Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 16:19:00 đến ngày 2021-01-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,976,890,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 04 TẦNG (Phần phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9597 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 10 | Tháo dỡ họng cứu hỏa đã hư hỏng, đường ống cấp nước cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,009 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,8 | m |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3 | m |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,71 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường trong phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,71 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3546 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch vỡ, cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8872 | m3 |
| 20 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,1102 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,4702 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch chống nóng sân thượng dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1885 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,666 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa trát xà,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,728 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,552 | m2 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,666 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1667 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1667 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1667 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4535 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,839 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5189 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch xây mác 75# 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1017 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép móng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3345 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 9 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6343 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6995 | m3 |
| 16 | Khoan bê tông, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ |
| 17 | Keo Ramset Epcon G5 liên kết thép neo vào dầm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4848 | 100m3 |
| 19 | BT nền đá 2x4 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,156 | m3 |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9312 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.xây mác 75# VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1453 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75# VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4554 | m3 |
| 7 | Xây các kết cấu phức tạp h<=28m, gạch xây mác 75#,VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5622 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 14 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6078 | m3 |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9312 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.xây mác 75# VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4939 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75# VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4554 | m3 |
| 7 | Xây các kết cấu phức tạp h<=28m, gạch xây mác 75#,VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6736 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4033 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | 100m2 |
| 14 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0913 | m3 |
| E | PHẦN THÂN TẦNG 3 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.xây mác 75# VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,494 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75# VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4554 | m3 |
| 7 | Xây các kết cấu phức tạp h<=28m, gạch xây mác 75#,VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6736 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6725 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8344 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3019 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2203 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | 100m2 |
| 14 | BT sàn tầng 3, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0913 | m3 |
| 15 | Lót xốp EPS tỉ trọng cao (chiều dày tấm xốp 25 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,3162 | m2 |
| 16 | Lót xốp EPS tỉ trọng cao (chiều dày tấm xốp 55 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0384 | m2 |
| 17 | Lưới thép mắt cáo 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,3546 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,3546 | m2 |
| F | PHẦN THÂN TẦNG 4 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0941 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6047 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.xây mác 75# VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5903 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75# VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7556 | m3 |
| 7 | Xây các kết cấu phức tạp h<=28m, gạch xây mác 75#,VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6736 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7582 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6705 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2013 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6553 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1721 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1814 | 100m2 |
| 14 | BT sàn tầng 4, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4259 | m3 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.xây mác 75# VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5069 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75# VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8108 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | 100m2 |
| 9 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1574 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3726 | tấn |
| 11 | Bu lông M20 neo 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bu lông M20 neo 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Bu lông M20 neo 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Bu lông M12 neo 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3726 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9847 | tấn |
| 17 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9847 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3374 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn ADPU1 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,146 | 1m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,804 | 1m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | 1m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,58 | m |
| 6 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,353 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,9138 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200,9416 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,698 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,2836 | m2 |
| 11 | Lát gạch granit KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,6806 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5088 | 1m2 |
| 13 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm khu vệ sinh WC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,928 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | 1m2 |
| 15 | Láng granito tam cấp xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m2 |
| 16 | Mài lại Granito cầu thang cũ (Định mức giảm 1/3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,758 | m2 |
| 17 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,552 | 1m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn khung xương Vĩnh Tường KT tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,1768 | m2 |
| 19 | Làm vách thạch cao khung xương ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2395 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.853,1344 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.735,3346 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,7138 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.012,7552 | 1m2 |
| 24 | Tấm nhựa Alumex ngoài trời day 6ly màu xanh gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 25 | Bộ chữ nổi VNPT bằng Mica phía trong gắn đèn led chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ chữ nổi VIỄN THÔNG ĐIỆN BIÊN bằng Mica phía trong gắn đèn led chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ Lô gô VNPT gắn nổi trên nền tấm nhựa Alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hệ thống đèn led chiếu sáng và bộ hẹn giờ đèn (bao gồm cả hệ thống dây dẫn, aptomat và hộp đựng bộ hẹn giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,78 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,41 | m2 |
| 3 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,655 | m2 |
| 4 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,19 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,655 | m2 |
| 6 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8158 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,619 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Dowlingt âm trần loại đèn LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng (Đèn LED Panel âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 17 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 19 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 20 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| K | PHẦN ĐIỀU HÒA ( Phần lắp đặt điều hòa 02 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 (Dây kết nối dàn nóng, dàn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 (Dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống đồng D6.4mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Ống đồng D12.7mm dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước thải (loại ống chun PVC D34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Bảo ôn superlon ống nước ngưng UPVC D34 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Phụ kiện ống (tê, côn, cút...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| L | Phần chờ điều hòa còn lại (12 cái) | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 (Dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| M | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 7 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 8 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| N | Thiết bị WC | |||
| 1 | Làm vách ngăn bằng tấm compacw dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,698 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt một khối Viglacera (Tham khảo mã bồn cầu V40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cảm ứng điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa INAX bàn đá (chậu âm bàn bao gồm cả bàn đá và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi khung viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| O | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lăp đặt van ren, D<= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| P | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=76mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| Q | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| R | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | 100m2 |
| S | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1142 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4942 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8695 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5218 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3956 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5755 | tấn |
| T | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4282 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4282 | 100m3 |
| U | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, Nhà đặt máy nổ, Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6103 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8745 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,642 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2492 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1246 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,818 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,674 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6714 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,791 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch vỡ, cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9243 | m3 |
| V | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2492 | 1m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2492 | 1m2 |
| 3 | Xây tường thẳng <=33, H<=6m gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,453 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,788 | 1m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,406 | 1m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2184 | m2 |
| 8 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | m |
| 9 | Lát nền gạch men 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,791 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,0774 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,788 | 1m2 |
| W | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 3 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,342 | m2 |
| 4 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,342 | m2 |
| 6 | SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2554 | m2 |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 12 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 16 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| Z | Mái che | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8056 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố B <=1m, H <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4676 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0453 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch xây mác 75# 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5302 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4828 | tấn |
| 14 | Bu lông M16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4828 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng <=11 h <=6m; gạch không nung VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7083 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7083 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,1517 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4891 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m |
| AA | Sân lát gạch | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch nền sân gạch Hạ Long chống trơn kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m2 |
| AB | Hè rãnh quanh nhà | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6939 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng <=11 h <=4m; gạch không nung VXM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1402 | m3 |
| 4 | Láng lòng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 10 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7895 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| AC | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8899 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6689 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6689 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6689 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi