Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201288005-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201253160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ ngân sách Huyện, ngân sách Thị trấn và huy động từ những nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 11:07:00 đến ngày 2021-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,633,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁM, ĐIỀU TRỊ VÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 6,9028 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V 76,6975 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 4,0368 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 31,442 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V 4,5062 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V 3,7174 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V 1,7588 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 114,4912 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1858 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,7614 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,8064 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 10,0296 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 0,196 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 68,1701 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1186 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,4201 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,7526 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 6,5126 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V 1,9062 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V 3,8124 100m3/1km
21 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 3,2507 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 35,6322 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 5,107 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 58,7452 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Chương V 43,038 m2
26 Ốp gạch thẻ, XM PCB40 Chương V 2,4354 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 10,3617 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 19,9192 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 57,6256 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 3,5814 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,3481 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,9323 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,8187 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 3,2185 tấn
35 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V 0,3327 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V 0,3327 tấn
37 Bu lông M14 Chương V 220 cái
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 8,3068 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,068 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V 0,3771 tấn
41 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V 1,6904 100m2
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 2,3717 100m2
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 4,5527 100m2
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,5426 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 142,6154 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 7,1078 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 9,7139 m3
48 Gia công xà gồ thép Chương V 3,163 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 3,163 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, Hoa Sen hoặc tương đương Chương V 4,7565 100m2
51 Tôn úp nóc Chương V 80,9 m
52 Ke chống bão tính 3 cái/md xà gồ Chương V 1.791 0.0
53 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40, Gạch Trung Đô hoặc Tương Đương Chương V 346,0926 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, PRIME hoặc tương đương Chương V 26,5644 m2
55 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, PRIME hoặc tương đương Chương V 552,996 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x300mm2 Chương V 4,6956 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V 453,76 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V 118,96 m
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 288,6542 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 264,9908 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 200,184 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 255,218 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V 455,27 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 12,276 m2
65 Quét Sika latex R114 (định mức 1,8l/m2): Chương V 12,276 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường, KOVA hoặc tương đương Chương V 553,645 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, KOVA hoặc tương đương Chương V 910,672 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KOVA hoặc tương đương Chương V 975,4788 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KOVA hoặc tương đương Chương V 488,8382 m2
70 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất), hoặc tương đương (loại cửa đi 2 cánh mở quay) Chương V 45,36 m2
71 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất), hoặc tương đương (loại cửa đi 1 cánh mở quay) Chương V 25,37 m2
72 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất), hoặc tương đương (loại cửa sổ 2 cánh mở quay) Chương V 30,24 m2
73 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất), hoặc tương đương (loại cửa sổ 1 cánh mở hất) Chương V 3,54 m2
74 Vách nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất), hoặc tương đương Chương V 48,862 m2
75 Sản xuất khung xuyên hoa thép hộp 14x14x1.1 sơn tĩnh điện Chương V 33,78 m2
76 SXLD lan can thép hộp khung 40x80x1.2 song 16x16x1.1 sơn tĩnh điện Chương V 10,678 m2
77 ĐẮP CHỮ INOX MẠ ĐỒNG BẢNG TÊN ''TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN'' Chương V 1,35 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 7,3098 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,7266 100m2
80 Lắp đặt các automat 2 pha 75A, SINO hoặc tương đương Chương V 1 cái
81 Lắp đặt các automat 2 pha 30A, SINO hoặc tương đương Chương V 10 cái
82 Lắp đặt các automat 2 pha 20A, SINO hoặc tương đương Chương V 10 cái
83 Lắp đặt automat 1 pha 10A, SINO hoặc tương đương Chương V 11 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2, CADISUN hoặc tương đương Chương V 100 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, CADISUN hoặc tương đương Chương V 150 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, CADISUN hoặc tương đương Chương V 250 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, CADISUN hoặc tương đương Chương V 400 m
88 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng, RANG ĐÔNG hoặc tương đương Chương V 26 bộ
89 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 Chương V 16 bộ
90 Lắp đặt quạt trần,, VINAWIN hoặc tương đương Chương V 6 cái
91 Lắp đặt quạt treo tường VINAWIN hoặc tương đương Chương V 16 cái
