Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290666-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201290558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện điều tiết từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020, 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 10:29:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,193,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng đất cấp II 5,0127 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 110,805 100m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5074 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 35,1652 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,1834 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,1116 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,4361 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,6617 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 112,5338 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0533 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4219 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,5209 tấn
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,6098 100m2
14 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 5,0312 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 65,8838 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4296 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,7912 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,2056 100m2
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 17,7901 m3
20 Lấp đất chân móng công trình 1,6709 100m3
21 Vận chuyển đất cấp II 3,3418 100m3
22 Đắp cát công trình 1,1782 100m3
23 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 27,1927 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1875 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,4062 tấn
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,2584 100m2
27 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 6,9212 m3
28 Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 2,2302 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,6144 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,4787 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,1708 tấn
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,2336 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3812 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,084 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,244 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,2756 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,1102 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,218 100m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,2657 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 20 cấu kiện
41 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 4,5538 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 5,8772 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,036 tấn
44 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 49,1653 m3
45 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) 442,3044 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 85,584 m2
47 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 102,6629 m3
48 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 35,085 m3
49 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,1962 m3
50 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,9099 m3
51 Trát trần, vữa XM mác 75 379,877 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 184,6828 m2
53 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 49,665 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà 47,916 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 562,3558 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 925,234 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 123,48 m
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 98,48 m
59 Trần nhựa khung xương 82,303 m2
60 Đắp đấu trụ 11 cái
61 Đắp chân trụ 11 cái
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 49,0455 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 1,8263 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 311,535 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 32,172 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 29,502 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 221,475 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.539,4588 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 321,6046 m2
70 Mua con tiện xi măng 16 cái
71 Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) 56 m2
72 Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) 40,8 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 96,8 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2754 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa 40,8 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,232 m2
77 Gia công xà gồ thép 1,651 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép 1,651 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 140,1728 m2
80 Lợp mái tôn LD dày 0,42mm 3,3298 100m2
81 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m 52,8 md
82 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) 1.498,41 cái
83 Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W 20 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 10 bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 10 cái
88 Lắp đặt công tắc đơn 35 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi 60 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 100 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 35 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 350 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 260 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 500 m
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 10 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 20 cái
98 Móc quạt trần fi 16; L=400 10 cái
99 Đế âm + mặt 130 cái
100 Lắp đặt hộp điện âm tường PVC 50x80 80 hộp
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 900 m
102 Băng dính PVC 30 cuộn
103 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 1 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
105 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 10 cái
106 Lắp đặt hộp đựng 10 cái
107 Lắp đặt gương soi 10 cái
108 Lắp đặt kệ kính 10 cái
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
111 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 10 bộ
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 10 bể
113 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 10 cái
114 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 1,8 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,35 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,2 100m
117 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm 60 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm 40 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm 10 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm 20 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm 10 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm 10 cái
123 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm 35 cái
124 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm 6 cái
125 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm 5 cái
126 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 10 cái
127 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 10 cái
128 Lắp đặt van phao 10 cái
129 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm 1,5 100m
130 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm 0,8 100m
131 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm 0,25 100m
132 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm 25 cái
133 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm 20 cái
134 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm 10 cái
135 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm 15 cái
136 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm 20 cái
137 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm 5 cái
138 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm 20 cái
139 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm 20 cái
140 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm 30 cái
141 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm 20 cái
142 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm 5 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm 0,4 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm 0,04 100m
145 Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm 10 cái
146 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm 5 cái
147 Rọ chắn rác D100 10 cái
148 Đai giữ ống 40 cái
149 Đào mương tiếp địa, đất cấp II 27,44 100m3
150 Lấp đất mương tiếp địa 27,44 100m3
151 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 5 cái
152 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 85 m
153 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép các loại 49 m
154 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m 5 cọc
155 Mua + lắp đặt chân sứ 5 cái
156 Đào móng công trình,đất cấp II 0,6796 100m3
157 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 16,704 100m
158 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 4,4544 m3
