng tấm compacw dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,698 m2
2 Lắp đặt chậu xí bệt một khối Viglacera (Tham khảo mã bồn cầu V40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam (cảm ứng điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa INAX bàn đá (chậu âm bàn bao gồm cả bàn đá và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt vòi chậu rửa INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt gương soi khung viền nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
O Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Tê nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Rắc co ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Rắc co ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Vòi nước bằng đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lăp đặt van ren, D<= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
P Thoát nước thải
1 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=76mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
Q Thoát nước mưa
1 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
R Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,424 100m2
S Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1142 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,4942 tấn
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m2
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8695 10m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5218 m3
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3956 m3
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5755 tấn
T Vận chuyển đất thừa đổ đi
1 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4282 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4282 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4282 100m3
U CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, Nhà đặt máy nổ, Phần phá dỡ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6103 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8745 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,642 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 tấn
6 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
8 Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2492 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1246 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,818 m2
11 Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,674 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6714 m2
13 Phá dỡ gạch lát nền, gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,791 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 m3
15 Phá dỡ nền gạch vỡ, cát đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9243 m3
V Phần sửa chữa
1 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2492 1m2
2 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2492 1m2
3 Xây tường thẳng <=33, H<=6m gạch không nung VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m3
4 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,453 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,788 1m2
6 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,406 1m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2184 m2
8 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,19 m
9 Lát nền gạch men 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,791 1m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,0774 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,788 1m2
W Phần cửa
1 SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m2
2 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
3 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,342 m2
4 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,82 m2
5 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,342 m2
6 SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2554 m2
X Phần điện
1 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
12 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
16 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Y Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
Z Mái che
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8056 m3
2 Đào móng cột trụ, hố B <=1m, H <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
3 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4676 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 tấn
5 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
6 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0453 m3
7 Thép cổ cột F <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
8 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
10 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1616 m3
11 Xây móng gạch xây mác 75# 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5302 m3
12 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 100m3
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4828 tấn
14 Bu lông M16 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4828 tấn
16 Xây tường thẳng <=11 h <=6m; gạch không nung VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7083 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6965 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6965 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7083 tấn
24 Lắp dựng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
27 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,1517 m2
28 Lợp mái tôn LD 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4891 100m2
29 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m
AA Sân lát gạch
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m3
2 Lát gạch nền sân gạch Hạ Long chống trơn kích thước 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 m2
AB Hè rãnh quanh nhà
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 100m3
2 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6939 m3
3 Xây tường thẳng <=11 h <=4m; gạch không nung VXM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1402 m3
4 Láng lòng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,25 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 100m2
10 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7895 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cấu kiện
AC Bốc xếp, vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8899 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6689 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6689 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6689 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->