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt, SINO hoặc tương đương Chương V 25 cái
93 Lắp đặt công tắc 2 hạt, SINO hoặc tương đương Chương V 7 cái
94 Lắp đặt ô cắm đôi, SINO hoặc tương đương Chương V 56 cái
95 Lắp đặt tủ điện bằng tôn 300x450x150 Chương V 1 hộp
96 Lắp đặt hộp Aptomat, SINO hoặc tương đương Chương V 12 hộp
97 ống gel nhựa luồn dây D20 Chương V 150 m
98 ống gel nhựa luồn dây D16 Chương V 650 m
99 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm, HOÀ PHÁT hoặc tương đương Chương V 1 100m
100 Lắp đặt bể nước Inox 2m3, TÂN Á hoặc tương đương Chương V 1 bể
101 Van phao tự động tháo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt chậu rửa Inox + phụ kiện vòi xả, VIGLACERA hoặc tương đương Chương V 4 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi,VIGLACERA hoặc tương đương Chương V 6 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa lavabo, VIGLACERA hoặc tương đương Chương V 6 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D25 Chương V 12 cái
106 Lắp đặt xí bệt, VIGLACERA hoặc tương đương Chương V 4 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, VIGLACERA hoặc tương đương Chương V 4 cái
108 Lắp đặt chậu tiểu nam, VIGLACERA hoặc tương đương Chương V 2 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nữ, VIGLACERA hoặc tương đương Chương V 2 bộ
110 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, VIGLACERA hoặc tương đương Chương V 4 bộ
111 Khung giá đỡ chậu loại 2 ngăn bằng Inox Chương V 4 bộ
112 Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 32mm Chương V 3 cái
113 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Chương V 2 cái
114 Lắp đặt gương soi, VIGLACERA hoặc tương đương Chương V 6 cái
115 Máy bơm nước Chương V 1 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 16A, SINO hoặc tương đương Chương V 1 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, CADISUN hoặc tương đương Chương V 30 m
118 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L, ARITON hoặc tương đương Chương V 1 bộ
119 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm, TIỀN PHONG hoặc tương đương Chương V 0,02 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm, TIỀN PHONG hoặc tương đương Chương V 0,56 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm, TIỀN PHONG hoặc tương đương Chương V 0,96 100m
122 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V 6 cái
123 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V 18 cái
124 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V 12 cái
125 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V 36 cái
126 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V 1 cái
127 Đấu nối ren ngoài PPR D50 Chương V 1 cái
128 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Chương V 1 cái
129 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Chương V 8 cái
130 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm Chương V 16 cái
131 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Chương V 8 cái
132 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm Chương V 28 cái
133 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V 28 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm, TIỀN PHONG hoặc tương đương Chương V 0,08 100m
135 Vách ngăn tiểu Compact Chương V 3,375 m2
136 Lắp đặt phễu thu Inox D120 Chương V 6 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, TIỀN PHONG hoặc tương đương Chương V 0,2 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, TIỀN PHONG hoặc tương đương Chương V 0,24 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, TIỀN PHONG hoặc tương đương Chương V 0,12 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , TIỀN PHONG hoặc tương đươngnối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V 0,12 100m
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V 16 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V 12 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V 12 cái
144 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V 10 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V 12 cái
146 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/48mm Chương V 6 cái
147 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 14 cái
148 Keo dán PVC Chương V 20 tuýp
149 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V 7 cái
150 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V 7 cái
151 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 7 cọc
152 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Chương V 5 cọc
153 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 80 m
154 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V 64 m
155 Thép chân bật D12 Chương V 11,7 m
156 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 25,6 1m3
157 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,5 m3
158 Máy đo điện trở Chương V 1 ca
159 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 25,6 m3
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V 0,08 100m
161 Cầu chắn rác Chương V 2 cái
162 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V 2 cái
163 Nẹp ống nước Chương V 8 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V 4 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V 0,01 100m
166 Bình bột VN-MFZ4 Chương V 3 bình
167 Bình khí CO2 MT5 Chương V 3 bình
168 Hộp đặt bình CC 400x500x180 Chương V 3 hộp
169 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 3 bộ
170 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 6,4435 m3
171 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 63,8948 m3
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 9,6891 m3
173 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1,0771 m3
174 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 12,364 m3
175 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 23,4461 m3
176 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,2973 tấn
177 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3016 100m2
178 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 5,0518 m3
179 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 126 cái
180 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 104,016 m2
181 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 37,4 m2
182 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 7,08 m3
183 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 70,8 m2
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V 13,5888 1m3
185 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,7956 m3
186 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1727 tấn
187 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0158 100m2
188 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,0296 m3
189 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 2,7641 m3
190 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,019 tấn
191 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,086 tấn
192 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0728 100m2
193 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,6618 m3