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3365 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1583 tấn
161 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2964 100m2
162 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 7,5948 m3
163 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,8632 m3
164 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) 151,2 m2
165 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,3568 m2
166 Lấp đất quanh tường bể 0,3549 100m3
167 Vận chuyển đất cấp II 0,3247 100m3
168 Đánh màu tường trong bể 75,6 m2
169 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 22,1 m2
170 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3318 100m2
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2553 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0329 tấn
173 Đổ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,7234 m3
174 Mua tôn nắp bể: 10 Cái
175 Đào móng công trình, đất cấp II 0,6415 100m3
176 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 14,5313 100m
177 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 3,875 m3
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3567 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2659 tấn
180 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2028 100m2
181 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 5,2368 m3
182 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 10,5094 m3
183 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) 69,4 m2
184 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,8 m2
185 Lấp đất tường bể 0,2067 100m3
186 Vận chuyển đất cấp II 0,4348 100m3
187 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) 69,4 m2
188 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 23,636 m2
189 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2806 tấn
190 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván nắp đan, tấm chớp 0,51 100m2
191 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,6 m3
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 25 cấu kiện
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, đất cấp II 0,4999 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 12 100m
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 1,92 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,066 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3596 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1496 100m2
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 7,392 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0059 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,0888 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0384 100m2
11 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
12 Đắp đất công trình 0,1666 100m3
13 Vận chuyển đất cấp II 0,3333 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0317 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,1874 tấn
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1848 100m2
17 Đổ bê tông cột, t, đá 1x2, mác 200 1,386 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0142 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0012 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0066 tấn
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0836 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2259 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0953 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0899 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,3036 tấn
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,096 m3
27 Ván khuôn sàn mái 0,5792 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,9579 tấn
29 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,173 m3
30 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,4344 m3
31 Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,2702 m3
32 Láng mái chéo, dày 3cm, vữa XM mác 100 31,5118 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,978 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 28,49 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 9,6 m
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 48,292 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,468 m2
38 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 31,5118 m2
39 Ngói nóc 74 viên
40 Sản xuất + lắp dựng cổng inox 304 74,04 kg
41 Sản xuất khung thép 0,1448 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,688 m2
43 Lắp dựng khung thép 5,058 m2
44 Mua, lắp dựng bảng tên trường bằng tấm Aluminium, chữ bằng mica màu vàng bóng, nền đỏ 5,058 m2
45 Bản lề cổng inox 4 cái
46 Khoá cổng 2 cái
47 Mua, Lắp đặt cổng Inox (Inox 304, cao 1,6m, 30kg/m2) 494,4 kg
48 Môtơ cổng 300kg 1 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 30 m
50 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
51 Đào móng công trình, đất cấp II, hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2 0,6836 100m3
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2049 100m2
53 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 8,8952 m3
54 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 25,0468 m3
55 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 48,0863 m3
56 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,306 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1031 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5146 tấn
59 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,0985 m3
60 Đắp đất công trình 0,2279 100m3
61 Vận chuyển đất cấp II 0,4557 100m3
62 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,9901 m3
63 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,8991 m3
64 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3059 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0447 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,282 tấn
67 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,399 m3
68 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 327,141 m2
69 Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 82,6232 m2
70 Đắp vữa đầu trụ 4,0293 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 48,84 m
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 409,7642 m2
73 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 3,1814 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt 111,6594 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 115,9346 m2
76 Đắp đất công trình 0,0015 100m3
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương 0,179 100m3
2 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 3,3139 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,4726 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,66 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,9292 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,2006 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,3884 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 53 cấu kiện
9 Đắp đất công trình 0,0597 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II 0,1193 100m3
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đầm đất công trình 1,395 100m3
2 Đá mạt tạo phẳng. 13,95 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 36,36 m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 24,18 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m 153,4124 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m 0,5326 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,5375 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá 50,7083 m3
6 Đào móng công trình đất cấp IV 0,5954 100m3
7 Vận chuyển đất cấp IV 1,1079 100m3
8 Tháo dỡ cửa 1,9 m2
9 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m 77,7546 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <= 6m 0,4093 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá 3,6083 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,358 m3
13 Đào móng công trình, đất cấp IV 0,2467 100m3
14 Vận chuyển đất cấp IV 0,2864 100m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,36 m2
16 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m 62,032 m2
17 Tháo dỡ kết cấu gỗ 0,1575 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá 14,0881 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,402 m3
20 Đào móng công trình, đất cấp IV 0,0556 100m3
21 Vận chuyển đất cấp IV 0,2005 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,1188 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,3311 m3
24 Vận chuyển đất cấp IV 0,0045 100m3
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 32,23 m2
26 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m 141,7856 m2
27 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m 194,6296 m2
28 Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao <= 6m 0,7242 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,297 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá 91,7668 m3
31 Đào móng công trình, đất cấp IV 0,7534 100m3
32 Vận chuyển đất cấp IV 1,6741 100m3
33 Tháo dỡ cửa 4,2 m2
34 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m 12,36 m2
35 Tháo dỡ kết cấu gỗ 0,0444 m3
36 Phá dỡ kết cấu gạch đ 14,2988 m3
37 Vận chuyển đất cấp IV 0,143 100m3
38 Tháo dỡ cửa 3,225 m2
39 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 5,8185 m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá 96,1297 m3
41 Vận chuyển đất cấp IV 1,0195 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->