194 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,042 tấn
195 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0351 100m2
196 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,5572 m3
197 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 10 cái
198 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 18,325 m2
199 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 22,758 m2
200 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0453 100m3
201 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V 7,6297 1m3
202 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,3884 m3
203 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0077 tấn
204 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0072 100m2
205 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,3082 m3
206 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 2,1321 m3
207 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0083 tấn
208 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0067 100m2
209 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,1405 m3
210 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 3 cái
211 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 9,4625 m2
212 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 11,0525 m2
213 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,9074 m3
B BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V 7,9744 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V 0,1861 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 1,2104 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1759 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0434 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,4209 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0146 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0837 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0214 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,2816 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0842 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,0909 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,2644 m3
14 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 4,224 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 19,072 m2
16 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 19,072 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 7,8804 m2
18 Quét Sika 3 nước Chương V 26,9524 m2
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V 10,043 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,392 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V 0,0238 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0121 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0767 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1094 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,6777 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 2,8763 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0039 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,44 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,0581 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 2 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,3477 m3
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V 5 m
15 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V 6,92 m
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 3,088 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KOVA hoặc tương đương Chương V 3,088 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V 12,492 m2
19 SXLD cánh cổng bằng thép hộp 40x80x1.5 sơn tĩnh điện Chương V 13,5035 m2
20 Chông sắt trên cánh cổng Chương V 30 cái
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Chương V 49,6662 1m3
22 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V 15,2662 100m
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 6,1065 m3
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 58,5428 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,1656 100m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1197 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2446 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,6761 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 7,0092 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 2,8829 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0185 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1131 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1487 100m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,818 m3
35 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V 26 m
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 52,416 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 15,5012 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 50,976 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 118,8932 m2
D SÂN, BÓ VỈA
1 Đất nâng nền sân Chương V 576,3549 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,2991 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 3,0312 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 68,4 m3
5 Lát gạch terrazzo 400x400, XM PCB40 Chương V 570 m2
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 17,3789 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 7,1225 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 48,7937 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 5,793 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 231,8135 m2
11 Ốp gạch thẻ, XM PCB40 Chương V 72,644 m2
12 Di dời cây xanh Chương V 4 cây
E PHÁ DỠ NHÀ, HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 175,4188 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V 200,07 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V 0,0258 tấn
4 Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ thép Chương V 1 ht
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 3,8493 m3
6 Tháo dỡ trần nhựa Chương V 141,3984 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 56,94 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 21,8864 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 108,4321 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,7187 m3
11 Phá dỡ bằng máy đào <=1,25m3 Chương V 1,812 100m3
12 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 4,7137 100m3
13 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Chương V 4,7137 100m3
14 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V 4,7137 100m3/1km
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V 1,9602 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 4,7025 m3
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V 28,62 m3
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V 3,18 m3
19 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,3846 100m3
20 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Chương V 0,3846 100m3
21 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V 0,7692 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->